Đề 201
Câu 1. Hai đầu A và B của lò xo gắn hai vật nhỏ có khối lượng m và 3m. Hệ có thể dao động không ma sát trên mặt
phẳng ngang. Khi giữ cố định điểm C trên lò xo thì chu kì dao động của hai vật bằng nhau. Tính tỉ số CB/AB khi lò
xo không biến dạng.
A. 4.
B. 1/3.
C. 0,25.
D. 3.
Câu 2. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 3. Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía
vị trí cân bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Câu 4. Vật dao động điều hoà với biên độ A, thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = +A đến li độ x = A/3 là 0,1 s.
Chu kì dao động của vật là
A. 1,85 s.
B. 1,2 s.
C. 0,51 s.
D. 0,4 s.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m = 0,5 kg. Con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50 cm/s. Giá
trị của k bằng
A. 200 N/m.
B. 150 N/m.
C. 50 N/m.
Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 100 cm, vật có khối lượng 50 g dao động ở nơi có gia tốc trọng
trường g = 9,81 m/s2 với biên độ góc 300. Khi li độ góc là 80 thì tốc độ của vật và lực căng sợi dây là
A. 1,65 m/s và 0,71 N.
B. 1,56 m/s và 0,61 N.
C. 1,56 m/s và 0,71 N.
D. 1,65 m/s và 0,61 N.
Câu 11. Một vật nhỏ m lần lượt liên kết với các lò xo có độ cứng k 1, k2 và k thì chu kỳ dao động lần lượt bằng T 1 =
1,6 s, T2 = 1,8 s và T. Nếu k2 = 2k12 + 5k22 thì T bằng
A. 1,1 s.
B. 2,7 s.
C. 2,8 s.
D. 4,6 s.
Câu 12. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Vật có khối lượng 250 g và độ cứng lò xo là 100
N/m. Lấy gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước. Quãng đường vật đi được sau π/20
s đầu tiên và vận tốc của vật khi đó là
A. 8 cm; –80 cm/s.
B. 4 cm; 80 cm/s.
C. 8 cm; 80 cm/s.
D. 4 cm; –80 cm/s.
Câu 13. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo với biên độ 4 (cm).
Biết lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m), vật nhỏ dao động có khối lượng m = 0,3 (kg) gắn với lò xo và vật nhỏ có khối
lượng ∆m = 0,1 (kg) được đặt trên m. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s 2). Lúc hệ hai vật (m + ∆m) ở trên vị trí
cân bằng 2 (cm) thì vật ∆m được cất đi (sao cho không làm thay đổi vận tốc tức thời) và sau đó chỉ mình m dao
động điều hòa với biên độ A’. Tính A’.
A. 5 cm.
B. 4,1 cm.
C. 3 cm.
D. 3,2 cm.
kháng của tụ điện. Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là
A. ω1 = 2ω2.
B. ω2 = 2ω1.
C. ω1 = 4ω2.
D. ω2 = 4ω1.
Câu 19. Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = (20/π)cos(100πt + π/4) (mWb). Biểu thức của suất điện động cảm
ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A. e = -2sin(100πt + π/4) (V).
B. e = 2sin(100πt + π/4) (V).
C. e = -2sin100πt (V).
D. e = 2πsin100πt (V).
Câu 20. Đặt điện áp có biểu thức u = 200 cos2(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 100 Ω và
cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,25/π (H) mắc nối tiếp. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là
A. 280 W.
B. 50 W.
C. 320 W.
D. 80 W.
Câu 21. Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và biến trở R. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn
mạch và dòng điện qua mạch ứng với các giá trị R 1 =270 Ω và R2 = 130 Ω của R là φ1 và φ2. Đồng thời công suất
mà mạch tiêu thụ tương ứng là P1 và P2. Biết φ1 + φ2 = π/2 và P1 = 100 W. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
A. 200 V.
B. 100 V.
C. 150 V.
D. 250 V.
Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm tụ điện, cuộn cảm có điện trở thuần
và biến trở R. Điều chỉnh lần lượt biến trở R có giá trị R 1 = 50 Ω và R2 = 10 Ω thì lần lượt công suất tiêu thụ trên
biến trở cực đại PRmax và trên đoạn mạch AB cực đại Pmax. Tỉ số PRmax/Pmax bằng
A. 2.
B. 1/2.
C. 5.
C. Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.
