ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------------
MẠC THỊ VIỀN
“NGHIÊN CỨU, ÁP DỤNG MÔ HÌNH QUAL2K ĐỀ DỰ
BÁO DIỄN BIẾN CHẤT LƢỢNG NƢỚC TRÊN LƢU
VỰC SÔNG CẦU”
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội - Năm 2014
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MẠC THỊ VIỀN
“NGHIÊN CỨU, ÁP DỤNG MÔ HÌNH QUAL2K ĐỀ DỰ BÁO DIỄN
BIẾN CHẤT LƢỢNG NƢỚC TRÊN LƢU VỰC SÔNG CẦU”
Chuyên ngành: Khoa học Môi trường
Mã số: 60440301
LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TS. NGUYỄN TIỀN GIANG
được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong Luận văn đã được ghi rõ nguồn
gốc.
Học viên thực hiện luận văn
Mạc Thị Viền
4
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ................................................................................................................................ Error! Book
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN LƢU VỰC SÔNG CẦU ........................................................ Error! Book
1.1. Tổng quan về lƣu vực sông Cầu .......................................................................................... Error! Book
1.1.1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên ........................................................................................Error! Boo
1.1.1.1. Vị trí địa lý ................................................................................................................Error! Boo
1.1.1.2. Đặc điểm địa hình .....................................................................................................Error! Boo
1.1.1.3. Đặc điểm khí hậu ......................................................................................................Error! Boo
1.1.1.4. Mạng lưới sông ngòi .................................................................................................Error! Boo
1.1.1.5. Mạng lưới trạm .........................................................................................................Error! Boo
1.1.2. Khái quát tình hình kinh tế xã hội lưu vực sông Cầu ..................................................Error! Boo
1.1.2.1. Dân số và phân bố dân số các tỉnh trong lưu vực sông Cầu ....................................Error! Boo
1.1.2.2. Các đô thị trong lưu vực sông Cầu ...........................................................................Error! Boo
1.1.2.3. Hoạt động công nghiệp, nông nghiệp và khai khoáng trên lưu vực sông Cầu .........Error! Boo
1.2. Tổng quan về chất lƣợng nƣớc và các nguồn thải trên sông Cầu ................................... Error! Book
1.2.1. Tổng quan chất lượng nước lưu vực sông Cầu ............................................................Error! Boo
1.2.2. Tổng quan về các nguồn thải trên lưu vực sông Cầu ...................................................Error! Boo
3.2.1. Sơ đồ tính toán .............................................................................................................Error! Boo
3.2.2. Hiệu chỉnh mô hình ......................................................................................................Error! Boo
3.2.3. Kiểm nghiệm mô hình .................................................................................................Error! Boo
5
3.2.4. Áp dụng mô hình Qual2k để dự báo diễn biến chất lượng nước sông Cầu và đánh
giá khả năng chịu tải của sông. ..............................................................................................Error! Boo
3.2.5. Đánh giá khả năng chịu tải của từng đoạn sông ..........................................................Error! Boo
3.2.5.1. Phân đoạn sông.........................................................................................................Error! Boo
3.3. Đề xuất các biện pháp quản lý tại các đoạn sông để khôi phuc chất lƣợng nƣớc sông
Cầu. ................................................................................................................................................. Error! Book
KẾT LUẬN ............................................................................................................................. Error! Book
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................................... 11
6
MỤC LỤC BẢNG
BẢNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................. 10
Bảng 1.1. Lượng mưa trung bình năm (mm) của các trạm thuộc LVS Cầu ............................ Error! Boo
