䄀
吀
䰀
䰀
䄀
吀
匀섀䌀䠀
嘀伀䌀䄀
匀䌀䠀伀伀䰀
䴀伀匀吀
唀匀䔀䐀
匀䔀一吀
䔀一䌀䔀匀
䤀
一
䔀一䜀䰀
䤀
匀䠀
䌀伀一嘀䔀刀匀䄀吀
䤀
伀一
吀甀礀
쌞渀
琀
괞瀀
挀挀
戀ꄞ渀Ⰰ
琀
�
氀
嘀伀䌀䄀⸀
吀�
挀
洀�琀
挀挀栀
挀
琀
栀쌞
最椀
切瀀
挀挀
戀ꄞ渀
栀촞挀
琀
椀
뼞渀最
䄀渀栀
琀
栀渀最
洀椀
渀栀
栀切
瘀쬞
⸀
䌀挀
戀ꄞ渀
挀
洀甀턞渀
戀椀
뼞琀
挀挀栀
ᄁ
氀
最
欀栀渀最㼀
䠀礀
最栀
琀
栀́洀
瘀
栀촞挀
琀
椀
뼞渀最
䄀渀栀
戀ꄞ渀
琀
爀
渀
挀漀渀
ᄁ뀁�渀最
挀栀椀
渀栀
瀀栀挀
䄀渀栀
渀最⸀
吀栀攀
匀洀愀爀
琀
圀愀礀
吀漀
䰀攀愀爀
渀
䔀渀最氀
椀
猀栀
圀攀戀猀椀
琀
攀㨀
瘀
漀挀愀⸀
吀
嘀一䜀
吀䤀
븞一䜀
䄀一䠀
吀䠀퐀一䜀
䴀䤀
一䠀
䠀쀀一䜀
ခꘞ唀
吀ꀞ䤀
嘀䤀
옞吀
一䄀䴀⤀
嘀伀䌀䄀⸀
嘀一
䰀쀀
䜀찀
㼀
䠀꼁�一䜀
䐀ꨞ一
ခȁ一䜀
䬀�
吀쀀䤀
䬀䠀伀ꈞ一
䠀찞䌀
吀䤀
瘀渀
㈀
䈀뀁�挀
㈀㨀
一栀ꔞ渀
瘀
漀
渀切琀
ခȁ一䜀
䬀�
瘀
ᄁ椀
섞渀
ᄁꜞ礀
ᄁ
琀
栀渀最
琀
椀
渀⸀
䰀뀁甀
ﴀ
㨀
䈀ꄞ渀
堀挀
琀
栀挀
琀
栀渀最
琀
椀
渀
瘀
ခ́渀最
渀栀괞瀀
瘀
漀
栀윞
琀
栀턞渀最⸀
㐀
䈀뀁�挀
㐀㨀
嘀漀
吀栀뀁
瘀
椀
윞渀
氀
渀切琀
䠀찞䌀
一䜀䄀夀
ᄁ쌞
戀꼞琀
ᄁꜞ甀
琀
爀
ꌞ椀
渀最栀椀
윞洀
瀀栀뀁ꄁ渀最
瀀栀瀀
栀촞挀
挀愀
嘀伀䌀䄀⸀
嘀一
䰀椀
渀
栀윞
瘀�椀
㔀㠀㔀㠀
吀찀
䴀
䠀䤀
숞唀
吀䠀쨀䴀
嘀伀䌀䄀
䴀唀匀䤀
䌀㨀
䜀䤀
ꈞ䤀
倀䠀섀倀
䠀찞䌀
吀䤀
븞一䜀
䄀一䠀
儀唀䄀
숀䴀
一䠀ꀞ䌀
嘀伀䌀䄀
䴀唀匀䤀
䌀
䰀쀀
䜀찀
㼀
挀栀줞
眀攀戀猀椀
琀
攀㨀
眀眀眀⸀
氀
攀愀爀
渀戀礀栀攀愀爀
琀
⸀
瘀渀
䈀뀁�挀
㈀㨀
一栀ꔞ渀
瘀
漀
渀切琀
ခȁ一䜀
䬀�
瘀
ᄁ椀
섞渀
ᄁꜞ礀
ᄁ
琀
氀
⸀
圀攀戀猀椀
琀
攀㨀
眀眀眀⸀
氀
攀愀爀
渀戀礀栀攀愀爀
琀
⸀
瘀渀
盲
䈀뀁�挀
㌀㨀
堀挀
琀
栀挀
琀
栀渀最
琀
椀
渀
瘀
渀栀ꔞ渀
瘀
漀
渀切琀
䠀찞䌀
一䜀䄀夀
ᄁ쌞
戀꼞琀
ᄁꜞ甀
琀
爀
ꌞ椀
渀最栀椀
윞洀⸀
䌀
爀
ꔞ琀
渀栀椀
섞甀
ᄁ椀
섞甀
洀
欀栀渀最
琀
栀
琀
洀
渀栀
欀栀洀
瀀栀
挀ꄁ
挀栀㼀
䰀䔀吀✀
匀
䜀伀℀
℀
ᰠ
䠀礀
ᄁ쌞
挀栀切渀最
琀
椀
挀豈渀最
戀ꄞ渀
ᄁ팞渀最
栀渀栀
琀
constant (a)
crooked (a)
customs officer (n)
delighted (a)
enthusiasm (n)
exist (v)
feature (n)
forehead (n)
generous (a)
get out of (v)
give-and-take (n)
good-looking (a)
good-natured (a)
gossip (v)
height (n)
helpful (a)
honest (a)
hospitable (a)
humorous (a)
in common (exp)
incapable (of) (a)
influence (v)
insist on (v)
[ə'kweintəns]
[əd'maiə]
[eim]
[ə'piərəns]
[ə'træk∫n]
[beis]
[in'keipəbl]
['influəns]
[in'sist]
người quen
ngưỡng mộ
mục đích
vẻ bề ngoài
sự thu hút
dựa vào
lợi ích
điềm tĩnh
chu đáo
(sự) thay đổi
có thể thay đổi
ớt
gần gũi, thân thiết
quan tâm
điều kiện
sự kiên định
kiên định
cong
nhân viên hải quan
