ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TÉ
NGUYẺN TÁT TÀI
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG
HỢ P TÁC XÃ - CHI NHÁNH THANH HÓA
Chuyêo Dgảnh: Quản Lý Kinh Té
MS số: 60 34 04 to
LUẬN VẢN THẠC s ĩ QUẢN LÝ KINH TỂ
CHƯƠNG TRÌNH ĐpSH HƯỚNG THựC HÀNH
NGƯỜI HƯỚNG DẰN KHOA HỌC: GS. TS PHAN HUY ĐƯỜNG
LỜ I CẢM ƠN
Qua 02 năm học tập và rèn luyện trong khóa học Thạc sỳ Quản lý Kinh tế
Taờng Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội, kết hợp với thời gian làm việc tại Ngân
hàrg Họp tác xã Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hóa. Tôi đã học và tích lũy được
nhiiu kiến thức quý báu cho bản thân. Luận văn tốt nghiệp này được hoàn thành
là íự kết hợp giữa lý thuyết đã học và thực tế ừong thời gian công tác.
Đẻ có kiến thức hoàn thành luận văn là nhờ sự giảng dạy cùa các thấy cô
Taờng Đại học Kinh tế - ĐHQG, sự hướng dẫn nhiệt tình của thầy g iáo - PGS Tlcn sỹ Phan Huy Đường và sự cộng tác nhiệt tình cùa các đồng nghiệp tại Ngân
hàtg Hợp tác xà Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hóa.
Xin trân ừọng cảm ơn:
- Các thấy cô Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội.
-T h ầ y g iá o - G iáo sư - T iến sỹ Phan Huy Đường.
- Ban lãnh đạo Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hóa.
- Các đồng nghiệp tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Chi nhánh Thanh
Danh mục các b ả n g ....................................................................................................................6
Danh mục các biểu đ ồ ............................................................................................................... 7
LÒI M ở Đ Â U ............................................................................................................................ 8
Chương 1: Cơ sờ lý luận và tổng quan tình hình nghiên c ứ u ............................................ 12
1.1. Cơ sở lý !uận về quản lý hoạt động tín d ụ n g .........................................................
12
1.1.1. Tổng quan về hoạt động tín d ụ n g :..................................................................12
1.1.1.1. Khái niệm tín d ụ n g :......................................................................... ...........12
1.1.1.2. Bàn chất của trá d ụ n g ....................................................................................13
1.1.1.3. Chức năng cùa tín d ụ n g ................................................................................ 13
1.1.1.4. Vai trò của tín d ụ n g ....................................................................................... 14
1.1.1.5. Quy trình hoạt động tín d ụ n g ....................................................................... 15
1.1.2. Khái niệm quản lý hoạt động tín d ụ n g ........................................................24
1.1.2.1. Tiêu chuẩn quản lý tín d ụ n g .........................................................................24
1.1.2.2. Quy trinh quản lý tín đ ụ n g ........................................................................... 26
1.1.2.3. Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động quản lý tín d ụ n g .....................................30
1.1.2.4. Nhân tổ ảnh hường tới công tác quản lý hoạt động tín d ụ n g .................. 35
1.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu đề t à i ......................................................................... 39
2.1. Phương pháp nghiên c ứ u ............................................................................................ 43
2.1.1. Phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch s ử ................................. 43
2.1.2. Phương pháp thu thập số liệ u ...................................................................... 44
2.1.2.1. Dữ liệu thứ c ấ p .......................................................................................... 44
2.1.2.2. Số liệu sơ c ấ p .............................................................................................44
2.1.3. Phương pháp phân tích sổ liệ u ...................................................................45
