TUẦN 3:
Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2016
Tập đọc:
LÒNG DÂN ( PHẦN I )
I/ Mục đích – yêu cầu: Giúp HS
- Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính
cách của từng nhân vật trong tình huống kịch.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa phần 1 của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu
trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3).
* HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách
nhân vật.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa trong sách giáo khoa ( SGK).
- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch càn hướng dẫn đọc.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ: (5’)- Gọi HS đọc thuộc lòng - HS đọc.
bài “ Sắc màu em yêu”.
- Nhận xét- tuyên dương.
B/ Dạy bài mới:
- HS lắng nghe.
1) Giới thiệu bài: - Ghi đề.(3’)
2)HDHS luỵên đọc và tìm hiểu bài
(27’)
a) Luyện đọc: - Gọi HS đọc.
- 1 HS đọc lời mở đầu.
- Giáo viên đọc diễn cảm trích đoạn - HS lắng nghe.
Toán:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
1) Kiến thức: - Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số, so sánh các hỗn số.
- Làm bài 1 (2ý đầu); bài 2 (a,d); bài 3.
1
2) Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh
các hỗn số.
3) Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận trong học tập và cuộc sống.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
A/ Bài cũ: (5’) - Gọi HS lên làm bài.
- Nhận xét- tuyên dương.
B/ Bài mới:
1) Giới thiệu bài: - Ghi đề.(3’)
2) Dạy bài mới: (27’)
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành
phân số.
- Cho HS làm vào vở và chữa bài
- HS khá, giỏi làm hết bài1
- Nhận xét- tuyên dương.
Hoạt động của học sinh
- HS lên làm.
49 75 127
;
;
9
8
10
- Thực hiện và 2 HSchữa bài
9
9
và 2
10
10
9
39
9
29
3 =
;2 =
10
10
10 10
39
29
9
9
Mà
>
nên 3
> 2
1) Kiến thức: - Nêu được những việc nên hoặc không nên để chăm sóc phụ
nữ mang thai
2) Kĩ năng: - Vận dụng bài học vào thực tế cuộc sống
3) Thái độ: - Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.
II/ Đồ dùng dạy học: : - Hình vẽ (tranh 12,13)
III/Các hoạt động dạy học::
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
2
A/ Bài cũ: (5’) - Gọi HS trả lời câu
hỏi.
- Nhận xét- tuyên dương.
B/ Bài mới:
1) Giới thiệu bài: - Ghi đề.(3’)
2) Dạy bài mới: (27’)
* Hoạt động 1: Làm việc với sgk
+ Bước 1: Giao nhiệm vụ và hướng
dẫn HS trả lời câu hỏi.
H: Phụ nữ có thai nên và không nên
làm gì? Tại sao?
+ Bước 2: Giáo viên giao việc.
+ Bước 3: Hướng dẫn học sinh làm
việc cả lớp.
* Giáo viên kết luận như SGK
* Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
- Y/c học sinh quan sát tranh 5,6,7/13
nêu nội dung của từng hình.
- Rút ra bài học( sgk)
- Nghe, nhắc lại.
3)Củngcố,dặn dò:-Nhận xét tiết học.
- Học bài.Chuẩn bị bài sau..
…..………. * ……………
Đạo đức: CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
1) Kiến thức: - Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
2) Kĩ năng: - Bước đầu có kỹ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của
mình.
* KNS: Kĩ năng tư duy phê phán; kĩ ngăng đảm nhận trách nhiệm.
3) Thái độ: - Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn
tránh nhiệm vụ, đổ lỗi cho người khác.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Một vài mẩu chuyện về những người có trách nhiệm trong công việc hoặc
dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.
- Bài tập 1 được viết sẵn ở bảng phụ.
- Thẻ màu để dùng cho hoạt động 3 tiết 1.
3
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ: (5’) - Gọi HS trả lời câu hỏi. - 2 em
- Nhận xét- tuyên dương.