vui mừng
lòng nhiệt tình
tồn tại
đặc điểm
trán
rộng rãi, rộng lượng
ra khỏi (xe)
mutual (a)
oval (a)
patient (a)
personality (n)
pleasant (a)
pleasure (n)
principle (n)
pursuit (n)
quality (n)
quick-witted (a)
relationship (n)
remain (v)
Residential Area (n)
rumour (n)
secret (n)
selfish (a)
sense of humour (n)
share (v)
sincere (a)
sorrow (n)
studious (a)
suspicion (n)
suspicious (a)
sympathy (n)
take up (v)
trust (n, v)
uncertain (a)
understanding (a)
unselfishness (n)
['selfi∫]
[sens əv 'hju:mə]
[∫eə]
[sin'siə]
['sɔrou]
['stju:diəs]
[sə'spi∫n]
[sə'spi∫əs]
['simpəθi]
['teik'ʌp]
[trʌst]
[ʌn'sə:tn]
[,ʌndə'stændiη]
[,ʌn'selfi∫nis]
mứt
(lời) nói đùa
phóng viên
niềm vui
nhảy
kéo dài
bền vững
suốt đời
sở thích
trung thành
lòng trung thành
trung bình
trộn
khiêm tốn
nấm
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
VOCABULARY
affect (v)
appreciate (v)
attitude (n)
bake (v)
break out (v)
carry (v)
complain (v)
complaint (n)
contain (v)
cottage (n)
destroy (v)
dollar note (n)
embarrassing (a)
embrace (v)
escape (v)
experience (n)
fail (v
floppy (a)
glance at (v)
grow up (v)
idol (n)
imitate (v)
make a fuss (v)
marriage (n)
memorable (a)
novel (n)
own (v)
['dɔlə nout]
[im'bærəsiη]
[im'breis]
[is'keip]
[iks'piəriəns]
[feil]
['flɔpi]
[glɑ:ns]
[grou]
['aidl]
['imiteit]
[fʌs]
['mæridʒ]
['memərəbl]
['nɔvəl]
[oun]
['pækidʒ]
[prə'tekt]
[pə:s]
['riəlaiz]
[ri'pleis]
['reskju:]
[skri:m]
['set'ɔ:f]
[∫ain]
[∫ai]
['sni:ki]
['terifaid]
[θi:f]
[tə:n ə'wei]
tiểu thuyết
sở hữu
bưu kiện
bảo vệ
cái ví
nhận ra
thay thế
cứu nguy, cứu hộ
la hét
lên đường
chiếu sáng
mắc cỡ, bẽn lẽn
lén lút
kinh hãi
tên trộm
quay đi, bỏ đi
con rùa
không thể quên
nắm tiền
vẩy tay
UNIT 3: A PARTY
VOCABULARY
accidentally (adv)