2.2. Các buớc thực hiện và thu thập sổ liệ u ......................................................................46
2.3. Các công cụ được sử dụng..........................................................................................47
3.4.2. Công tác kiểm soát nội b ộ ................................................................................. 88
3.5. Đánh giá thực tt'ạng quản lý hoạt động tín dụng tại Ngân hàng hợp tác xã - Chi
nhánh Thanh H ó a .................................................................................................................... 89
3.5.1. Những thành tựu đạt đ ư ợ c .................................................................................89
3.5.2. Một số tồn tại, hạn c h ế ....................................................................................... 91
3.5.3. Một sổ nguyên nhân c h ín h ................................................................................ 92
Chương 4: Một số giải pháp hoàn thiện công tác quàn lý hoạt động tm dụng tại Ngân
hàng Hợp tác xâ - Chi nhánh Thanh H ó a ............................................................................98
4.1. Phương hướng hoạt động quản lý tín đụng của Ngân hàng Hợp lác - Chi nhánh
Thanh Hỏa ữong thời gian t ớ i ............................................................................................98
4.1.1. Định hướng phát ưiển của Ngàn hàng Hợp tác Trung ư c n g .......................98
4.1.2. Định huớng phát ữiển của NHHTX - Chi nhánh Thanh H ó a .....................99
4.2. Giải pháp hoàn thiện quản lý hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Hợp tác xã - Chi
nhánh Thanh Hóa trong thời gian t ớ i ............................................................................... 101
4.2.1. Tuân thủ nghiêm túc việc thực hiện quy trình tín dụng.........................
iOl
4.2.2. Nâng cao chất lượng tín dụng gắn với tăng cường quản lý rủi r o ............. 101
4.2.3. Hoàn thiện quy trình, phương pháp phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi
ro tín dụng ....................................................................................................103
4.2.4. Hoàn thiện và nâng cấp hệ thống thông t i n .................................................103
4.2.5. Đẩy mạnh hoạt động Marketing nhằm thu hút và mở rộng khách hàng. .105
4.2.6. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lự c ..........................................................106
4.2.7. Tăng cường công tác giám sảt hoạt động tín dụng ....................................107
4.2.8. Tăng cưòng hoạt động kiểm soát nội b ộ ..................................................... 107
4.3. Một số kiến n g h ị........................................................................................................ 109
4.3.1. Kiến nghị với Ngân hàng ìvỉhà nước .............................................................. 109
04
HCNS
Hành chính nhân sự
05
KDDV
Kinh doanh dịch vụ
06
KQHĐ
Kết quả hoạt động
07
KQKD
Kết quà kinh doanh
08
KSTD
Kiểm soát tín dụng
14
QTDTW
Qũy tín đụng Trung ương
15
QTDNDTW
Qũy tín dụng nhân dân Trung ương
16
TCTD
Tổ chức tín dụng
17
TCKT
Tồ chức kinh tế
18
TSĐB
66
4
Bàng 3.4
Tình hình dư nợ tíieo đổi tượng
68
5
Bảng 3.5
Tỉnh hình doanh sổ cho vay tại chi nhánh
70
6
Báng 3.6
Số lượt tín dụng theo đổi tượng tại chi nhảnh
72
7
Bảng 3.7
Trang
Nội dung
Trang
STT
Biễu đầ
1
Biểu đồ 3.1
Cơ cấu dư nợ qua ba năm 2011, 2012,2013
61
2
Biễu đồ 3.2
Cơ cấu dư nợ theo thời gian
67
3
Lời M ở Đầu
I. Tính cấp thiết của đề tài
Quản lý hoạt động tín dụng trong hoạt động ngân hàng củã các tổ chức tín dụng
hiện nay đang ỉà một vấn đề cấp bách, nó quyết dịnh sự sống còn cùa tổ chức túi dụng,
đồng thời gây ánh hường đến toàn bộ hệ thống ngân hàng và cho cả nền idnh tế quốc dân.
Ngân hàng Hợp tác xã vói chức nãng hoạt động như một Ngân hàng thương mại nhung
luôn gắn bên minh nhiệm vụ kinh tế - chính trị rất quan trọng: là trung tâm điều hòa vổn
cho toàn bộ hệ thống Quỹ tứi dụng nhân dân ữên toàn quốc nên phạm vi ảnh hưởng cùa
NHHTX là rất rộng lớn.