B/ Bài mới:
1) Giới thiệu bài: - Ghi đề.(3’)
…..………. * ……………
Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục đích, yêu cầu: Giúp HS củng cố về:
1) Kiến thức: - Chuyển một phân số thành phân số thập phân.
- Chuyển hỗn số thành phân số.
- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số
đo có một tên đơn vị đo
2) Kĩ năng:- Rèn kỹ năng thực hiện chuyển một phân số thành phân số thập
phân; chuyển hỗn số thành phân số; chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn,
3) Thái độ: - Có ý thức học và rèn tính cẩn thận
II/Đồ dùng dạy học :
- Phiếu, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ: (5’)- Gọi HS lên bảng làm - HS lên làm.
BT.
- Nhận xét- tuyên dương.
4
B/ Bài mới:
- HS lắng nghe.
1) Giới thiệu bài: (3’)- Ghi đề lên
bảng.
phân số.
- 2 HSchữa bài
- Cho HS làm vào vở và chữa bài
2
5
8 =
- Nhận xét- tuyên dương.
8 x5 + 2 42 23
= ;
5
5 4
- HS làm bài vào phiếu.
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ a) 1 dm = 1 m…
10
chấm.
- Cho HS làm vào phiếu
- Cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét- ghi điểm – tuyên dương
- 3 HS chữa bài
Bài 4: Viết các số đo độ dài theo mẫu.
3
3
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
- 2m3dm= 2m + m= 2 m; …
10
Hoạt động của học sinh
- HS lên bảng chép vần khác tiếng.
- HS lắng nghe.
- HS đọc, cả lớp theo dõi.
5
- Nhắc các em chú ý những chữ dễ viết
sai.
- Cho HS gấp SGK và lấy vở viết bài.
- GV chấm, chữa 7 – 10 em.
- GV nhận xét chung.
3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
(10’)
Bài 2: Gọi HS đọc.
- Cho HS nối tiếp nhau lên điền.
- Nhận xét- tuyên dương.
Bài 3: Cho HS làm.
- Lưu ý HS cách đánh dấu thanh
- HS nhớ và viết bài.
- HS soát bài.
- HS đổi vở soát lỗi.
- HS đọc yêu cầu.
- HS nối tiếp lên điền.
- Cả lớp nhận xét.
- HS chữa bài vào vở.
- Dựa vào mô hình cấu tạo vần, dấu
thanh đặt ở âm chính (dấu nặng đặt ở
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu bài – ghi bảng (3’)
- Lắng nghe
Hoạt động 1:(10’)Quan sát và nhận xét
mẫu
- Giới thiệu mẫu hoàn chỉnh
- Quan sát
- Cho HS nhận xét mặt trái, mặt phải
- Nối tiếp nhau nhận xét
- Giới thiệu một số sản phẩm có ứng - Quan sát
dụng mũi thêu
H: Mũi thêu dấu nhân được trang trí ở - Váy, áo, vỏ gối, …
những sản phẩm nào?
6
- Nhận xét – chốt ý đúng
Hoạt động 2: (18’) Hướng dẫn thao tác
kĩ thuật
- Yêu cầu HS đọc mục 2 SGK
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi
- Cho HS nêu cách vạch đường dấu, - HS nêu
điểm dấu
- Gọi HS lên thao tác
- 1 HS thực hiện, cả lớp quan sát
- Nhận xét
- Cho HS đọc mục 2a,b,c và quan sát - 1 HS đọc, cả lớp theo dõi, quan sát
hình 3, 4 (a,b,c,d) SGK, Hướng dẫn cách hình vẽ SGK
lên kim
Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ: (5’) - Gọi HS làm bài
- HS lên bảng làm.
- Nhận xét- tuyên dương.
B/ Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài: - Ghi đề.(3’)
- HS lắng nghe.
2) HD HS luyện tập: (28’)
Bài 1: Tính:
- Cho HS nhắc lại cách thực hiện nhân, - 2 HS nêu
chia hai phân số.