blow out (v)
budget (n)
candle (n)
celebrate (v)
clap (v)
slip out (v
tidy up (v)
upset (v)
[,æksi'dentəli]
['blou'aut]
['bʌdʒit]
['kændl]
['selibretid]
[klæp]
[kaunt]
['dekəreit]
[,dekə'rei∫n]
['daiəmənd æni'və:səri]
['wediη]
['dʒu:bili:]
[fai'næn∫l; fi'næn∫l]
[flait]
[fə'giv]
['trʌbl]
['gouldən,æni'və:səri]
['goulden,wediη]
tình cờ
thổi tắt
ngân sách
đèn cầy, nến
tổ chức, làm lễ kỷ niệm
vỗ tay
trông chờ vào
tổ chức
món ăn nhẹ
phục vụ
lễ kỷ niệm
đám cưới bạc (25 năm)
[slais]
[slip]
['taidi]
[ʌp'set]
miếng
lỡ miệng
dọn dẹp
làm bối rối, lo lắng
(thuộc) tài chính
chuyến bay
tha thứ
gặp rắc rối
lễ kỷ niệm
đám cưới vàng (50 năm)
UNIT 4: VOLUNTEER WORK
VOCABULARY
(the) aged (n)
assistance (n)
be fined (v)
behave (v)
park (v)
participate in (v)
raise money (v)
receipt (n)
remote (a)
retire (v)
['eidʒid]
[ə'sistəns]
[faind]
[bi'heiv]
[bent∫]
[keə]
['t∫æriti]
['kʌmfət]
[kou'ɔpəreit]
[kou'ɔ:dineit]
[krɔs]
[di'nai]
[di'zə:t]
['daiəri]
[di'rekt; dai'rekt]
[,disəd'vɑ:ntidʒ]
[dou'neit]
[dou'nei∫n]
['dounə]
['faiə iks'tiηgwi∫ə]
[fʌnd 'reiziη]
['grætitju:d]
['hændikæpt]
nhật ký
điều khiển
bất hạnh
tặng
khoản tặng/đóng góp
người cho/tặng
bình chữa cháy
gây quỹ
lòng biết ơn
tật nguyền
chỉ dẫn, hướng dẫn
giao lộ
bãi cỏ
liệt sỹ
núi
cắt
thiên tai
mệnh lệnh
ra lệnh
trại mồ côi
vượt qua
đậu xe
tham gia
quyên góp tiền
người nhận
xa xôi, hẻo lánh
về hưu
rope (n)
tham gia
buộc, cột … vào …
ngón chân
chạm
1 cách tình nguyện
tình nguyện
tình nguyện viên
tình nguyện, xung phong
thương binh
UNIT 6: COMPETITIONS
VOCABULARY
accuse … of (v)
admit (v)
announce (v)
annual (a)
apologize …for (v)
athletic (a)
champion (n)
clock (v)
compete (v)
competition (n)
congratulate … on (v)
congratulations!
