100 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 38

TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN

THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268
FB: fb.com/levanduc1991

100 CÂU ĐỊNH LƯỢNG DẠNG CƠ BẢN DÀNH CHO LỚP
OFFLINE MỸ ĐÌNH
Câu 1. Số nghiệm của phương trình: log (
A, 0

− 6) = log ( − 2) + 1 là:

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 2. Công thức lượng giác nào đúng trong các câu sau:
A, cos 2 = 1 + 2

B. sin 2 = sin

C. tan 2 =

D.cos 2 = 2

+1

Câu 3. Số phức z thỏa mãn: + 2( + ̅) = 2 − 6 có phần thực là:
A, −6


C. −1

C. 2

(1; 0; 0) à (∆):

=

= . Gọi



D. 3

( , , ) là điểm đối xứng của M qua (∆). Giá trị

là:
B. −1

A, 1

Câu 7. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos
A, [

D. −2

C. 3

B. [


?

Đáp số: ____
1


TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN

THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268
FB: fb.com/levanduc1991

Câu 11. Số nghiệm của phương trình 2
A, 0

−2

= 15 là:

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 log √ + 1 = 2 − log ( − 2) là:
Đáp số: ____
Câu 13. Cho tam giác ABC có (−1; 2), (3; 5), (4; 5). Diện tích tam giác ABC là:
C. 2


B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
C. Hàm số đạt cực tiểu tại

=0

D. A và B đều đúng
Câu 16. Cho (−1; 1; 2), (0; 1; 1), (1; 0; 4) và đường thẳng ( ):

=−
=2+
=3−

Cao độ giao điểm của (d) và mặt phẳng (ABC) là:
B. −1

A, 3

C. 0

D. 6
=

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy và
= 2 . Góc giữa SB và đáy bằng 45o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
A.



B.




A, 0

D.

B. 1

D. −4

log ( + ) − 1 = 2 log (2 + )
+
= 10
C. 2

Câu 25. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn

D. 3

− 3 + 5 = 0. Tìm mô đun của số phức:

= 2 − 3 + √14
A, √13

B. √17

Câu 26. Parabol

=

+



B. 2
=

B.

=

D.

=



log 3 + log √ √3 là:
C. 4

D. log 4

. Chọn phát biểu sai?

A, Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 2
3


TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN

THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268
FB: fb.com/levanduc1991



Câu 33. Cho số phức z thỏa mãn
A, √17

D.

C. −

(

)(

)

̅

=



= 10
là:
= 19

B. −

A, 0





Câu 36. Nguyên hàm của hàm số ( ) =
A,

C. Đường tròn

A, (2; 1)

B.

+1

Câu 37. Đồ thị hàm số:

D.

+

=1

D. Elip

là:

+

C.

=1


FB: fb.com/levanduc1991

B. 2

Câu 39. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A,

=2

=

là:

=1

B.

C.

Câu 40. Một trong hai căn bậc hai của số phức
A. 1 + 2i

= −1

D.

C. 2 – 3i

Câu 41. Nghiệm của phương trình: log


) − 3 cos

Câu 43. Tìm hàm số có tiệm cận xiên?
A,

=

=

B.

C.

Câu 44. Cho số phức z thỏa mãn: (1 − 2 ) −
A, Đường thẳng

=

−3

+4

D.

=



+2



D.

Câu 49. Khoảng cách giữa hai đường thẳng sau là:
5


TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN

THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268
FB: fb.com/levanduc1991

=1+
=0
= −5 +

(d1):
A, √192

B. 5

Câu 50. Cho (P): 2 −
A,

cos

(d2):

C. 2√17


=4−2 ′
=5+3 ′

C.

=1+
= 2−
= −2 − 2

à (∆ ):



D. 2

=2+ ′
= 1− ′
=1

Vị trí tương đối của hai đường thẳng là:
A, Song song

B. Chéo nhau
= log

Câu 53. Đạo hàm của hàm số
A,

B.



C. 3 2 − 1

B. 2

Câu 56. Cho
A, √5

D.

+ 3(1 + ) + 5 = 0. Tổng phần thực của 2 số

Câu 55. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
= −1,

D. Trùng nhau

(2; −1; 3) à (∆):

D. 2 3 − 1

=1+2
= 2 − . Khoảng cách từ M đến (∆) là:
=3

B. 5

D. √7

C. -3




+

B.

