CH 3: TH GII NG VT
S tun: 5 tun
Thi gian thc hin: T ngy 30/11 n ngy 1/1/2016
- Nhỏnh 1: Mt s con vt nuụi trong gia ỡnh
- Nhỏnh 2: Mt s con vt sng trong rng
- Nhỏnh 3: Mt s con vt sng di nc
- Nhỏnh 4: Mt s loi cụn trựng
- Nhỏnh 5: Mt s loi chim
I. MễI TRNG GIO DC:
1. Mụi trng giỏo dc trong lp:
- Sp xp dựng chi gn gng, ngn np v an ton vi tr.
- Thit k cỏc gúc chi trong ch nh sau:
* Gúc chi phõn vai:
- Chơi bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn
a. Tranh mu :
- Tranh bỏc s thỳ y, ngi bỏn hng, nu n
- Tranh ngi u bp
b. dựng b sung:
- V hp bỏnh, chi.
* Gúc chi xõy dng:
- Xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình.
- Xây công viên
- Xây hồ để thả cá
- Xây chuồng trại
a. Tranh mu:
- Tranh v chung cho cỏc con vt nuụi
- Tranh nh cụng viờn, h th cỏ
b. dựng b sung:
- Mt s cõy, hoa, thm c, con vt
* Gúc chi trũ chi hc tp
- Tìm gạch chân và tô màu chữ cái b, d, đ.
Thứ hai
30/11
Thứ ba
1/12
Thứ t
2/12
Thứ năm
3/12
Thứ sáu
4/12
Thi im
1. ún tr, Cô ân cần đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng
nơi quy định, cho trẻ chơi ở các góc chơi
chi, th
dc sỏng- T trò chuyện : Với trẻ theo chủ đề ng vt nuụi trong gia ỡnh
- Chi theo ý thớch.
- Hụ hp 1, Tay 4, Chõn 3, Bng 1, Bt 1
- Tp kt hp li bi hỏt: - Thể dục sáng : G trng mốo con
cỳn con
2.Hoạt động TH DC
TON
LQCC:
MTXQ
N
- Xp ch s ó bit bng si, ht ht.
tri
- Do chi trong khuụn viờn trng.
* Hot ng cú ch ớch
2
+ QS vÒ mét sè con vËt nu«i cã 2 ch©n, ®Î trứng
+ Quan sát vÒ mét sè con vËt nu«i cã 4 ch©n, ®Î con
*TCVĐ: Thi xem ai nhanh
*Chơi tự do.
5. Ăn ngủ
- Dạy trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn.
- Dạy trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh
đúng cách.
- Trẻ biết lắng nghe, hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên
quan đến 2 - 3 hành động: Rửa tay, ăn cơm, lấy gối đi ngủ…
6. Chơi hoạt - Trò chuyện về các con vật sống trong gia đình.
động theo ý - Nói được một số đặc điểm nổi bật
thích
- Dạy hát: “ Rửa mặt như mèo”
- Bình cờ.
7.Trả trẻ
- Biết chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn.
- Dạy trẻ nhận biết chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong gia
đình
- Nghe nhạc thiếu nhi.
- Tr bit cỏc hot ng ca bỏc s, ngi bỏn hng bit cụng vic ca ngi
nu n
- Bit nhp v th hin cỏc vai chi.
- Tr bit nhanh chúng nhp cuc vo nhúm chi.
- Tr bit ct chi dựng ỳng ni, ngn np, gn gng.
- Chi vi bn vui v, thoi mỏi.
* Chun b:
- Mt s dựng, chi
- Tranh nh mt s hot ng bỏc s, ngi bỏn hng, nu n
* Tin hnh:
- Gi ý tr quan sỏt, nhn xột v t chn gúc chi.
- Hng tr vo ni dung gúc chi.
- tr quan sỏt, tho lun v tha thun v ch ca gúc chi.
- chi c gúc chi cn nhng dựng, dng c gỡ? Sp xp nh th no?