contest (n)
creative (a)
detective (n)
entry procedure (n)
feel like (v)
find out (v)
[in'sist]
['dʒʌdʒ]
['neitiv 'spi:kə]
[ə'bzə:v]
[pɑ:'tisipənt]
['pætə]
[pei]
['pouim]
['pouitri]
buộc tội
thừa nhận, thú nhận
công bố
hàng năm
xin lỗi
(thuộc) điền kinh
nhà vô địch
đạt, ghi được (thời gian)
thi đấu
cuộc thi đấu
chúc mừng
xin chúc mừng
cuộc thi đấu
sáng tạo
thám tử
thủ tục đăng ký
muốn
tìm ra
cuộc thi kiến thức phổ thông
khăng khăng đòi
['spɔnsə]
['stimjuleit]
[θæηk ]
['twiηkl]
[wɔ:n]
['windou'pein]
ngăn ngừa, cản
cuộc đua
ngâm, đọc (thơ)
đại diện
tính điểm
suông sẻ
tinh thần, khí thế
tài trợ
khuyến khích
cảm ơn
cái nháy mắt
cảnh báo
ô cửa kính
UNIT 7: WORLD POPULATION
VOCABULARY
A.D. (Anno Domini)(n)
awareness (n)
B.C. (Before Christ)(n)
billionaire (n)
birth-control method (n)
carry out (v)
claim (n,v)
['kri:t∫ə]
['deθreit]
[di'veləpiη 'kʌntri]
['eksəsaiz]
['ekspə:t]
[iks'plouʒn]
['fæmili'plæniη]
[fre∫ 'wɔ:tə]
[,dʒenə'rei∫n]
[gli:n]
['gʌvnmənt]
[grouθ]
['implimənt]
[im'pru:vmənt]
['indʒəri]
[in'∫uərəns]
['aiən]
['dʒə:nəlizm]
[læk]
['limit]
sau công nguyên
ý thức
trước công nguyên
nhà tỉ phú
ph. pháp hạn chế sinhđẻ
tiến hành
(sự) đòi hỏi
hay gắt gỏng, quạu
sinh vật
population (n)
punishment (n)
quarrel (n,v)
raise (v)
rank (v)
religion (n)
resource (n)
reward (n)
salt water (n)
silver (n)
solution (n)
step (v)
the Third World (n)
United Nations (n)
['limit]
['limitid]
['liviη kən'di∫n]
['liviη 'stændəd]
['metl]
[,ɔ:gənai'zei∫n]
[,ouvə'pɔpjuleitid]
[pə'trouliəm]
['pɔləsi]
[,pɔpju'lei∫n]
['pʌni∫mənt]
['kwɔrəl]
[reiz]
[ræηk]
[ri'lidʒən]
có giới hạn
điều kện sống
mức sống
kim loại
tổ chức
quá đông dân
dầu mỏ, dầu hỏa
chính sách
dân số
phạt
(sự) cãi nhau
nuôi
xếp hạng
tôn giáo
tài nguyên
thưởng
nước mặn
bạc
giải pháp
bước, giậm lên
thế giới thứ ba
Liên hiệp quốc
CELEBRATIONS
[ə'greəriən]
['eiprikɔt 'blɔsəm]
['kɔliflauə]
['kɔment]
[krɔp]
Mid-Autumn Festival (n)
National Independence Day
(n)
overthrow (v)
pagoda (n)
parade (v)
peach blossom (n)
pine tree (n)
positive (a)
pray (for) (v)
preparation (n)
roast turkey (n)
shrine (n)
similarity (n)
solar calendar (n)
spread (v)
sticky rice (n)
Thanksgiving (n)
Valentine’s Day (n)
ward off (v)
wish (n)
[mid 'ɔ:təm 'festivəl]
['næ∫nəl ,indi'pendəns dei]
tết trung thu
ngày Quốc khánh
dương lịch
kéo dài
nếp
lễ tạ ơn
lễ tình nhân
né tránh
lời chúc
UNIT 9:THE POST OFFICE
VOCABULARY
A. READING
advanced (a)
courteous (a)
equip (v)
express (a)
Express Mail Service (EMS)
facsimile (n)
graphic (n)
Messenger Call Service (n)
notify (v)
parcel (n)
press (n)
receive (v)
recipient (n)
secure (a)
service (n)
[əd'vɑ:nst]
['kə:tjəs]
[i'kwip]
spacious (a)
speedy (a)
staff (n)
subscribe (v)
surface mail (n)
['spei∫əs]
['spi:di]
[stɑ:f]
[səb'skraib]
['sə:fis'meil]
technology (n)
thoughtful (a)
