hoctoancapba.com
HỒ XUÂN TRỌNG
1000 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
NĂM 2012-2013
TẬP 11
hoctoancapba.com
hoctoancapba.com
hoctoancapba.com
HỒ XUÂN TRỌNG
TUYỂN TẬP 150 ĐỀ THI THỬ
MÔN TOÁN
SỔ GD-DT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CĐ LẦN I NĂM 2013
hoctoancapba.com
dx
ln 2 x
Câu4(1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a đường cao chóp SA= a
Trên AB và AD lấy hai điểm M;N sao cho AM = DN = x. ( 0< x
y’ = 3x2 +2(1-2m)x+(2-m)
Ycbt y’=0 có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 và vì hàm số (1) có hệ số a>0
x1
)
0,25
2
2
2
Trong đó: B = 4x 3 = x 2 3 = 6r 2 3; B ' = x 3 = 3r 3 ; h = 2r
4
Từ đó, ta có: V =
4
2
2r 2
3r 2 3
3r 2 3 21r 3 . 3
6r 3 +
=
+ 6r 2 3.
3
2
2
3
Do đó phương trình đã cho tương đương:
1
1
2 ( cos2x + sin2x ) + sin 4x + m - = 0 (1)
2
2
π
Đặt t = cos2x + sin2x = 2cos 2x - (điều kiện: − 2 ≤ t ≤ 2 ).
4
2
Khi đó sin 4x = 2sin2xcos2x = t − 1 . Phương trình (1) trở thành:
t 2 + 4t + 2m − 2 = 0 (2) với − 2 ≤ t ≤ 2
(2) ⇔ t 2 + 4t = 2 − 2m
Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( D ) : y = 2 − 2m (là đường song
0,25
0,25
song với Ox và cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và (P): y = t 2 + 4t với
− 2 ≤t ≤ 2.
Trong đoạn − 2; 2 , hàm số y = t 2 + 4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 − 4 2 tại
t = − 2 và đạt giá trị lớn nhất là 2 + 4 2 tại t = 2 .
0,25
+ 1 = 0 ⇔ t = −7 ⇒ C ( −7;8 )
+
2
2
Từ A(1;2), kẻ AK ⊥ CD : x + y − 1 = 0 tại I (điểm K ∈ BC ).
6
0,25
Suy ra AK : ( x − 1) − ( y − 2 ) = 0 ⇔ x − y + 1 = 0 .
x + y −1 = 0
⇒ I ( 0;1) .
Tọa độ điểm I thỏa hệ:
x − y +1 = 0
Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK ⇒ tọa độ của K ( −1;0 ) .
Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình:
0,25
x +1 y
= ⇔ 4x + 3 y + 4 = 0
−7 + 1 8
0,25
2
1,00
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường thẳng
0,50
0,50
www.DeThiThuDaiHoc.com
17
hoctoancapba.com
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
1
x
y
z
1
1
+
+
+
+
+1 +1 +1
( x + y + z)
≤
xy + 1 yz + 1 zx + 1 yz + 1 zx + 1 xy + 1
≤
7
x
y
1,00
I ∈ ( d ) : y = x ⇒ I ( t; t ) . I là trung
điểm của AC và BD nên ta có:
C ( 2t − 1; 2t ) , D ( 2t ; 2t − 2 ) .
0,25
4
.
5
Mặt khác: S ABCD = AB.CH = 4 (CH: chiều cao) ⇒ CH =
0,25
4
5 8 8 2
| 6t − 4 | 4
t = 3 ⇒ C 3 ; 3 , D 3 ; 3
=
⇔
Ngoài ra: d ( C ; AB ) = CH ⇔
5
5
t = 0 ⇒ C ( −1; 0 ) , D ( 0; −2 )
5 8 8 2
2
( 3t )
2
+ 2 5
)
= 9t 2 + 20 =
2
( 3t )
2
(
+ 2 5
= 9t 2 − 36t + 56 =
2
+
( 3t − 6 )
+ 2 5
2
0,25
www.DeThiThuDaiHoc.com
18
hoctoancapba.com
www.MATHVN.com & www.DeThiThuDaiHoc.com
| u |=
Ta có
| v |=
( 3t )
2
(
+ 2 5
( 3t − 6 )
2
⇔
Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2
(
11 + 29
0,25
)
VIIb
0,25
1,00
a + b > c
Vì a, b, c là ba cạnh tam giác nên: b + c > a .
c + a > b
a+b
c+a
= x,
= y, a = z ( x, y, z > 0 ) ⇒ x + y > z, y + z > x, z + x > y .