- tr t tho lun v t phõn vai chi: Ai úng vai bỏc s thỳ y ? Ai úng vai
ngi bỏn hng? Bỏc s lm nhng cụng vic gỡ? Ngi bỏn hng lm nhng
cụng vic gỡ? Thỏi ca ngi bỏn hng i vi ngi mua hng ?
- Cụ bao quỏt, gi ý tr th hin vai chi
- Khuyn khớch tr giao lu gia cỏc nhúm chi.
- Nhn xột gi chi, giỏo dc tr.
2.Gúc chi xõy dng: Xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình.
* Yờu cu:
- Tr bit s dng cỏc loi chi xp chng, cnh, lp rỏp to mụ hỡnh
chung cho cỏc con vt nuụi
- Tr bit trao i vi bn trong khi chi.
- Vui v chia chi vi bn
- Bit chm súc bo v cỏc con vt nuụi
- Tr bit ct chi dựng ỳng ni, ngn np, gn gng.
* Chun b:
- Cỏc khi, hp, b chi xõy dng, cõy xanh, mụ chung tri
- Nhận xét hoạt động.
- GD trẻ giữ gìn sản phẩm.
4. Góc tạo hình: “ VÏ c¸c con vËt nu«i trong gia ®×nh ”:
* Yêu cầu:
- Trẻ biết sử dụng sáp màu để vẽ các con vật nuôi trong gia đình. Tô màu kín
không chờm ra ngoài.
- Rèn kỹ năng cầm bút và tô màu cho trẻ.
- GD trẻ chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi. Biết đặt tên và giữ gìn sản phẩm
của mình, của bạn.
* Chuẩn bị:
- Tranh vẽ các con vật nuôi trong gia đình
- Bút màu, bàn ghế,
* Tiến hành:
- Gợi ý trẻ quan sát, nhận xét và thảo luận về chủ đề của góc chơi.
- Hướng trẻ vào nội dung góc chơi.
- Trò chuyện cùng trẻ về tranh mẫu: Tranh có hình ảnh gì? Màu sắc của bức
tranh?
- Khuyến khích trẻ cùng nhau vẽ các con vật nuôi trong gia đình
- Khuyến khích trẻ tô sáng tạo.
- Khuyến khích trẻ bày tỏ ý tưởng của bản thân, cách làm ra sản phẩm.
- Tạo sự giao lưu giữa các nhóm chơi.
- Nhận xét hoạt động.
- GD trẻ giữ gìn sản phẩm.
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TRONG NGÀY
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2015
1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng:
* Đón trẻ:
- Cho trẻ hát bài: “ Gà trống mèo con và cún con”
- Hỏi trẻ: Tên các con vật nuôi trong gia đình? Đặc điểm của các con vật nuôi
trong gia đình
- Và đây là những phần quà giành tăng cho đội nào
giành chiến thắng trong chương trình ngày hôm nay
- Hai đội đã sẵn sàng bước vào các phần chơi chưa?
* Phần 1: Khởi động.
- Cách chơi: Các bạn đi vòng tròn kết hợp các kiểu
đi theo sự hướng dẫn của cô trên nền nhạc bài hát "
rửa mặt như mèo"
- Luật chơi: Bạn nào đi đúng theo yêu cầu sẽ được
- Lắng nghe
cô khen
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi theo sự
- Trẻ đi theo sự hướng
hướng dẫn của cô trên nền nhạc bài hát " rửa mặt
dẫn của cô
như mèo "
- Cô cho trẻ đứng hai hàng dãn cách đều
+ Bài tập phát triển chung
- Cho trẻ tập bài tập phát triển chung trên nền nhạc - Trẻ tập
bài hát" Gà trống mèo con cún con"
- Cô nhận xét, khen trẻ
* Phần 2: Tài năng
- Cách chơi: Hai đội quan sát và tập theo yêu cầu
- Lắng nghe
của cô
6
- Lut chi: i no tp p, tp ỳng s c cụ
khen
- Phn thi " Ti nng " c thc hin qua vn ng
3. Chi, hot ng cỏc gúc:
1. Góc phân vai: Chơi bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn
2. Góc xây dựng: Xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình.
3. Góc học tập: Tìm gạch chân chữ cái b, d, đ.
4. Góc to hỡnh: Vẽ các con vật nuôi trong gia đình
- Rốn k nng th hin vai chi cho tr.