transfer (n;v)
transmit (v)
well-trained (a)
[tek'nɔlədʒi]
['θɔ:tfl]
['trænsfə:]
[trænz'mit]
[wel 'treind]
B. SPEAKING
clerk (n)
customer (n)
document (n)
fee (n)
[sel foun]
['kɔmju:n]
[di'mɑ:nd]
['didʒit]
[,disəd'vɑ:ntidʒ]
[iks'pæn∫n]
[fikst]
[foun]
reduction (n)
rural network (n)
subscriber (n)
upgrade (v)
[ri'dʌk∫n]
['ruərəl 'netwə:k]
[səb'skraib]
[ʌp'greid]
rộng rãi
nhanh chóng
đội ngũ
đăng ký, đặt mua
thư gửi đường bộ
hoặc đường biển
công nghệ
sâu sắc
chuyển
gửi, phát, truyền
lành nghề
describe (v)
director (n)
dissatisfaction (n)
picpocket (n)
price (n)
punctuality (n)
quality (n)
reasonable (a)
resident (n)
satisfaction (n)
security (n)
['ærəgənt]
['ætitju:d]
[dis'kraib]
[di'rektə]
[di,sætis'fæk∫n]
['pikpɔkit]
[prais]
[,pʌηkt∫u'æləti]
['kwɔliti]
['ri:znəbl]
['rezidənt]
[,sætis'fæk∫n]
[si'kjuərəti]
kiêu ngạo
thái độ
mô tả
giám đốc
[di'strɔi]
[fə:st 'læηgwidʒ]
[frent∫]
['dʒə:mən]
['indʒəd]
['nɔ:θ'west]
['pæsifist]
rebuild (v)
release (v)
rent (n)
shoplifter (n)
['ri:bild]
[ri'li:s]
[rent]
['∫ɔp'liftə]
steal (v)
tenant (n)
waitress (n)
war (n)
[sti:l]
['tenənt]
['weitris]
[wɔ:]
ở nước ngoài
bắt giữ
VOCABULARY
A. READING
action (n)
affect (v)
Africa (n)
agriculture (n)
cheetah (n)
co-exist (v)
consequence (n)
destruction (n)
dinosaur (n)
disappear (v)
effort (n)
endangered (a)
estimate (v)
exist (v)
extinct (a)
habit (n)
human being (n)
human race (n)
in danger (exp)
industry (n)
interference (n)
law (n)
make sure (v)
nature (n)
offspring (n)
panda (n)
planet (n)
['hju:mən 'bi:iη]
['hju:mən'reis]
['deindʒə]
['indəstri]
[,intə'fiərəns]
[lɔ:]
[meik ∫uə]
['neit∫ə]
['ɔ:fspriη]
['pændə]
['plænit]
[pə'lu:tənt]
[prə'hibit]
[reə]
[ri'spekt]
[ri'spɔnsəbl]
[ri'zʌlt]
[seiv]
['skætə]
['siəriəs]
['spi:∫i:z]
[sə'plai]
[weil]
[wind]
hành động
ảnh hưởng
châu Phi
nông nghiệp
loài báo gêpa
nghiêm trọng
giống, loài
cung cấp
cá voi
gió
B. SPEAKING
burn (v)
capture (v)
cultivation (n)
cut down (v)
discharge (v)
discourage (v)
encourage (v)
fertilizer (n)
fur (n)
hunt (v)
pesticide (n)
pet (n)
skin (n)
threaten (v)
wood (n)
[bə:n]
['kæpt∫ə]
[,kʌlti'vei∫n]
[kʌt daun]
[dis't∫ɑ:dʒ]
[dis'kʌridʒ]
preserve (v)
protect (v)
scenic feature (n)
vehicle (n)
[kəm'pli:tli]
['devəsteitiη]
['meintinəns]
[pri'zə:v]
[prə'tekt]
['si:nik 'fi:t∫ə]
['viəkl; 'vi:hikl]
hoàn toàn
tàn phá
D. WRITING
abundant (a)
area (n)
bone (n)
coastal waters (n)
east (n)
historic (a)
island (n)
landscape (n
location (n)
stone tool (n)
tropical (a)
[ə'bʌndənt]
E. LANGUAGE FOCUS
accident (n)
blame (v)
concern (v)
familiar (a)
fantastic (a)
give up (v)
grateful (a)
half (n)
midway (adv)
miss (v)
owe (v)
point (n)
present (n)
share (v)
['æksidənt]
[bleim]
[kən'sə:n]
[fə'miljə]
[fæn'tæstik]
[giv ʌp]
['greitful]
[hɑ:f]
['mid'wei]
[mis]
[ou]
[pɔint]
['preznt]
