TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG
---------------ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI MÔN:VẬT LÍ
LỚP:10
Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 01 trang
Câu 1 (5 điểm):
Từ một điểm A có độ cao AH = 45 m so với mặt đất (Hình
vẽ), người ta thả rơi tự do không vận tốc đầu một vật nhỏ thứ nhất.
Sau khi thả vật thứ nhất được 1 giây thì từ điểm B trên mặt đất, vật
thứ hai được ném lên với vận tốc đầu V 0 = 20 m/s. Biết
nằm
trong mặt phẳng thẳng đứng chứa hai điểm A và B, khoảng cách
BH = 40 m. Xác định góc ném α của
A
tạo với phương ngang để
v
0
B
H
p
2
p
1
0
2
3
1
4
V
1
V
V
2
Câu 5 (2 điểm): Cho các dụng cụ gồm:
- Một ống thủy tinh hình chữ U.
C
Gia tốc vật 2 so với vật 1: a 2 / 1 = a 2 − a 1 = 0
Vận tốc đầu của vật 2 so với vật 1:
v1
v 0 (2 /1 )
v 0 ( 2 / 1) = v 0 − v1 không đổi cả độ lớn và
γ β
α
v0
B
hướng.
H
Vậy trong HQC này vật 2 chuyển động thẳng đều với vận tốc v0(2/1).
• Để vật 2 bắn trúng vật 1 thì véc tơ v0(2/1) phải có phương BC tạo với phương
(2 điểm)
1 điểm
v 0 sin 114,3
= 25,778( m / s) t’ ≈ 2,2 (s).
sin 45 0
2
Câu 2
•
4 điểm
Lực ma sát giữa các bánh xe và mặt đất có thể phân tích thành 2 thành
phần: Fn theo phương hướng tâm giữ cho xe không
bị trượt li tâm khỏi quĩ đạo và Ft ngược chiều
chuyển động của xe.
Fn
Fn = µmgcosα; Ft = µmgsinα.
α
Mặt khác Fn = mv /R v = µgR cos α
2
F
F
t
P
≈ 115 kW.
Câu 3
4
điểm
T
m
1
T
2
1
P
m
2
1
P
2
•Thay số: γ = 20 rad/s2 ; a1 = 1m/s2 ; a2 = 2m/s2 ;
• T1 = m1(g + a1); T2 = m2(g - a2) , thay số T1 = 2,75N; T2 = 1,6N.
1 điểm
p
Câu 4
4 điểm
a) Gọi T = T2 = T4.
p1V1 = RT1; p2V2 = RT3;
1 điểm
2
P2
r
P1
O
R4
1
V1
V2m
2
Vậy A = R(T1 + T3 - 2 T1T3 = R T1 − T3 = 427,73J
Nhiệt lượng chu trình nhận vào có độ lớn là:
Q1 = Q12 + Q23
3
3
5
3
Q1 = R ( T − T1 ) + R( T3 − T ) + p2 (V2 − V1 ) = RT3 − RT1 − RT = 5199,9 J
2
2
2
2
Hiệu suất H = A/Q1 = 8,23%
m1
P1
Câu 5
2 điểm
1 điểm
0,5 điểm
- Để ống chữ U thẳng đứng.
- Đổ nước vào ống chữ U.