Đề thi học sinh giỏi môn Toán, Tiếng Việt lớp 3 trường tiểu học Nghĩa Hiệp năm 2011 - 2012 - Pdf 38

Trường TH Nghĩa Hiệp

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Họ và tên:………………..

Năm học: 2011 – 2012

Lớp:………SBD:……….

Môn : Tiếng Việt – Lớp 3

GT1 ký

Số mật


GT2 ký

STT

Ngày thi:…../5/2012
==============================================================
Điểm

Giám khảo 1 ký

Giám khảo 2 ký

Số mật mã
Số thứ tự

Câu 5: Dòng nào sau đây có từ viết sai chính tả ?
A. sản xuất, thủy triều, huýt sáo .
B. bánh rán, triều chuộng, lấp lánh.
C. lạnh lùng, nặng nề, con gián.
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 4 điểm ): Tìm các từ chỉ đặc điểm, sự vật trong khổ thơ :
Cây bầu hoa trắng
Cây mướp hoa vàng
Tim tím hoa xoan
Đỏ tươi râm bụt.
Các từ chỉ sự vật là:
Các từ chỉ đặc điểm là:
Câu 2 (2 điểm )Trong bài thơ: “Tre Việt Nam” của nhà thơ Nguyễn Duy có viết :
“ Bão bùng thân bọc lấy thân
Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm
Thương nhau tre không ở riêng
Lũy thành từ đó mà nên hỡi người.”
Những từ nào trong đoạn thơ cho biết tre được nhân hóa?
Câu 3. ( 2 điểm ) Ghi dấu phẩy vào vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau :
“ Miền Nam là máu của máu Việt Nam thịt của thịt Việt Nam sông có thể cạn núi có
thể mòn song chân lí đó không bao giờ thay đổi! ”.
( Hồ Chí Minh )
Câu 4. ( 7 điểm ) Tập làm văn .
Có một lần em đã mắc khuyết điểm. Bố mẹ biết nhưng không trách mắng để em tự
nhận lỗi và sửa chữa. Hãy kể lại câu chuyện đó và nêu cảm nghĩ của mình.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
Đáp án



Trường TH Nghĩa Hiệp

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Họ và tên:………………..

Năm học: 2011 – 2012

Lớp:………SBD:……….

Môn : TOÁN –Lớp 3

GT1ký

số mật


GT2ký

STT

Ngày thi:…../5/2012
==============================================================
Điểm

Giám khảo 1 ký

Giám khảo 2 ký

C. thứ sáu

D. chủ nhật

Câu 4. 3 ngày 12 giờ = …… giờ, số cần điền vào chỗ chấm là :
A. 84

B. 72

C. 60

D. 15

Câu 5 . Tìm x biết ; x : 6 = 15 (dư 1)
A. x = 90

B. x = 91

C. x = 89

D. x = 27

Câu 6 . Cho dãy số: 1; 3; 5 ; 7; 9 ; ............. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10

B. 11

C. 14

D. 12

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 3. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng . Tính diện tích hình chữ
nhật, biết chu vi hình đó là 48 cm.
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..................................................................................................................
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


......................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 4 (1điểm). Tìm một số,biết rằng số đó nhân với 8 thì bằng 913 cộng với 175.
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN : TOÁN - LỚP 3
I/ Phần trắc nghiệm (3điểm) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
C©u

§¸p

C©u 1

C

C©u 2

C

C©u 3

C

C©u 4

A

C©u

C©u

5


Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là: 48 : 8= 6 (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 48 : 2= 24 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là: 24-6=18 ( cm )
Diện tích hình chữ nhật là: 18x6=108 (cm2)
Đáp số: 108 cm2
Câu 4 ( 1 điểm )
Bài giải
Gọi số phải tìm là y (y > 0 )
Ta có : y x 8 = 913+175
yx8

= 1088

y

= 1088:8

y

= 136

Vậy số cần tìm là: 136
Thử lại: 136 x 8 = 913+175 =1088
Câu 5 (1,5 điểm)
Bài giải
Lần thứ nhất người ta lấy ra số lít dầu là: 56 : 4=14 (lít)
Số lít dầu còn lại sau khi lấy lần thứ nhất là: 56-14=42 ( lít )
Lần thứ hai lấy ra số lít dầu là: 42 : 3= 14 ( lít )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status