plentiful (a)
pollution (n)
power demand (n)
release (v)
reserve (n)
roof (n)
safe (a)
sailboat (n)
save (v)
solar energy (n)
solar panel (n)
wave (n)
windmill (n)
tai nạn
đổ lỗi
quan tâm, bận tâm
que
hay, hấp dẫn
đầu hàng
biết ơn
hiệp
ở nửa đường
thay thế
cùng lúc đó
sẵn có
bong bóng
than đá
tốn (tiền)
hydroelectricity (n)
nuclear reactor (n)
radiation (n)
renewable (a)
run out (v)
[ə'bʌndənt]
[kən'vi:njənt]
[i'nɔ:məs]
[hɑ:mful]
[,haidrouilek'trisiti]
['nju:kliə [ri:'æktə]
[,reidi'ei∫n]
[ri'nju:əbl]
[rʌn'aut]
dồi dào, phong phú
tiện lợi
to lớn, khổng lồ
có hại
thủy điện
phản ứng hạt nhân
phóng xạ
có thể thay thế
cạn kiệt
C. LISTENING
ecologist (n)
ecology (n)
fertilize (v)
show (v)
total (a)
[si:n]
[t∫ɑ:t]
[kən'sʌmp∫n]
['fɔlou]
['meikʌp]
[∫ou]
['toutl]
có thể thấy
biểu đồ
sự tiêu thụ
theo sau
chiếm (số lượng)
chỉ ra
tổng số
E. LANGUAGE FOCUS
apartment (n)
cancer (n)
catch (v)
cause (n)
conduct (v)
experiment (n)
extraordinary (a)
fence (n)
locate (v)
ung thư
bắt được
nguyên nhân
tiến hành
cuộc thí nghiệm
lạ thường
hàng rào
nằm ở
nhìn ra
công viên
bức hình
trình bày
sự tiến triển
xuất bản
đạt tới
nghiên cứu
bao quanh
UNIT 12: THE ASIAN GAMES
VOCABULARY
A. READING
advance (v)
appreciate (v)
aquatic sports (n)
athletics (n)
basketball (n)
billiards (n)
bodybuilding (n)
cycling (n)
decade (n)
tiến bộ
đánh giá cao
thể thao dưới nước
điền kinh
bóng rổ
bi da
thể dục thể hình
đua xe đạp
thập kỷ (10 năm)
sự hăng hái, nhiệt tình
tiện nghi
đấu kiếm
vàng
khúc côn cầu
nước chủ nhà
kiến thức liên văn hóa
huy chương
đua xe đạp địa hình
mục đích
['kwɔliti]
['rʌgbi]
['∫u:tiη]
[skil]
[,sɔli'dærəti]
[skwɔ∫]
['streηθ]
[teik pleis]
record (n)
[bɑ:]
['fri:stail]
[dʒim'neizjəm]
['dʒimnæst]
[,dʒim'næstiks]
['haidʒʌmp]
[laiv]
['lɔη'dʒʌmp]
['rekɔ:d]
thanh, xà
kiểu bơi tự do
phòng thể dục dụng cụ
vận động viên thể dục
môn thể dục dụng cụ
nhảy cao
trực tiếp
nhảy xa
kỷ lục
D. WRITING
advertise (v)
equip (v)
hold (v)
promote (v)
recruit (v)
stadium (n)
upgrade (v)
[buk]
['daiəmənd]
[flait]
['mɔdən]
[ri'peə]
[riη]
xin việc
mua vé trước
kim cương
chuyến bay
hiện đại
sửa
chiếc nhẫn
quality (n)
rugby (n)
shooting (n)
skill (n)
solidarity (n)
squash (n)
strength (n)
take place (v)
weightlifting (n)
wrestling (n)
B. SPEAKING
bronze (n)
karatedo (n)
silver (n)
[kə'lekt]
[kə'lek∫n]
[kə'lektə]
['kɔmən]
[di,skɑ:d]
['enviloup]
[fi∫ tæηk]
[in'dʌldʒ]
['mɔdist]
['ɒkjʊpaied]
['præktis]
[stæmp]
[θrou]
[tju:n]
đệm đàn, đệm nhạc
có tài, cừ khôi
ngưỡng mộ
khao khát, thèm thuồng
sưu tập
bộ sưu tập
người sưu tập
chung
vứt bỏ
bao thư
bể cá
say mê
khiêm tốn
bận rộn
thực hành
[,ouvə'si:z]
[,pen'frend]
[,pɔli'ti∫n]
['poustmæn]
quầy sách
mở rộng (kiến thức)
loại, hạng, nhóm
phân loại
leo, trèo
trao đổi
anh hùng
núi
nhãn ghi tên
sắp xếp
ở nước ngoài
bạn qua thư từ