Bảng 1.2. Thống kê các đặc điểm thủy văn sông .................................................................... Error! Boo
Bảng 1.3. Các trạm khí tượng trên lưu vực sông Cầu .................................................. Error! Boo
Bảng 1.4. Trạm đo mực nước và lưu lượng trên các sông trong lưu vực Sông Cầu ............... Error! Boo
Bảng 3.6. Kết quả tính toán tải lượng ...................................................................................... Error! Boo
7
MỤC LỤC HÌNH
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí lưu vực sông Cầu .................................................................................. Error! Boo
Hình 1.2. Vị trí các trạm thủy văn trên lưu vực sông Cầu ....................................................... Error! Boo
Hình 1.3. Diễn biến BOD5 trên sông Cầu đo được tại các trạm ............................................. Error! Boo
Hình 1.4. Diễn biến TSS trên sông Cầu đo được tại các trạm ................................................. Error! Boo
Hình 1.5. Diễn biến amoni (NH4+) trên sông Cầu ................................................................... Error! Boo
Nguồn: [4] ................................................................................................................................ Error! Boo
Hình 1.6. Mô phỏng chất lượng nước sông Cầu đoạn tỉnh Bắc Cạn và Thái Nguyên với
kịch bản phát triển kinh tế xã hội mức cơ bản. ........................................................................ Error! Boo
Hình 1.7. Mô phỏng chất lượng nước sông Cầu đoạn tỉnh Bắc Cạn và Thái Nguyên với
kịch bản phát triển kinh tế xã hội mức thấp, cơ bản, và cao năm 2020 ................................... Error! Boo
Hình 1.8. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt và công nghiệp khi không
có biện pháp xử lý đạt QCMT ................................................................................................. Error! Boo
Hình 1.9. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt và công nghiệp khi có biện
pháp xử lý đạt QCMT .............................................................................................................. Error! Boo
Hình 3.3. Đường quá trình lưu lượng trên sông Cầu 15.7.2012 .............................................. Error! Boo
Hình 3.4. Mực nước tại mặt cắt 15.7.2012 .............................................................................. Error! Boo
Hình 3.5. Kết quả mô phỏng hàm lượng BOD5 trên sông Cầu 15.7.2012 .............................. Error! Boo
Hình 3.6. Kết quả mô phỏng hàm lượng NH4+ trên sông Cầu 15.7.2012 ............................. Error! Boo
Hình 3.7. Kết quả mô phỏng hàm lượng NO3- trên sông 15.7.2012 ....................................... Error! Boo
8
Hình 3.8. Thời gian chảy truyền ngày 15.9.2012 .................................................................... Error! Boo
Hình 3.9.Đường quá trình lưu lượng trên sông Cầu 15.9.2012 ............................................... Error! Boo
Hình 3.10. Mực nước tại các mặt cắt 15.9.2012 ...................................................................... Error! Boo
Hình 3.11. Kết quả mô phỏng hàm lượng BOD5 trên sông Cầu 15.9.2012 ............................ Error! Boo
Hình 3.12. Kết quả mô phỏng hàm lượng NH4 trên sông Cầu 15.9.2012 .............................. Error! Boo
Hình 3.13. Kết quả mô phỏng hàm lượng NO3- trên sông 15.7.2012 .................................... Error! Boo
Hình 3.14. Kết quả mô phỏng nồng đô BOD5 dự kiến năm 2020 kịch bản 1 ......................... Error! Boo
Hình 3.16. Kết quả mô phỏng nồng độ NH4- dự kiến năm 2020 kịch bản 1 ........................... Error! Boo
LVS
Lưu vực sông
BVMT
Bảo vệ môi trường
KCN
Khu công nghiệp
CCN
Cụm công nghiệp
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
TCCP
Tiêu chuẩn cho phép
HSPSCT
Hệ số phát sinh chất thải
CLN
cảnh quan lưu vực sông Cầu.
8. Bộ Xây dựng (2013), Dự án Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước
thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Cầu đến năm 2030.
11
9. Lê Hoàng Nghiêm, Nguyễn Thị Phương Trang (2007), Nghiên cứu áp dụng
mô hình toán quản lý chất lượng nước hệ thống sông Sài Gòn – Đồng Nai, Đề
tài cấp nhà nước KH07-17.
10. Tổng cục thống kê (2010), Báo cáo thống kê các tỉnh Bắc Kạn, Thái
Nguyên, Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hải Dương.
