Tuyển tập đề thi ĐH - CD 1998 - Pdf 38

Đại học thơng mại năm 1998
Câu I:
1. Từ muối ăn, pirit sắt (FeS
2
), không khí và các điều kiện thích hợp (bình điện phân, lò
nung, chất xúc tác), hãy viết phơng trình phản ứng điều chế các chất: Fe, FeSO
4
, NaNO
3
,
NH
4
NO
3
.
2. Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết ba chất sau đây đựng trong ba bình mất nhãn: Al,
Al
2
O
3
, Mg.
1. Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi điện phân hỗn hợp dung dịch gồm: KCl, HCl, CuCl
2
với điện cực trơ, bình điện phân có màng ngăn. Trong quá trình điện phân pH của dung
dịch thay đổi nh thế nào (tăng hay giảm)?
Câu II:
1. Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết hãy viết hãy viết phơng trình phản ứng điều chế: a.
PE b. Cao su Buna. c. Glixêrin. d. Este axêtat metyl. e. Anilin. f. Axit piric
(2, 4, 6 Trinitrô phênol).
2.So sánh tính chất hoá học cơ bản của: HCOOH và CH
2

tụ còn lại hỗn hợp khí chiếm thể tích 2,688 lít.
1. Tìm công thức phân tử của hai rợu, tìm 5 khối lợng các rợu trong hỗn hợp X. Biết khối l-
ợng hỗn hợp hai rợu ban đầu là 0,332 gam.
2. Từ pentan và các chất vô cơ xúc tác cần thiết viết phơng trình phản ứng điều chế hai rợu
trên.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, trong không
khí nitơ chiếm 80% thể tích còn ôxi chiếm 20% thể tích.
Đại học công đoàn 1998
Câu 1:
Từ than đá, đá vôi, muối ăn, nớc, các chất xúc tác và thiết bị cần thiết, viết các phơng
trình phản ứng (ghi rõ điều kiện) điều chế các chất sau: CaCl
2
, nớc Giaven, PVC và phênol.
Câu 2: Hãy kể các hiện tợng xảy ra và viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và
ion (thu gọn) trong các thí nghiệm sau:
a. Sục khí CO
2
vào nớc vôi trong tới d CO
2
.
b. Sục khí SO
2
vào dung dịch nớc brôm tới d SO
2
.
c. Sụ khí C
2
H
4
vào dung dịch thuốc tím tới d C

0
C; 1 atm. Bơm vào bình 0,88 gam hỗn
hợp X. Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết este, đa nhiệt độ bình về 0
0
C, áp suất trong
bình lúc này là P. Hãy tình P.
Câu 5a.
1. Một dung dịch có các ion NH
4
+
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, CO
3
2-
. Trình bày phơng pháp hoá học để
nhận biết các ion đó.
2. Amin là gì? Thế nào là amin bậc 1, bậc 2, bậc 3? Cho ví dụ minh hoạ.
Viết các phơng trình phản ứng điều chế tơ nilon 6,6 từ axit và amin thích hợp. Gọi tên axit
và amin đó.
Câu 5 b.
1. Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra khi cho CrO, Cr
2
O
3
, CrO

đóng vai trò axít hay
bazơ.?
Câu 2:
viết phơng trình phản ứng HCOOH, CH
3
COOC
2
H
3
, C
2
H
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
với dung dịch
Na
2
CO
3
và dung dịch nớc Br
2
. Viết phản ứng trùng hợp của CH
3
COOC
2