chính trị gia
người đưa thư
C. LISTENING
bygone (a)
continually (adv)
cope with (v)
fairy tale (n)
gigantic (a)
ignorantly (adv)
otherwise (conj)
profitably (adv)
hướng dẫn
tưởng tượng
kế hoạch
E. LANGUAGE FOCUS
frighten (v)
postcard (n)
presence (n)
present (n)
repair (v)
stranger (n)
['fraitn]
['poustkɑ:d]
['prezns]
['preznt]
[ri'peə]
['streindʒə]
làm khiếp sợ
bưu thiếp
sự hiện diện
món quà
sửa chữa
người lạ
có thật
UNIT 15:
[di'zaiə]
[fi:st]
['græviti]
['ɔnə]
[lɑ:st]
['lift'ɔ:f]
[mail pə: 'auə]
[neim 'ɑ:ftə]
['ɔ:bit]
[plein kræ∫]
[,saikə'lɔdʒikl 'ten∫n]
[ri:'ækt]
[set fut]
['speis]
['speis'krɑ:ft]
['teknikl 'feiljə]
['teligræm]
['temprət∫ə]
[ʌn'sə:tnti]
['vent∫ə]
['weitlisnis]
phi hành gia
nhà du hành vũ trụ(Nga)
khát vọng
chiến công
trọng lực
tôn kính
kéo dài
tàu vũ trụ) phóng vụt lên
['sætəlait]
nhân tạo
tiến hành
phóng (tàu vũ trụ)
có người điều khiển
tạo bước ngoặc
vệ tinh
C. LISTENING
achievement (n)
congress (n)
experiment (n)
Mars (n)
mission (n)
NASA (n) (National
Aeronautics
and Space Administration)
return (v)
[ə't∫i:vmənt]
['kɔηgres]
[iks'periment]
[ma:z]
['mi∫n]
['næsə]
[,eərə'nɔ:tiks]
[əd,minis'trei∫n]
[ri'tə:n]
['pailət]
[kwout]
[ri'si:v]
[,ri:'zain]
[step]
bổ nhiệm
tiểu sử
tham gia
bước nhảy
thạc sĩ khoa học
E. LANGUAGE FOCUS
contact (v)
figure (n)
hurt (v)
jacket (n)
leg (n)
mirror (n)
try on (v)
['kɔntækt]
['figə]
[hə:t]
['dʒækit]
[leg]
['mirə]
['trai'ɔn]
liên lạc
[blɔk]
['beriəl]
['t∫eimbə]
['sə:kəmstəns]
[kən'strʌk∫n]
[in'klouz]
entrance (n)
exit (n)
journey (n)
mandarin (n)
man-made (a)
metre square (n)
mysterious (a)
pharaoh (n)
pyramid (n)
ramp (n)
rank (v)
spiral (a)
stone (n)
surpass (v)
theory (n)
tomb (n)
treasure (n)
wall (n)
wheelchair (n)
wonder (n)
['entrəns]
['eksit]
['dʒaiənt]
[hai]
[ə'piniən]
[∫uə]
['trænspɔ:t]
nền móng
khối
sự mai táng
buồng, phòng
tình huống
công trình; sự xây dựng dựng
tường, rào (xung quanh cái gì)
lối vào
lối ra
cuộc hành trình
vị quan
nhân tạo
mét vuông
huyền bí, bí ẩn
vua Ai Cập cổ
kim tự tháp
đường dốc
xếp hạng
hình xoắn ốc
đá
vượt qua, trội hơn
giả thuyết
mộ, mồ, mả
kho báu
[ə'træk∫n]
['ævəridʒ]
['kʌvə]
['dinəsti]
['fi:t∫ə]
[hait]
[leηθ]
[mæg'nifisns]
['prɔvins]
['roudwei]
[sig'nifikəns]
['vizəbl]
['heritidʒ]
cổ, thời xưa
sự thu hút
trung bình
bao phủ
triều đại
đặc điểm
độ cao
chiều dài
vẻ tráng lệ, lộng lẫy
tỉnh
đường đi
sự quan trọng
có thể thấy được
di sản thế giới
D. WRITING
['tauə]
kiến trúc
ngắn gọn, vắn tắt
miền Trung Việt Nam
bao gồm
dành cho (để tưởng nhớ)
vị thần
minh hoạ
để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn
kính)
cẩm thạch
sa thạch (đá do cát kết
lại thành)
tượng
ngai vàng
tháp
E. LANGUAGE FOCUS
believe (v)
escape (v)
factory (n)
flood (n)
homeless (a)
prisoner (n)
puppy (n)
report (v)
strike (n)
suppose (v)
wanted (a)