Tiếng anh
11. Steve Chapra (2007), Greg Pelletier and Hua Tao.
12
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng nồng độ, lưu lượng các KCN và CCN
STT
1
2
3
4
Tên nguồn thải
KCN nhỏ xã Tân
NH4
NO3
NO2
80
40
4
2
0.1
129
45
4
2
0.2
143.28
129
65.00
55.00
4.00
4.00
0.30
50.00
40.00
4.00
4.00
0.50
50.00
40.00
4.00
4.00
0.30
55.00
45.00
3.00
3.00
0.55
55.00
55.00
45.00
45.00
3.00
3.00
3.00
3.00
0.55
0.55
65.00
50.00
4.00
129
129
68.00
50.00
50.00
55.00
4.00
5.00
5.00
3.00
3.00
3.00
0.30
0.30
0.30
50.00
45.00
5.00
3.00
0.30
55.00
3.00
3.00
4.00
3.00
0.35
0.35
65.00
30.00
4.00
3.00
0.40
500
450
1000
4100
1800
KCN gang thép
CCN Hùng Sơn
KCN Song Khê Nội Hoàng
1000
2500
21
22
23
24
25
26
27
H. Đồng
Hỷ
H. Phú
Lương
680
11
18
19
20
1850
4250
TP Thái
Nguyên
H. Phú
Bình
4480
1200
6780
6871
608
Phổ yên
H. Việt
Yên
483
1100
1200
3950
860
4000
50.00
45.00
4.00
3.00
0.40
650
45.00
55.00
4.00
3.00
0.40
780
1200
1100
58.00
57.00
68.00
5.00
3.00
0.45
58.00
47.00
5.00
3.00
0.45
68.00
70.00
50.00
30.00
34.00
30.00
5.00
500
65.00
45.00
5.00
2.00
0.40
680
820
1230
900
980
1200
1450
70.00
70.00
70.00
70.00
70.00
70.00
70.00
30.00
36
37
38
39
KCN Tiên Sơn
2000
40
KCN Đại Đồng
(GĐ1)
3800
30
31
32
33
34
35
41
42
43
44
45
46
29
Qthải
huyện
2000
8033
6033
1500
3200
2500
7200
6300
7260
H. Yên
Phong
H. Quế
Võ
H. Tiên
Du và
Từ Sơn
TP Bắc
Ninh
TSS
BOD5
NH4
NO3
NO2
H. Đồng Hỷ
156
23.86
18.8
3.08
0.1
H. Đồng Hỷ
157
23.87
17.9
0.08
2500
1800
14
STT
6
7
8
9
10
11
12
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
TSS
BOD5
NH4
NO3
NO2
168
20.88
11.2
4.1
0.08
200
23.89
32
2.11
0.08
21.2
51
550
20.2
51
540
20.2
51
520
20.8
TP Thái
Nguyên
51
550
21.5
TP Thái
Phổ Yên
170
100
6
9589
Phú Lương
150
30
5000
Yên Phong
210
821
8.7
1.2
1800
38.24
1.7
2400
Việt Yên
206
100
6.76
1.1
3200
Bắc Ninh
226
23.86
25
3.08
0.08
Làng nghề sản xuất
thép Bắc Ninh
Làng nghề SX sắt
thép Châu Khê
TP Thái
Nguyên
TP Thái
Nguyên
TP Thái
Nguyên
TP Thái
Nguyên
TP Thái
Nguyên
TP Thái
Nguyên
630
Bia Thái Nguyên
Cơ sở sản xuất bia
hơi Hoàng Minh
Thịnh
NM cán thép Lưu
Xá
Nồng độ (hiện tại)
Huyện
31
CT TNHH Hoàng
Long
Làng nghề sản xuất
giấy tái chế Phong
Khê
Làng nghề SX giấy
tái chế Phú Lâm
BOD5
NH4
TP.Bắc
Ninh
NO3
NO2
0.8
Yên Phong
156
100
6
Phú Bình
Phổ Yên
4500
23389
5587
5405
3001.28
2281.9
5376.4
4474.09
Thị trấn Sóc
Sơn (H.Sóc Sơn)
Hiệp Hòa
Việt Yên
Yên Dũng
Yên Phong
TP. Bắc Ninh
Quế Võ
2450
5200
5800
4800
7200
2300
4800