Câu 5:
hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg, Cu vào một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
70% (đặc,
nóng), thu đợc 1,12 l khí SO
2
(đo ở đktc) và dung dịch B. cho dung dịch B tác dụng với NaOH d,
đợc kết tủa C; nung C đến khối lợng không đổi, đợc hỗn hợp chất rắn E. cho E tác dụng với lợng
d H
2
(nung nóng) thu đợc 2,72g hỗn hợp chất rắn F. tính số gam Mg, Cu có trong hỗn hợp A. cho
thêm 6,8g nớc vào dung dịch B thu đợc dung dịch B
,
. tính nồng độ % các chất trong B
,
(xem nh l-
ợng nớc bay hơi không đáng kể).
Câu 6:
đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp hai este no đơn chức cần 3,976 lít oxi (đo ở đktc) thu đợc
6,38g khí CO
2
. Cho lợng este tác dụng vừa đủ với KOH , thu đợc hỗn hợp hai rợu kế tiếp và 3,2g
muối của mỗi axít hữu cơ.
Tìm công thức cấu tạo và khối lợng của mỗi este trong hỗn hợp đầu.
Phần II:
Câu 7A:
hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS
2

bốc cháy trong bình chứa khí clo.
b. Photpho đỏ tác dụng với dung dịch HNO
3
đun nóng tạo thành dung dịch axít photphoric và giải phóng
khí No.
c. Dẫn khí CO
2
đi từ từ qua dung dịch NaOH cho đến khi d CO
2
.
d. Cho Na
2
SO
3
vào dung dịch KMnO
4
chứa lợng d H
2
SO
4
(tạo thành môi trờng axít), làm dung dịch mất
màu.
2. cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu đợc dung dịch A. cho một luồng
khí clo đi chậm qua A để phản ứng xảy ra hoàn toàn. cô dung dịch sau phản ứng đến cạn, thu đợc muối
khan, khối lợng m
1

2
S
4
O
6
).
Trong thí nghiệm 2 sinh ra sản phẩm phụ X là một chất lỏng có khả năng làm mất màu nớc brom và khi
tác dụng với H
2
(d) sinh ra C
6
H
11
C
6
H
11
(đixiclohexyl).
Viết sơ đồ phản ứng trùng hợp ở trên. tính khối lợng stiren không tham gia phản ứng ở thí nghiệm 1. Xác
định công thức của X.
Câu III a: điện phân 250 ml dung dịch AgNO
3
dùng hai điện cực trơ và dòng điện một chiều cờng độ
không đổi 1 ampe. Kết thúc điện phân khi ở catốt bắt đầu có bọt khí thoát ra và ở anốt đã có V
1
lít oxi
(đktc) thoát ra. để trung hoà dung dịch sau khi điện phân đã dùng vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 0,2M.
biết hiệu xuất điện phân là 100%.
1. viết các phơng trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phơng trình biểu diễn sự ddieenj phân. tính
thời gian điện phân.

bậc ba C
4
H
10
O.
2. có hai amin bậc một: A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin). đốt cháy hoàn toàn
3,21 gam amin A sinh ra khí cacbonic, hơi nớc và 336 cm
3
khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn
amin B thấy V
co2
: V
H2O
=2 : 3.
Viết các phơng trình phản ứng. Xác định cấu tạo của A và B, biết rằng tên của A có tiếp dấu ngữ paza, con
tên của B có tiếp dấu ngữ n.
So sánh tính bazơ của A và B; giải thích.
đại học thuỷ lợi 1998
c âu I:
1. hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
và Al
2
O

4
đặc.
2. Từ nguyên liệu ban đầu là axetilen viết các phơng trình phản ứng điều chế axit acrylic
(các chất cô cơ và xúc tác đợc chọn tuỳ ý).
Câu III: Cho 4,5 gam hỗn hợp bột A gồm hai kim loại Mg và Al. Chia hỗn hợp thành 3
phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan bằng H
2
SO
4
loãng (d) thấy thoát ra 1,568 lít khí H
2
.
- Phần 2: Tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu đợc V lít khí NO duy nhất và các chất
khác.
- Phần 3: Cho vào dung dịch CuSO
4
d. Lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng cho tác dụng
với 100 ml dung dịch AgNO
3
0,5M thì đợc chất rắn B.
1. Tính thành phần % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
2. Tính thể tích khí NO.
3. Tính khối lợng chất rắn B.
(Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
Câu IV: Một hỗn hợp gồm hai ôlêfin là đồng đẳng kế tiếp nhau tham gia phản ứng hợp nớc
(có chất xúc tác) đợc hỗn hợp rợu B. Cho B tác dụng với Na d thu đợc 2,8 lít khí (đktc). Mặt
khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào nớc vôi