- Yêu cầu HS làm vào vở và chữa bài
- Cả lớp làm vào vở.
- 4 HS chữa bài.
7
4 7 x 4 28
x =
=
9
5 9 x5 45
153
9
b)
;
c)
;…
20
10
a)
- Nhận xét- tuyên dương.
3) Củng cố dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài.
- Chuẩn bị bài sau.
…..………. * ……………
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
I/ Mục đích yêu cầu: Giúp HS
-Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1);
nắm được một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của nhân dân Việt
Nam (BT2); hiẻu nghĩa từ đồng bào, tìm được một số từ bắt đầu bằng tiéng đồng,
đặtcâu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được (BT3).
* HS khá, giỏi thuộc được thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm
được (BT3c)
II/Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, Phấn.
- Từ điển tiếng Việt(nếu có)
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
A.Bài cũ: (5’)Gọi HS đọc đoạn văn.
- Nhận xét- tuyên dương.
B. Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài:Ghi đề (3’)
2) Hướng dẫn HS làm bài tập. (28’)
Bài 1: Cho HS làm phiếu theo nhóm 2
bào vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng
của mẹ Âu Cơ.
b) HS tìm và nêu
- Cả lớp làm vào vở
- Nối tiếp nhau đọc
b) Phát phiếu từ điển
c) Lưu ý HS đặt câu
- Gọi HS đọc câu vừa đặt.
3) củng cố- Dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
…..………. * ……………
Khoa học:
TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ
I. Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:
1) Kiến thức:- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ lúc mới
sinh đến tuổi dậy thì.
- Nêu được một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
2) Kĩ năng: - Biết được các giai đoạn phát triển của con người.
3) Thái độ: - Có thái độ đúng đắn về sự thay đổi của cơ thể và mối quan hệ xã
hội.
II. Đồ dùng dạy học: - Hs sưu tầm tranh, ảnh bản thân lúc còn nhỏ hoặc trẻ em ở các
lứa tuổi khác nhau.
III. Các hoạt động dạy học:
- Lắng nghe
- Học sinh để tranh ảnh sưu tầm được
lên trên bàn
- Học sinh nối tiếp nhau trình bày
tranh, ảnh của mình sưu tầm.
+ Đây là em bé của tôi. Em mới 2
tuổi, em đã biết nói và nhận ra người
thân, biết múa, hát…
- Làm việc nhóm 4.
- HS đọc thông tin. Sau đó viết nhanh
đáp án vào bảng
- Học sinh nhận xét.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Đọc thông tin trang 15
- Nối tiếp nêu ý kiến
- lớp nhận xét.
- Học sinh nghe, nhắc lại nhiều em.
9
- Nhận xét tiết học
-Học bài. Chuẩn bị bài sau
- 2 em
- Nghe.
…..………. * ……………
Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I/ Mục đích yêu cầu:
5. Củng cố, dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.
Hoạt động của học sinh
- 2 HS kể chuyện.
- HS chú ý.
- HS đọc đề phân tích đề.
- HS nối tiếp đọc gợi ý.
- HS nêu.
- Ghi giấy nháp.
- HS kể.
- HS thi kể.
- HS khác nhận xét.
- Cả lớp trao đổi
…..………. * ……………
Thứ sáu ngày 09 tháng 9 năm 2016
Toán:
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Làm được bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số
của hai số đó.
10
- HS đọc lại.
- 1 HS đọc
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS chữa bài
a)
Giải
Tổng số phần bằng nhau là:
7 + 9 = 16 ( phần)
Số bé là: 80 :16 X 7 = 35
Số lớn là: 80 – 35 = 45
Đáp số: 35 và 45
b) Tương tự bài toán 2
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét- tuyên dương.
3) Củng cố, dặn dò: (5’)
- Cho HS nhắc lại cách giải bài toán
- 2 HS nhắc lại
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.