Cùng giống như các Chi nhánh Ngàn hàng Hợp tác khác, trong ỉhòi gian qua, với
vai trò là một đơn vị được huy động vốn, cho vay vốn và thực hiện các dịch vụ ngân
hàng khác theo giấy phép hoạt động, Ngàn hàng Hợp tác - Chỉ nhảnh Thaoh Hóă đã
không ngừng phát huy vai ưò là mô hình kinh tế hoạt động dúng hưởng, có hiệu quả,
đáp ứng lòng mong đợi cùa nhân dân, tạo điều kiện thuận lợi cho bà con nông dân
trong việc gửỉ tiền, vay vốn làm ăn, xóa đói giảm nghẻo vươn lên làm giàu, góp phần
hạn chế và đẩy lùi tình trạng cho vay nặng ỉãi ờ nông thôn. Tuy nhiên trong thời gian
qua, hoạt động tín dụng tại chi nhánh vẫn còn vướng mắc một sổ hạn chế.
Bên cạnh đó, thời gian gần đây, đặc biệt là thời kỳ khùng hoàng kinh tế 2011 2013, vấn đề tín dụng tại các tổ chức tín dụng trong nước đã bộc lộ những yếu kém
nhất định nên hoạt động tín dụng đã gặp không ít nhừng khó khăn và rủi ro thường
xuyên rình rập. ở nhiều ngân hàng tại thời điểm năm 2013, nợ xấu có lúc lên đến ừên
20% so với tổng dư nợ cho vay trong khi mức tỷ lệ cho phép trong tầm kiểm soát do
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định là nhò hơn 5%. Nhiều lãnh đạo NH cấp cao
thì bị khởi tố vi đã buông lỏng quản lý gây thất thoát vốn lớn như tại NH Xây dựng
Việt Nam, Ngân hàng Đại Dương...Tại địa bàn Thanh Hóa cũng đă xuất hiện nhiều sai
phạm trầm ừọng ừong hoạt động tín đụng ở một số quỹ tín dụng nhân dân dẫn đển tỷ
lệ nợ xấu đáng báo dộng, lượng tiền gừi đă quá hạn mà không có khả năng thanh toán,
gây bức xúc cho người gửi tiền ' vay tiền, đă cho thấy hoạt động quàn ỉý tín dụng tại
so sánh để phân tích, đánh giá thực trạng quản lý hoạt động tín dụng của Ngân hàng
10
Hợp tác - Chi nhánh Thaiih Hóa, tìm hiểu các nguyên nhân dẫn đến các vấn đề trong
quân lý hoạt động tín dụng và đưa ra giải pháp nhằm khắc phục những hạn chế này.
6. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và tài liệu ứiam khảo, Luận văn được kết cấu gồm
4 chương như sau:
Chương 1: Cơ sở lý luận và tổng quan tình hình nghiên cứu
Chương 2: Phưcmg pháp và thiết kế nghiên cứu
Chương 3; Thực trạng quản lý hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Hợp tác xâ Chi nhánh Thanh hóa
Chương 4: Giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quàn lý hoạt động tín dụng tại
Ngân hàng Hợp tác xã - Chi nhánh Thanh Hóa
CHƯƠNG 1
Cơ SỞ LÝ LUẬN VÀ TỎNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN cứ u
1.1. Cơ sờ lý luận về quản lý hoạt động tín dụng
1.1.1. Tổng quan về hoạt động tín dụng:
1.1.1.1. Khái niệm tín dụng:
Tín dụng (Credit) xuất phát từ gốc La tinh, có nghĩa là một sự tin tưởng tín nhiệm
lẫn nhau, hay nói cách khác đỏ là lòng tin.
