PHẦN II: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD
Câu 1: Văn bản soạn thảo trong Word thường có đuôi (phần mở rộng) là
a. xls
b. txt
c. doc
d. ppt
Câu 2: Trong Word, nếu muốn mở cửa sổ mới cho một văn bản mới, ta thực hiện như sau:
a. Gõ tổ hợp phím Ctrl + O (hoặc vào menu File/ Open hoặc nháy chuột ở biểu tượng
b. Gõ tổ hợp phím Ctrl + N (hoặc vào menu File/ New hoặc nháy chuột ở biểu tượng
)
)
c. Gõ tổ hợp phím Ctrl + W (hoặc vào menu File/ Close hoặc nháy chuột vào ô
ở góc trên bên phải
màn hình)
Câu 3: Trong Word, nếu muốn di chuyển nhanh con trỏ về đầu văn bản, ta có thể làm như sau:
a. Gõ tổ hợp phím Ctrl + Home
b. Gõ phím Home
d. Gõ phím PgUp
Câu 4: Nếu muốn khối văn bản đã chọn (được đánh dấu bằng cách bôi đen) khi in các ký tự đều gạch dưới, ta
có thể làm như sau:
a. Bấm chuột vào Nút
trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + B
b. Bấm chuột vào Nút
trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + I
c. Bấm chuột vào Nút
Formatting
c. Vào menu View, chọn Toolbars. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng chữ có chữ Autotext
Câu 8: Muốn ghi một văn bản vừa được soạn thảo vào ổ cứng, ta có thể thực hiện thao tác nào trong các thao tác
sau đây:
Phương án
a
Bấm biểu tượng
Dùng Menu
File/ Open
b
File/ Save
c
File/ New
1
Câu 9: Để canh lề giữa ta phải thực hiện thao tác nào?
Phương án
a
Bấm biểu tượng
Gõ phím nóng
b
Ctrl + E
c
Ctrl + R
Câu 14: Để canh lề trái ta phải thực hiện thao tác nào?
Phương án
a
Bấm biểu tượng
Gõ phím nóng
Ctrl + L
b
Ctrl + E
c
Ctrl + R
Câu 15: Khi soạn thảo Word, thấy những lằn đỏ dưới các ký tự khi gõ. Bạn lựa chọn thao tác nào trong menu
Tool để tháo bỏ các lằn đỏ này?
a. Tool/ Spelling and Grammar
b. Tool/ Options
c.
d.
Câu 21: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a. Ctrl + Z
b. Ctrl – X
c. Ctrl - V
d. Ctrl - Y
Câu 22: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
a. Ctrl + A
b. Alt + A
c. Alt + F
d. Ctrl + F
Câu 23: Trong chế độ tạo bảng (Table) của Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
a. Table - Cells
b. Table - Merge Cells
c. Tools - Split Cells
d. Table - Split Cells
Câu 24: Trong chế độ tạo bảng (Table) của Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp,
rồi chọn menu lệnh :
a. Table - Merge Cells
b. Tools - Split Cells
c. Tools - Merge Cells
d. Table - Split Cells
Câu 25: Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:
a. Xóa tệp văn bản
b. Chèn kí hiệu đặc biệt
c. Lưu tệp văn bản vào đĩa
d. Tạo tệp văn bản mới
Câu 26: Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện
a. View - Exit
a. File - Save
b. File - Save As
c. Window - Save
d. Window - Save As
Câu 33: Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục :
a. Portrait
b. Right
c. Left
d. Landscape
Câu 34: Trong Winword, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :
a. Edit - AutoCorrect Options...
b. Window - AutoCorrect Options...
c. View - AutoCorrect Options...
d. Tools - AutoCorrect Options...
Câu 35: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :
a. Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter
b. Bấm phím Enter
c. Bấm tổ hợp phím Shift - Enter
d. Word tự động, không cần bấm phím
Câu 36: Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng
(Table) ta bấm phím:
a. ESC
b. Ctrl
c. CapsLock
d. Tab
Câu 37: Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện :
a. Insert - New
b. View - New
c. File - New
d. Edit – New
A. phải được cách một khoảng trống so với từ đứng trước nó.
B. được gõ tại vị trí tùy ý sao cho phù hợp với chiều dài đoạn văn bản.
C. phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu vẫn còn nội dung
D. phải được gõ sát vào từ đứng trước và từ sau nó nếu sau vẫn còn nội dung.
Câu 43: Trong Microsoft Word, muốn chọn từ vị trí con trỏ đến cuối đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl + Shift + ¯
B. Ctrl + Shift + ®
C. Shift + ®
D. Shift + Home
Câu 44: Trong Microsoft Word, nút lệnh được dùng để làm gì?
A. Tăng, giảm kích thước kí tự.
B. Chuyển đổi các chế độ hiển thị văn bản.
C. Thay đổi tỉ lệ hiển thị (phóng to, thu nhỏ) các chi tiết trên màn hình soạn thảo.
D. Tăng, giảm kích thước của lề trang văn bản.
Câu 45: Để tạo tệp văn bản mới trong Microsoft Word ta vào bảng chọn File và chọn lệnh:
A. New
B. Open
C. Save
D. Exit
Câu 46: Vì sao phải định dạng văn bản?
A. Định dạng văn bản là biến đối các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó.
B. Định dạng văn bản nhằm mục đích trình bày văn bản rõ ràng, nhất quán, mạch lạc và gây ấn tượng.
C. Định dạng văn bản cho phù hợp với sở thích của người soạn thảo.
D. Định dạng văn bản là biến đổi văn bản theo một thể thống nhất
[br]
Câu 47: Để lưu văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
A. Vào bảng chọn File à Save.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
C. Nháy vào nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn.
D. Các ý trên đều đúng.
D. Quét chọn kí tự cuối cùng của cụm từ đó.
Câu 53: Trong Microsoft Word, bảng chọn nào liên quan đến việc hiệu chỉnh đoạn văn bản?