b. As
2
S
3
+ HNO
3
+ H
2
O H
3
AsO
4
+ H
2
SO
4
+ N
2
O
x
.
2. Có một dung dịch chứa MgCl
2
, AlCl
3
và KCl. Bằng phơng pháp hoá học, hãy tách riên
từng chất ra khỏi dung dịch dới dạng tinh khiết.
Câu II:
1. từ canxi cacbua và các chất vô cơ cần thiết khác (tuỳ chọn), hãy viết sơ đồ và phơn trình
các phản ứng điều chế các chất sau:

Để khử hoàn toàn 8 gam ôxit của một kim loại cần dùng hết 3,36 lít hydro. Hoà tan
hết lợngkim thu đợc vào dung dịch axit clohydric thấy thoát ra 2,24 lít khí hydro (các khí đo
ở đktc).
Hãy xác định công thức phân tử của các ôxit kim loại nói trên, cho biết khối lợng
nguyên tử của kim loại loại trong ôxit nằm trong khoảng từ 52 đến 58,7.
Đề thi tuyển sinh đại học tại chức bách khoa hà nội 1998
Câu 1:
Hỗn hợp A gồm Al, Al
2
O
3
, Mg, Cu. Thực hiện biến hoá sau:
khí B
NaOH vừa đủ CO
2
d nung
A dung dịch D kết tủa E rắn F
O
2
d khí B, t
0
rắn C rắn C
1
rắn C
2
Viết phơng trình phản ứng của các quá trình nói trên.
Câu 2:
Sự ăn mòn kim loại là gì? Phân biệt sự ăn mòn hoà học và ăn mòn điện hoá.
Câu 3:
Viết công thức cấu tạo của axit 2 đơn chức có công thức phân tử C

A vào dung dịch CuSO
4
d, sau khi phản ứng xong thu đợc chất rắn B có khối lợng 8,58 gam.
Tính % Fe đã chuyển thành Fe
2
O
3
và thành Fe
3
O
4.
Câu 6:
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A gồm C, H, O cần 6,72 lít ôxi (đo ở đktc). Cho
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình B đựng dung dịch nớc vôi trong d. Sau thí
nghiệm thấy khối lợng bình B tăng 18,6 gam và thu đợc 30 gam kết tủa.
- Xác định công thức cấu tạo của A biết tỷ khối hơi của A đối với không khí < 2.
- Tính m.
Đại học s phạm II năm 1998 1999
Câu I: 1. Hai ống nghiệm mỗi ống chứa 2 ml dung dịch HCl loãng. Nhỏ từng giọt CuSO
4
vào ống thứ nhất sau đó cho vào mỗi ống một viên kẽm. So sánh tốc độ giải phóng bọt khí
trong hai ống nghiệm. Giải thích và viết những phơng trình phản ứng hoá học xảy ra.
2. Các phản ứng sau có xảy ra hay không? Tại sao? Hãy hoàn thành phơng trình cho mỗi
phản ứng (nếu xảy ra). t
0
a. NaOH + SO
2
b. H
2
S

. Hãy
viết công thức cấu tạo có thể có của A và các phơng trình phản ứng tạo ra B từ các đồng phân
của A.
2. Một hỗn hợp gồm 4 đồng phân của một chất hữu cơ. Các đồng phân này đều dễ hoà tan
trong dung dịch HCl. Tỷ khối hơi của mỗi đồng phân so với hydro đều là 29,5.
- Hãy xác định cấu tạo của các đồng phân trên.
- Tính khối lợng của hỗn hợp ban đầu, biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này
đều dễ hoà tan thành 4,48 lít nitơ (đo ở đktc).
Câu III: 1. Dẫn từ từ một một lợng khí CO
2
vào 500 ml dung dịch Ca(OH)
2
0,02M, ta thu đ-
ợc 0,5g kết tủa, tính thể tích CO
2
đã phản ứng ở 27,3
0
C; 1 atm.
2. Dung dịch A chứa đồng thời các cation: H
+
, Na
+
, Ba
2+
, Ag
+
, Fe
3+
, Al
3+