C ó th ể đ ịn h n g h ĩa tín d ụ n g m ộ t c á c h đ ầy đ ù n h ư sa u : Tín dụng là quan hệ chuyển
nhượng tạm thời một lượng giá trị (dưới hình thức tiền tệ hoặc hiện vật) từ người sở
hữu sang người sủ dụng để sau một thời gian nhất định thu hồi về một lượng giả trị lớn
hơn giá trị ban đầu.
Cơ sờ khách quan của sự ra đời quan hệ tín dụng là: Củng một lúc cỏ những chù
thể kinh tế tạm thời dư tíiừa một khoản vốn, trong khi các chủ thể kinh tế khác lại có
nhu cầu cần bổ sung vốn. Hành vi tín dụng như vậy cỏ thể được diễn ra trực tiếp giữa
bên thừa vốn cần đầu tư với bên cần vổn để sử dụng. Nhưng trên thực tế hai bên này
khó có thể phủ
được vởi nhau về quy mô, về thời gian, không gian; hoặc nếu cỏ
ứiể phù hợp được thì phải tốn nhiều chi phí. Do đó, xuất hiện một bên thứ ba đứng ra
tập trung được vốn của sổ đông những người tạm thời dư thừa vén, cần đầu tư kiếm lãi,
sau dó đem số vốn này phân phổi cho những chù thể kinh tế thiếu hụt, có nhu cầu về
vốn dưới hình thức cho vay, cho thuê tài chính. Bên thứ ba đó chính là các tổ chức tín
dụng.
1.1.1.2. Bản chất của tín dụng
Bản chất cửa tín dụng được hiểu theo 2 khía cạnh
-
Thứ nhất, tín dụng là quan hệ kinh tể phát sinh giữa Người đi vay và Người cho
vay, nhờ quan hệ này mà vốn tiền tệ được vận động từ chủ thể này sang chủ thể khác
để sử dụng cho các nhu cầu khác nhau ừong nền kinh tể xã hội.
- Thứ hai, tín dụng được coi là một số vốn, làm bằng hiện vật hoặc bằng hiện kim
vận động theo nguyên tắc hoàn trả, đâ đáp ứng cho các nhu cầu cùa chủ ứiể tín đụng.
Chức năng của tín dụng
1.1.1.3.
Nhìn tổng tíiể túi dụng có hai chức năng;
Tín dụng góp phần làm giảm lượng tiền lưu hành trong nền kỉnh tế, đặc biệt ià
tiền mật trong tay các tầng lớp dân cư, làm giảm áp lực !ạm phát, nhờ vậy góp phần
làm ổn định tiền tệ. Mặt khác, do cung ứng vốn tứi dụng cho nền kinh tế đã tạo điều
kiện cho các doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh, làm cho sản xuất
ngày càng phát ừiển, sản phẩm hàng hóa dịch vụ làm ra ngày càng nhiều, đáp ứng
dược nhu cầu ngày càng tăng của xã hội. Chính nhờ đó mà tín dụng góp phần iàm ổn
dịnh giá cả trong nước.
^
Tín dụng làm nâng cao mức sống của người dân
Tín dụng có tảc đụng thúc đẩy nền kỉnh tế xã hội phát triển, sàn Kuất hàng hoá và
dịch vụ ngày càng gia tăng để thỏa mã nhu cầu ngày càng cao của nhân dân. Đồng thời
thông qua quan hệ tín dụng những người có ứiu nhập thấp, hoàn cành khó khăn cỏ thể
vay vốn để xây dựng và phát triển sản xuất kinh doanh cùng như để trang trải cho cuộc
sống hàng ngày.
>
Tín dụng góp phần phái triển các mối quan hệ quốc tể
Có thể nói tín đ i^g còn có vai ưò quan trọng để mở rộng và phát ừiển các mối
quan hệ kinh tế đối ngoại và mờ rộng giao lưu quốc tế. Sự phát triển cùa tín dụng
không nhừng ờ ữong phạm vi quốc nội mà còn mờ rộng ra phạm vi quốc tế, nhờ đó nó
thúc đẩy mở rộng và phát triển các mối quan hệ kinh tế đối ngoại, nhằm giúp đỡ và giải
quyết các nhu cầu về vốn trong quá trình phát triển đi lên của mỗi nước, làm cho các
nước cỏ điều kiện xích lại gần nhau hơn và cùng nhau phát trìển.