D. Khi P có thế năng cực đại thì Q có thế năng cực tiểu.
Câu 27. Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp S 1 và S2 trên mặt nước có phương trình lần lượt là u 1 = a1cosωt và u2 =
a2cos(ωt + π/6). Trên đường nối hai nguồn, trong số những điểm có biên độ dao động cực đại thì điểm M gần đường
trung trực nhất cách đường trung trực một khoảng bằng
A. 1/24 bước sóng và M nằm về phía S1.
B. 1/12 bước sóng và M nằm về phía S2.
C. 1/24 bước sóng và M nằm về phía S2.
D. 1/12 bước sóng và M nằm về phía S1.
Câu 28. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acosπt (cm) với t tính bằng mili giây. Trong khoảng
thời gian 0,2 s sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A. 40.
B. 100.
C. 0,1.
D. 30.
Câu 29. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số 100 Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt
nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 25 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 100 cm/s.
D. 150 cm/s.
Câu 30. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng là 175 cm/s. Hai điểm M và
N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với
M. Khoảng cách MN là
A. 8,75 cm.
B. 10,5 cm.
C. 7,0 cm.
D. 12,25 cm.
Câu 31. Một nguồn sóng O trên mặt nước bắt đầu dao động từ thời điểm t = 0 với phương trình u 0 = 2cos(4πt + π/2)
(cm) (t đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 20 cm/s, coi biên độ sóng truyền đi không đổi. Tại thời
A. 584,5 s.
B. 503,8 s.
C. 503,6 s.
D. 512,8 s.
Câu 36. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí
cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là 160/π cm/s. Cơ năng dao động của con
lắc là
A. 320 J.
B. 6,4.10-2 J.
C. 3,2.10-2 J.
D. 3,2 J.
Câu 37. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn A và B cách nhau 15 cm có cùng
phương trình dao động: uA = uB = 2cos(20πt) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Số cực đại và
cực tiểu trên AB lần lượt là
A. 8 và 7.
B. 7 và 8.
C. 7 và 6.
D. 6 và 7.
Câu 38. Dưới tác dụng của một lực F = -0,8sin5t (N) (với t đo bằng giây) vật có khối lượng 400 g dao động điều
hoà. Biên độ dao động của vật là
A. 18 cm.
B. 8 cm.
C. 32 cm.
D. 30 cm.
Câu 39. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I 0sin(ωt + 2π/3). Biết U0, I0 và ω không đổi. Hệ thức
đúng là
A. R = 3ωL.
Điện áp tức thời trên AN và trên đoạn AB lệch pha nhau một góc đúng bằng góc lệch pha giữa điện áp tức thời trên
AM và dòng điện. Tính cảm kháng của cuộn dây.
A. 15 Ω.
B. 15 Ω.
C. 30 Ω.
D. 30 Ω.
Câu 45. Đoạn mạch xoay chiều AB tần số 50 Hz gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM
gồm điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có dung
kháng 100 Ω. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB.
Giá trị của L bằng
A. 1/π (H).
B. 0,5/π (H).
C. 0,5 /π (H).
D. 1,5/π (H).
Câu 46. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x 1 = 5cos(πt + π/3) (cm)
và x2 = A2sinπt (cm). Để vận tốc cực đại của vật trên có giá trị nhỏ nhất thì A2 có giá trị là
A. 5 cm.
B. 0 cm.
C. 5 3 cm.
D. 7,5 cm.
Câu 47. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 48. Một sợi dây đàn hồi dài 50 (cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số 5 (Hz), trên dây có sóng
dừng ổn định với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 0,4 (m/s).
B. 2 (m/s).
C. 0,5 (m/s).
6C
15A
25C
7C
16A
26D
8D
17B
27A
9C
18A
28B
10B
19B
29B
20A
30A
31C
41D
32C
42A