A. Insert
B. Edit
C. Format
D. Table
Câu 54: Để căn đều hai biên (biên trái và biên phải) cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + E
B. Ctrl + J
C. Ctrl + L
D.Ctrl + T
Câu 55: Trong Microsoft Word, muốn định dạng màu chữ cho kí tự (nhóm kí tự) đang chọn, ta vào bảng
chọn Format và chọn lệnh
A. Paraghraph...
B. Font...
C. Bullets and Numbering...
D. Border and Shadding...
Câu 56: Nhấn tổ hợp phím nào sau đây để định dạng cụm từ đang chọn sang kiểu chữ in đậm?
A. Ctrl + B
B. Ctrl + I
C. Ctrl + U
D. Ctrl + R
Câu 57: Trong Microsoft Word, muốn thụt lề trái cho đoạn văn bản đang chọn, ta:
A. Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Paragraph…
B. Vào bảng chọn File à chọn lệnh Page Setup…
C. Vào bảng chọn Insert à chọn Symbol…
D. Nháy chọn Print Preview trên thanh công cụ chuẩn.
Câu 58: Trong Microsoft Word, muốn xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản ta dùng phím (tổ hợp
C. Nhấn phím Delete.
D. Các ý trên đều đúng.
Câu 63: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ rơi (thụt cấp) đầu đoạn, ta
A. vào bảng chọn Insert à Picture à chọn lệnh Word Art ...
B. vào bảng chọn Format à chọn lệnh Drop Cap...
C. vào bảng chọn Format à chọn lệnh Tabs...
D. vào bảng chọn Format à chọn lệnh Font…
Câu 64: Khi ta nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word (biểu tượng này nằm tại góc trái của thanh
tiểu đề), điều gì sẽ xảy ra?
A. Tạo một tệp văn bản mới hay còn gọi là mở trang văn bản mới.
B. Đóng tệp văn bản hiện hành.
C. Mở tệp văn bản đang tồn tại trên đĩa.
D. Lưu thêm nội dung cho tệp văn bản hiện hành.
[br]
Câu 65: Muốn chia đoạn văn bản đang được quét chọn ra thành nhiều cột, ta:
A. Vào bảng chọn Format à Columns…
5
B. Vào bảng chọn Table à Insert à Columns
C. Nhấn chọn biểu tượng trên thanh công cụ chuẩn.
D. Các ý trên đều đúng
Câu 66: Trong Microsoft Word, để tệp đồ họa vào văn bản ta:
A. Vào bảng chọn Insert à Picture à From File...
B. Vào bảng chọn Insert à Symbol...
C. Vào bảng chọn Insert à Page Numbers...
D. Vào bảng chọn Insert à Date and Time...
Câu 67: Trong Microsoft Word, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta vào bảng chọn Insert à chọn
Symbol và:
ta thực hiện:
A. Vào bảng chọn Edit à Find... (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q)
B. Vào bảng chọn Edit à Replace... (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + H)
C. Vào bảng chọn Insert à Symbols....
D. Vào bảng chọn Table à Convert à Table to text...
Câu 74: Để chèn ngắt trang trong Microsoft Word, ta và bảng chọn Insert, chọn lệnh Break, sau đó chọn mục
A. Page break à Ok.
B. Column break à Ok.
C. Text wrapping break à Ok.
D. Next page à Ok.
Câu 75: Trên hộp thoại Page Numbers, để chọn vị trí trên lề, ta khai báo tại mục:
A. Position
B. Show number on first page
C. Alignment
D. Format...
Câu 76: Muốn bật tính năng gõ tắt trong Microsoft Word, ta vào bảng chọn Tools, chọn lệnh AutoCorrect
Options sau đó đánh dấu chọn mục:
A. Exceptions...
B. Correct Two Intial CApitals
C. Add
D. Replace text as you type
Câu 77: Để tạo mật mã bảo vệ tệp văn bản trong Microsoft Word, ta vào bảng chọn Tools, chọn lệnh Options
sau đó nhập mật mã cho tệp văn bản tại trang (thẻ lệnh):
A. Edit
B. Print
C. View
D. Security
Câu 78: Để sao chép định dạng của cụm từ đang chọn ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
6
B. Vào bảng chọn Format, chọn lệnh Paraghrap…
C. Nháy đúp chuột tại đầu đoạn văn bản.
D. Di chuyển chon trỏ đến đầu đoạn văn bản, nhấn Tab.
[br]
Câu 84: Nhấn các tổ hợp phím nào sau đây để định dạng cụm từ đang chọn có kiểu chữ nghiêng, đậm và
gạch chân nét đôi?
A. Ctrl + I + U + B
B. Ctrl + Shift + I + U + B
C. Ctrl + I + B + D
D. Ctrl + Shift + I + B + D
Câu 85: Muốn lưu thêm nội dung cho tệp văn bản sau khi định dạng, ta thực hiện như sau:
A. Vào bảng chọn File à Save as...
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Q
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q
D. Vào bảng chọn File File à Save
Câu 86: Khi văn bản đang được in ta thấy biếu tượng ở bên phải thanh công việc. Nếu muốn ngừng việc in, ta
thực hiện như sau:
A. Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
B. Nhấn phím Delete
C. Nháy đúp biểu tượng máy in, chọn tên tệp văn bản đang in, nháy Document à Cancel.
D. Các ý trên đều đúng
7