* ở mặt tiêu cực, tín đụng có những tác động sau:
-
Thông tin về mục đích vay vốn.
-
Phương hướng về hoạt động kinh doanh ttong tương lai cùa khách hàng.
-
Đánh giá nhận xét cùa TCTD về khách hàng.
Thoả thuận giữa TCTD và khách hàng về việc vay vốn và ữà nợ vốn tín dụng.
-
Những thông báo của TCTD cho ỉchách hàng.
-
Báo cáo về kết quả kiểm tra tình hình sử dụng vốn tín dụng.
>
Bước 2: Phăn tích tín dụng
Phân tích tín dụng là phân tích khả năng hiện tại và tiềm năng của khách hàng về
sử dụng vốn tín dụng, cũng như khả năng hoàn trả vốn vay. Mục tiêu của phân tích tín
dụng là để phòng ngừa, hạn chế rủi ro cũng rứm để áp dụng nhiều biện pháp, trong đỏ
biện pháp cơ bản, có vị trí quan trọng nhất là phân tích một cách toàn diện khách hàng
-
Capacity
: Năng lực hoạt động
-
Capital
: vốn
-
Charater
: Uy tín
-
Conditions : Điều kiện
- Collateral
: Vật thể chấp
Nhưng cho dù nguyên tắc, tiêu chuẩn đặt ra như thể nào thì các TCTD cũng tập
trung phân tích, đánh giá những mặt chủ yếu Sãu:
N ă m lưc vháp lý cùa khách hàns
nàng lực điều hành của lãnh đạo doanh nghiệp. Khi xem xét phân tích, TCTD cần đánh
giá họ về năng lực chuyên món, năng lực tài chính và uy tín của người lãnh đạo. Đặc
biệt quan tâm đánh giá tư cách đạo đức của họ? Sự nhạy bén nấm bất những cơ hội
mới ? Thực hiện các điều chinh kịp thời ttong kinh doanh? Uy tín trong nội bộ và uy
tin với các bạn hàng? Kiến thức, kinh nghiệm ừong quản lý?
Thẩm đinh dư án đề nshi vav vốn
Khi tiếp nhận một hồ sơ tứi dụng do khách hàng gừi tới, đặc biệt là khách hàng
mới quan hệ với TCTD, cản bộ tín dụng phải điều ữa phân tích kỹ lưỡng những thông
tin do khách hàng cung cấp. Đây là yếu tố quyết định chất lượng tín dụng.
Việc phân tích tín dụng trước hết do cản bộ tín đụng trực tiếp nhận hồ sơ vay vốn
cùa khách hàng có trách nhiệm dối chiếu danh mục hồ sơ tíieo quy định xem có đảm
bảo đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ không. Sau đó báo cáo tìirờng phòng tín dụng và ừưởng
phòng tm diing cử người tíiẩm định điều kiện vay vốn.
Thẩm đinh đảm bảo tín dune
Đe đảm bảo an toàn cho các khoản tín dụng đòi hỏi khách hàng khi vay vốn phải
có đảm bảo nợ vay dưới hình thức thế chấp, cầm cố tài sản hoặc bảo lãnh của người
thứ ba. Những tài sản dùng để thế chấp, cầm cố vay vốn phải được cán bộ tm dụng
thẩm định về điều kiện tài sản dùng để thế chấp, cầm cố. Như xem tài sản có thuộc
quyền sở hữu hợp pháp của người vay vốn không? Tài sản đó có bị cấm lưu ứiông ữên
thị trường không? Tài sản đó giá cả ổn định không? Bán có dễ đàng không?.... Trường