Đề kiểm tra học kì I chuẩn của bộ - Pdf 38

MA TRẠN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 9
Đề

số
1
(
Thời

gian

làm

bài:

90

phút
)
A.

MA

TRẬN

(BẢNG

HAI

CHIỀU)
Chủ


+

b 1
0.25
1
0.25
1
0.5
3
1,5
3.

PT

bậc
nhất

2

ẩn
1
0,25
2
0.5
3
0.5
4.

HTL


3
2,0
21
10,0
Chữ

số

phía

trên,

bên

trái

mỗi

ô



số

lượng

câu

hỏi;



ô

đó
B.

NỘI

DUNG

ĐỀ
Phòng GD & Đào tạo ĐăkRlấp
Trường THCS Nguyễn Du ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ: I
Mơn: Tốn 9 (Năm học 2008 – 2009)
Họ và tên: ................................................................. Lớp: ....................
I./ Phần trắc nghiệm
(4 điểm)

(Trong

các

câu



các

lựa


trả

lời

đúng nhất).
Câu 1:
Điều kiện để biểu thức
−3 2x
có nghóa là ?
x ≤
3
2
x ≥
3
2
x ≥ –
3
2
x ≤ –
3
2
Câu 2:
Giá trò biểu thức
1 1
2 3 2 3

+ −
bằng?
4 0 –2 3 2 3
Câu 3:

hai

cạnh

góc

vuông

của

tam

giác

vuông



c,

b.

Gọi

đường

cao

thuộc cạnh


bằng
?

tg7
0
44’

cotg8
0
44’

cotg7
0
44’

tg8
0
44’
Câu 7:

Cho

hai

đường

tròn

(O;


Đường

tròn

(O’)

tiếp

xúc

trong

với

đường

tròn

(O)

khi:
:

R

-

R’

<


d

=

R

+

R’
Câu 8:

Cho

hai

đường

tròn

(O)



(O’)

(Hình

vẽ).


6 2x−

36 2x−

36 2x
Câu 10:
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường ?
Các đường cao Các đường trung tuyến
Các đường trung trực Các đường phân giác trong
Câu 11:
Nếu MN là 1 dây cung của đường tròn (O;R) và MN = 8cm thì bán kính R là:
R

8cm R

8cm R

4cm R

4cm
Câu 12:
Nếu đường thẳng
5y ax= +
đi qua điểm (-1;2) thì hệ số góc a là?
3 2 1 4
Câu 13:
Với những giá trò nào của k và m thì hai đồ thò của hàm số
2 2y x m= + −

4y kx m= + −

= −


2
3
k
m
= −


= −

Câu 14:
Nghiệm tổng quát của phương trình
1
0 3
2
x y− + = −
là?
Điểm
Đề thi chính thức

6x
y R
=







( )
1; 2−

( )
2;1−
Câu 16:
Cho một tam giác vuông có hai góc nhọn
α

β
. Biểu thức nào sau đây không đúng?

sin cos
α β
=

cot g tg
β α
=

2 2
sin cos 1
α β
+ =

cottg g
α β
=
II./ Phần tự luận

b) Gọi A và B là giao điểm của đường thẳng (d) với các trục tọa độ và O là gốc tọa độ. Tính diện tích
tam giác OAB ( Đơn vò đo trên các trục tọa độ là xentimét)
Bài 3:(3đ)
Cho hai đường tròn (O;R) và tâm (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A,
BC là tiếp tuyến chung ngoài của
hai đường tròn, B

(O), C

(O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại K. Gọi E là giao điểm của OI và
F là giao điểm của O’I và AC
a) Chứng minh
·
0
90BAC =
.
b) Chứng minh rằng BC cũng là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là OO’?
c) Biết BC = 12(cm), R = 9(cm). Tính R’=?
Bài 4:(0.5đ) Tìm giá trò nhỏ nhất của biểu thức
1
1x x− +
. Giá trò đó đạt được khi
x
bằng bao nhiêu?
---------------------- Hết ----------------------
Đáp án
I./ Phần trắc nghiệm
C 1 C 2 C 3 C 4 C 5 C 6 C 7 C 8 C 9 C 10 C 11 C 12 C 13 C 14 C 15 C 16
A C D B A C D C B D C A B A A C
II./ Phần tự luận

(1đ)
b. Khi A =
1 2 1
64
4 4
3
x
x
x

⇔ = ⇔ =
(TMĐK) (0,5 đ)
Câu 2: a/ Vẽ đúng đồ thò hàm số (0.5 đ)
b/ Tính được diện tích tam giác OAB = 4(cm
2
) (0.5 đ)
Câu 3:
Vẽ hình đúng ghi gt, kl (0,5đ)
a.
·
0
90BAC =
Ta có: MA và MB là các tiếp tuyến của (O) nên MA = MB,
- Tương tự, ta có MA = MC (0.5đ)
Xét
BACV
có MA = MB = MC
Hay MA =
1
2


O'C BC

nên OB//O'C hay OBCO' là hình thang. Vì I, M lần lượt là trung
điểm OO' và BC nên IM là đường trung bình của hình thang OBCO' nên IM // OB // O'C.
Do đó
IM BC

.

IM BC

tại M nên BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO'. (0,5đ)
c . Tính R’= ?
Vì MA là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC và MA =
1
2
BC (cmt)
Nên MA =
1
2
.12 = 6(cm)

AM OO'
( Tính chất tiếp tuyến với đường tròn) (0,25đ)
Vì MA là đồng thời đường cao ứng với cạnh huyền OO’của
'OMOV
p dụng hệ thức về cạnh và đường cao
'OMOV
ta có :

2
x − ≥
Suy ra
2
1 3 3
( )
2 4 4
x − + ≥
hay
2
1 1 4
1 3 3
3
( )
2 4 4
x
≥ =
− +
Vậy giá trò nhỏ nhất của biểu thức là
4
3
khi
2
1
( ) 0
2
x − =
hay
1
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status