C.

B.

Câu 60. Cho = ∫ (cos )
A, 1
−8

A, 1

=1
ế sin

+

D.

=1

=

C.


Câu 62. Giá trị của tích phân = ∫ sin 2 (cos )

là?

A, −1

C. 1

B. 0

D.

Câu 63. Phần thực của số phức z thỏa mãn: 5 (1 + 3 ) − 5 ̅ = (6 + 7 )(1 + 3 ) là?
A, −1

B. 0

C. 1
=

Câu 64. Tọa độ đỉnh của parabol:
A,

D. 2

− 3 + 2 có tung độ là:

B.

C. 1

Câu 68. Cho hàm số

B.
=

−3

=

+3

≥3

C. Không cắt nhau
+

+

+ 2 − − 11 = 0. Vị
D. Đáp án khác

luôn đồng biến trên R?
C.

>3

D.

≤3



B. Lẻ

C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định

Câu 70. Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: |2
hoành độ là:
A, −1

B. 0

Câu 71. Hàm số

D.

− 1| = √5 là đường tròn có tâm có

C. 1

D. 2

= ( ) = tan + sin là hàm số:

A, Chẵn

B. Lẻ

C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định

Câu 72. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

B. 2

Câu 74. Cho hàm số

=



C. 3

+

+ là:
D. 4

− 1. Phát biểu nào sau đây sai?

A, Đồ thị hàm số nhận Ox làm trục đối xứng
B. Hàm số đạt cực đại tại

=0

C. Hàm số đạt cực tiểu tại

= ±1

D. Hàm số đồng biến trên (−1; 0) à (1; +∞)
Câu 75. Gọi A, B là hai điểm biểu diễn cho các số phức là nghiệm của phương trình:
Tính độ dài AB?
B. √7

A,

=

C.

=

( − )( − )( − )

B.

=

D.

=



Câu 78. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A, sin(180 − ) = − cos

B. sin(180 − ) = − sin

C. sin(180 − ) = sin

D. sin(180 − ) = cos

Câu 79. Nguyên hàm của hàm số ( ) =

thỏa mãn sin

= . Giá trị của

B.

= (sin 4 + 2sin 2 ) cos
C.

là?
D.

Câu 83. Xen vào giữa hai số 4 và 40 bao nhiêu số để lập được thành cấp số cộng?
Đáp số: _____
Câu 84. Số nghiệm của phương trình log (3 − ) + log (1 − ) = 3 là:
Đáp số: _____
Câu 85. Tính giá trị của I biết = ∫ sin 2 (sin )
A,

B.

C.

D.

Câu 86. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức − (1 + ) ̅ = (1 − 2 ) . Phần ảo của z là:
Đáp số: _____

9


= − . Tính

=

?

Đáp số: _____
Câu 89. Cho hàm số
A,

=

= −3 + 1

−3

(C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
=3 +3

B.

=

C.

D.

= 1 là:

= −3 − 6




D. 2

Câu 93. Đường tròn có tâm (−1; 3) và tiếp xúc với đường thẳng (∆): 5 + 12 + 8 = 0 là:
A, ( + 1) + ( − 3) = 9

B.

C. ( + 1) + ( − 3) = 4

D. Đáp án khác



Câu 95. Cho (P):
A, (0; 1; −1)
Câu 96. Biết = ∫
A,

B.




− 10 − 4 + 12 = 0

= 2 . Thể tích khối chóp là:


TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN

THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268
FB: fb.com/levanduc1991

Câu 97. Kết quả của = ∫ sin 2 .
A, 1

là:

B.

C.
+

Câu 98. Nghiệm của phương trình:
A, [

= 1 là:

B. [

Câu 99. Số nghiệm của phương trình 3 − 3
A, Vô nghiệm

A, Hàm số ( ) =

C. [

D. [


+ 4 − 1 = 0 có nghiệm xo ∈ (−1; 1)

ĐÁP ÁN:
1B
16D
31B
46A
61D
76C
91B

2C
17B
32B
47A
62B
77A
92C

3B
18:7
33D
48A
63C
78C
93A

4D
19A

9: 0
24C
39C
54B
69C

10: 11
25D
40B
55C
70B

11B
26C
41C
56A
71B

12: 3
27A
42C
57A
72C

13A
28D
43B
58B
73C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status