Bai 21 cong thuc phan tu hop chat huu co - Pdf 38

LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC
LOẠI 1: Lập công thức phân tử HCHC khi biết
thành phần % khối lượng các nguyên tố trong hợp
chất đó và biết PTK(M)
Phương pháp giải: + Gọi CTPT A là CxHyOzNt (x, y, z, t
thuộc N*)

%C %H %O %N
'
'
'
'
x
:
y
:
z
:
t
=
:
:
:
=
x
:
y
:
z
:
t


(n thuộc N*)

. Giải tìm n
A

CTPT

• Lưu ý:
Nếu đề cho CTPT A trùng với CTĐGN thì x=x’, y=y’, z=z’,
t=t’


LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC
LOẠI 2: Lập công thức phân tử HCHC (A) khi biết
thành phần khối lượng các nguyên tố trong hợp
chất đó và biết PTK(M).
Phương pháp giải:
+ Gọi CTPT A là CxHyOzNt (x, y, z, t thuộc N*)
+ Ta có tỉ lệ:

mC mH mO mN
x :y:z:t =
:
:
:
= x ' : y ' : z' : t '
12 1 16 14

(Với x’, y’, z’, t’ là những số nguyên đơn giản nhất)

CTPT A

n

• Lưu ý:
Nếu đề cho CTPT A trùng với CTĐGN thì x=x’, y=y’, z=z’,
t=t’


VD 1: Kết quả phân tích các nguyên tố trong
Nicotin(A) của thuốc lá như sau: %mC=74%,
%mH= 8,65%, %mN=17,35%.
a, Xác định CTĐG nhất của A?
b, Tìm CTPT A biết MA=162.
Đáp án: a, C5H7N
b, C10H14N2


VD 2: Phân tích 18g HCHC A thấy chứa 7,2g C; 1,2gH; còn lại là của oxi.
a, Xác định CTĐG nhất của A?
b, Tìm CTPT A biết tỉ khối của A so với H2 bằng 90.

Đáp án: a, CH2O
b, C6H12O6


Loại 3: Xác định thành phần % khối lượng các nguyên
tố trong HCHC A
Cho CTPT HCHC A: CxHyOz thì:


thu được 1,76g CO2; 1,08g H2O. Xác định
% khối lượng mỗi nguyên tố trong A?
Đáp án: %C = 52,17%; %H = 13,04%; %O = 34,79%


Loại 4: Tìm phân tử khối HCHC A
 Loại 4.1: Nếu đề cho tỉ khối dA/B

A MA
thì ta coù : d =
⇒ M A = M B .d A
B MB
B
VD 1: Cho

d A = 23 ⇒ M A = 23.2 = 46(ñvC )
H2


Loại 4.2: Nếu đề cho hóa hơi mg A thu được thể
tích hơi bằng thể tích của V lít khí B nào đó ở đktc
thì:


V
nA =nB =22, 4 mol


M =m A
A


mA 18
3,2
= 0,1mol ⇒ M A =
=
= 180
Giải: ta có: nA = nO2 =
32
nA 0,1


Loại 4.4: nếu hóa hơi mg HCHC A thu được
thể tích hơi V lít đo ở đktc thì:

mA
V
nA =
⇒M A =
22, 4
nA
VD 4: Hóa hơi 4,6g HCHC A thu được 1,12 lít hơi A
đo ở đktc. Tính PTK MA?

V
1,12
4,6
=
= 0,05mol ⇒ M A =
= 92
Giải: Ta có nA =

4,5
nA =
=
= 0,075mol ⇒ M A =
=
= 60
RT 0,082. ( 273 + 0 )
nA 0,075


Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H thông
qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy
Loại 5.1: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho
sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dd H2SO4
đặc(hoặc CaCl2 khan hoặc P2O5 khan) và qua bình 2
đựng dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 hoặc NaOH, KOH.
Thấy bình 1 tăng m1 gam; bình 2 tăng m2 gam. Thì


m
=
m

m
bình
1
taê
n
g
H


m
bình
1
taê
n
g
H
O
H

2

nCO = nCaCO ( BaCO )

3
3
 2


VD 7: Oxi hóa hoàn toàn 5,2g HCHC A rồi dẫn
sản phẩm cháy qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và
bình 2 chứa Ca(OH)2 dư. Thấy bình 1 tăng 1,8g;
bình 2 tạo 15g kết tủa. Tìm CTPT của A biết
dA/O2 =3,25?
Đáp án: C3H4O4


Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H thông
qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

m
+mH O = mk .tuỷa mdd giaỷm

CO

2
2

nCO = n CaCO

3
2


Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H thông
qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy
VD 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,4g HCHC A rồi cho sản
phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư. Thấy tạo
20 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 7,6 gam. Tìm
CTPT A biết hóa hơi 4,4g A thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 1,4g khí N2.
Đáp án: C4H8O2


Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H thông
qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy
Loại 5.5: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho
sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 hoặc
Ba(OH)2 dư. Thấy tạo m1 gam kết tủa và khối lượng
bình tăng m2 gam. Thì


Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H thông
qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy
VD 11: Đốt cháy hoàn toàn 4,3g HCHC A rồi cho sản
phẩm cháy gồm CO2 và 2,7g H2O qua bình đựng dd
Ca(OH)2. Thấy tạo 10 gam kết tủa và dung dịch Y.
Đun nóng dd Y lại thu được 5 gam kết tủa. Tìm CTPT
A biết hóa hơi 8,6g A thu được thể tích hơi bằng thể
tích của 2,24 lít khí H2 ở đktc?
Đáp án: C4H6O2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status