SO
4
phản ứng diễn ra theo sơ
đồ sau:
Cr
2
O
7
2-
+ SO
2
+ H
+
Cr
3+
+
- Viết và cân bằng phơng trình phản ứng.
- Nếu thêm dần dung dịch NaOH vào hỗn hợp sau phản ứng cho tới d thì có hiện tợng
gì xảy ra ? Viết các phơng trình phản ứng; biết rằng để thực hiện phản ứng ngời ta
đùng rất d SO
2
và H
2
SO
4
.
3. Đốt cháy hết 3,10 gam hỗn hợp chất hữu cơ cơ A rồi dần dần cho toàn bộ sản phẩm qua
bình đựng nớc vôi trong (có d) thì chúng bị hấp thụ hoàn toàn. Khi đó, khối lợng của bình
tăng lên 7,10 gam và tạo thành 10,0 gam kết tủa. Mặt khác, cứ 0,1 mol A tác dụng hết
với Na thì thu đợc 2,464 lít H

Chỉ ra A
1
, A
2
, A
3
, A
4
là gì ? Viết các phơng trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học trên.
2. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B)
khối lợng 12 gam gồm Fe các ôxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung
dịch axit nitơric thấy giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO (đktc).
a. Viết các phơng trình phản ứng.
Tính khối lợng m của A.
Câu II:
1. Đồng phân là gì? Viết công thức cấu trúc và gọi tên tất cả các chất có công thức phân
tử C
4
H
8
.
2. Có 4 chất lỏng đồng phân là A, B, C và D. Chúng có thành phần nguyên tố: 54,55% C;

H
56
, cũng chứa liên kết đôi và còn có vòng. Khi hydro hoá hoàn toàn Caroen thu đ-
ợc hydrocacbon no C
40
H
78
. Hãy tìm số nối đôi và số vòng trong phân tử Caroten.
2. Cho 3,5 gam hợo chất đơn chức X (chỉ chứa C, H và O) phản ứng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
trong amoniac thu đợc 10,8 gam Ag.
Viết phơng trình phản ứng. Tìm các công thức cấu tạo có thể pù hợp với X và chỉ rõ
công thức đúng của X, biết rằng tên của nó có tiếp đầu ngữ trans.
Dành cho thí sinh theo chơng trình ban khoa học tự nhiên (Ban A).
Câu III2:
1. pH là gì? Dung dịch HCl có pH = 2. Tính nồng độ của các ion (H
+
, Cl
-
và OH
-
) trong
dung dịch.
2. Dung dịch HF có pH = 2. Hằng số ion hoá (hằng số axit) của axit đó K
A
= 6,6.10
4
.
Tính nồng độ mol của dung dịch đó.

1. Viết cấu hình electron và trình bày sự phân bố electron trên các obitan (các ô vuông l-
ợng tử) của nguyên tử M.
2. Cho biết vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Gọi tên
của M.
3. Anion X
-
có cấu hình electron giống của M
+
, X là nguyên tố nào ?
Câu IV2:
1. Viết sơ đồ các phản ứng điều chế anikin trong công nghiệp xuất phát từ hexan.
2. a. So sánh anilin với n butylamin và amoniac về nhiệt độ sôi và tính bazơ; giải
thích.
b. Cho C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
NH
3
Cl. Hãy chỉ rõ chất nào là chất rắn, chất nào là lỏng, chất
nào ít tan và tan nhiều trong nớc. Giải thích.
c. Nếu có một lọ hoá chất, trên nhãn ghi công thức đã mờ đợc đoán là C
6
H

+ NaOH khí B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status