…..………. * ……………
Tập làm văn:
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I/ Mục đích yêu cầu:
- Nắm được ý chính của 4 đượn văn và chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh theo yêu
cầu của BT1.
- Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa đã lập trng tiết trước, viết được một
-Nhận xét - tuyên dương
Bài 2: Chọn một phần trong dàn ý bài
văn tả cơn mưa vừa trình bày trong tiết
trước, viết thành một đoạn văn.
- GV nhận xét chấm điểm.
3) Củng cố dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.
Hoạt động của học sinh
- 2 HS đọc.
- HS chú ý lắng nghe.
- 1 HS đọc
- HS dựa vào nội dung chính làm
vào vở.
-HS nối tiếp nhau trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- HS viết.
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn.
- HS nhận xét.
…..………. * ……………
Luyện từ và câu:
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS đọc lại bài hoàn chỉnh
- 1HS đọc lại
Bài tập 2: - Gọi HS đọc đề bài
- 1HS đọc
- Cho HS làm và chữa bài
- Cả lớp làm vào vở và chữa bài
- Gắn bó quê hương là tình cảm tự
- Nhận xét - ghi điểm – tuyên dương.
nhiên.
Bài tập 3: - Cho HS làm bài vào phiếu - HS đọc và làm bài vào vở.
và vào vở.
- 2 HS làm vào giấy khổ to và trình
- Lưu ý HS có thể đưa thêm các sự vật bày.
khác ở ngoài vào đoạn văn phù hợp với - HS khác nhận xét.
màu sắc đã chọn.
- Nhận xét, sửa chữa.
- Yêu cầu HS đọc bài của mình.
- HS đọc nối tiếp đọc bài của mình.
- HS khác nhận xét.
- Nhận xét- tuyên dương.
3) Củng cố dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe
- Về nhà học bài.
- Chuẩn bị bài sau.
…..………. * ……………
Tiếng Việt:
+ Mây: nặng, đặc xịt,…
Gió: thổi giật,đổi mát lạnh,…
+ Tiếng mưa: lúc đầu lẹt đẹt…về sau
mưa ù xuống,…
13
trời trong và sau trận mưa.
Hạt mưa: những giọt mưa lăn tăn.
+ Trong mưa: lá đào, lá na,…
Con gà ướt lướt thướt…
Cuối cơn mưa vòm trời tối thẫm
d) Tác giả đã quan sát cơn mưa bằng Sau trận mưa trời rạng dần,chim hót
những giác quan nào?
râm ran, mảng trời trong vắt.
+ Bằng mắt, tai, cảm giác làn da, bằng
- Nhận xét, chốt ý đúng
mũi.
Bài tập 2: Gọi HS đọc BT2
- GV kiểm tra sự chuẩn bị.
- HS đọc.
- Lưu ý cấu tạo của bài văn tả cảnh.
- Yêu cầu HS làm và trình bày
- Lắng nghe
- HS lập dàn ý vào vở.
- Nhận xét- tuyên dương.
- HS trình bày.
3) Củng cố dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học.
7 9
70 + 81 151
+ =
=
9 10
90
90
- Nhận xét- tuyên dương.
- Lớp nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1.
- Lưu ý HS cách chuyển hỗn số
- Nhận xét- tuyên dương.
a)
9
;
40
b)
b)
82
;
48
Quãng đường AB dài là:
3) Củng cố, dặn dò: (4’)
4 x 10 = 40 ( km )
- Nhắc lại nội dung bài.
Đáp số: 40km
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.
…..………. * ……………
Hoạt động tập thể:
SINH HOẠT LỚP
1) Đánh giá tình hình chuẩn bị và học tập trong tuần:
- Đồ dùng.
- Nề nếp.
- Tình hình học tập.
2) Kế hoạch tuần tới:
- Duy trì số lượng.
- Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ.
- Học bài và làm bàì trước khi đến lớp.
- Hoàn thành các khoản nộp; Vệ sinh trường lớp sạch đẹp.
…..………. * ……………
15