2
2
Vế trái viết lại:
2( x + y + z)
x
y
z
Do đó:
+
+
2
4 x 1 xy 4 y 0
Câu 3: (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A(5;1) và đường tròn (C) :
x2 y 2 2 x 4 y 2 0 . Viết phương trình đường tròn (C’) có tâm A, cắt đường tròn (C) tại hai
điểm M, N sao cho MN =
3
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y z 2 0 và đường thẳng
(d):
x 3 y 2 z 1
. Viết phương trình đường thẳng () đi qua M(3;0;-3) cắt đường thẳng (d)
2
1
1
và mặt phẳng (P) lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của AB.
Câu 4: (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BA = a. Tam giác SAC
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M, N là trung điểm của
SA, BC. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABC) bằng 600.
Câu 5: (2 điểm)
----------------------HẾT---------------------Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
20
Họ và tên:…………………………………………………SBD:…………………………………
hoctoancapba.com
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
Câu
ý
1
1
(2điểm)
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAI
NĂM HỌC 2012 – 2013
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN
Nội dung
Điểm
y x 2x 2
4
2
TXĐ: R
+∞
1
0
0
–
0
+
0,25
+∞
2
3
3
Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3);(1; )
Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 1);(0;1)
Điểm cực đại (0; 2) ; điểm cực tiểu (1; 3);(1; 3)
Đồ thị
đồ thị hàm số có 2 điểm uốn là (
0,25
2
Hoành độ giao điểm là nghiệm của pt: x4 2 x2 2 m 0 (1)
Từ câu 1) suy ra pt có 4 nghiệm phân biệt 3 m 2
Đặt t x 2 (t 0)
Phương trình trở thành : t 2 2t 2 m 0
Khi 3 m 2 thì phương trình (1) có 4 nghiệm là:
0,25
0,25
t2 t1 t1 t2
4 nghiệm lập thành cấp số cộng t2 t1 2 t1 t2 9t1
0,25
21
hoctoancapba.com
www.VNMATH.com
Theo định lý Vi-ét ta có:
1
t
1
10t1 2
1
1
2sin x
1 tan 3x tan x 2sin x
1
cos 3x
cos 3x
cos 3x
1
sinx=
1
(2sin x 1)(
1) 0
2
cos 3x
cos3x=1
Pt 2sin x
2
x k 2
1
6
(không thỏa mãn điều kiện)
0,5
0,25
Từ (2) suy ra y
0,25
Trong tam giác vuông MHA ta có : AM HM 2 AH 2 13
Vậy phương trình đường tròn (C’) là: ( x 5)2 ( y 1)2 13
TH2: A và I nằm cùng phía với MN
Vì IA>IH nên I nằm giữa H và A
3 13
2 2
Trong tam giác vuông MHA ta có :
Ta có : HA IA IH 5
AM HM 2 AH 2 43
Vậy phương trình đường tròn (C’) là:
( x 5)2 ( y 1)2 43
2
M
H
I
A
0,25
N
www.VNMATH.com
Gọi I là trung điểm AC, do tam giác
SAC cân nên SI AC mà
(SAC ) ( ABC ) suy ra SI ( ABC )
4
(1điểm)
S
M
0,25
A
H
I
B
N
C
Gọi H là trung điểm AI suy ra MH//SI suy ra MH (ABC) do đó:
0,25
(MN ,( ABC )) MNH 600 .
S ABC
a2
2
30
SI .S ABC a3
3
12
0,25
4
4
2sinx+cosx
cosx(2 tan x+1)
dx
0 (sinx+cosx)3
0 cos3x(tanx+1)3 dx
1
Đặt t = tanx dt
dx . Đổi cận x =0 t 0 ; x t 1
2
cos x
4
1
1
1
2
1
5
2
t 1 0 2(t+1) 0 8
2
0,25
0,25
2
0,25
0,25
Pt có 2 nghiệm dương phân biệt
2
' 0 m 2m 0
3b 2a 3c
1
4
1
4a 3b 3c
2a 3b 2a 3c
1
1
4
Áp dụng (*):
2a 3b 2a 3b
4
4
16
2a 3b 2a 3c 4a 3b 3c
x, y 0
1
1
4
16