- Tr bit ct chi dựng ỳng ni, ngn np, gn gng.
- Chi vi bn vui v
4. Chi ngoi tri:
Quan sát về một số con vật nuôi có hai chân, đẻ trứng
TCVĐ : Bắt chớc tạo dáng
4.1.Yờu cu
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của con vật nuôi có hai chân và đẻ trứng
4.2.Chuẩn bị:
- Đồ dùng của cô: Tranh ảnh con gà, vịt, ngan
4.3.Tin hnh
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
*Trò chuyện :
- Nối đuôi nhau và hát
- Cho trẻ hát bài Gà trống, mèo con và cún con
- Cho trẻ đứng thành vòng tròn và trò chuyện
- Chúng mình vừa hát bài hát gì ? Nội dung bài nói về
7
- Trẻ trả lời
những con vật gì ?
- Ngoài những con vật nuôi có trong bài hát chúng
- Trẻ kể
lớp.
- Trớc khi rửa tay cô nhắc trẻ phải tiết kiệm nớc: Vặn
- Trẻ rửa tay và vào lớp
nớc đủ dùng, rửa xong phải khóa chặt vòi nớc lại.
5. n, ng, v sinh:
6. Chi, hot ng theo ý thớch:
- Trũ chuyn vi tr v cỏc con vt sng trongg gia ỡnh
- Gi hi tr nhng c im ni bt ca cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh
- Cho tr hot ng t chn cỏc gúc hot ng.
- Bỡnh c cui ngy.
7. Tr tr:
Nhn xột cui ngy
- S lng tr trong ngy.......................Tr n bỏn trỳ...........................................
- Tỡnh trng sc khe...............................................................................................
- Trng thỏi, cm xỳc, hnh vi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kin thc, k nng, thỏi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Th ba ngy 1 thỏng 12 nm 2015
8
1. ún tr, chi, th dc sỏng:
* ún tr:
- Cho tr hỏt bi: G trng mốo con v cỳn con
- Hi tr: Tờn cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh? c im ca cỏc con vt nuụi
trong gia ỡnh
* Phần thi 1 : Ô cửa bí mật
- Cách chơi : Hai đội thi đua trả lời các câu hỏi của - Trẻ nghe
chơng trình. Nếu đội nào trả lời đúng thì sẽ đợc quyền
- Trẻ nghe
mở các ô cửa bí mật
Luật chơi : Mỗi đội chỉ đợc chọn một ô cửa.
- Cô đọc các câu hỏi:
- Hai đội thi trả lời và
+ Con gì hai mắt trong veo
lần lợt mở các ô cửa bí
+ Thích nằm sởi nắng, thích trèo cây cau?
mật
+ Con hãy kể tên 5 con vật nuôi trong gia đình?
+ Những con vật nuôi mà các bạn vừa kể có chung tên
gọi là gì?
+ Con có yêu quý những con vật này không? Vì sao?
9
- Cô nhận xét và tặng quà cho 3 đội.
- Trẻ lên nhận quà
* Phần thi 2 : Thông minh
+ Trò chơi 1: Thi xếp nhanh
- Trẻ nghe
- Luật chơi : Phải xếp lần lợt từ trái sang phải
- Cách chơi : 2 đội quan sát và thực hiện cùng cô. Đội
nào xếp nhanh, đúng là thắng.
- Cho trẻ chọn những hình con mèo xếp thành hàng - Trẻ xếp và đếm những
ngang và đếm, sau đó cho trẻ chọn những cái ô (cùng con mèo.
- Trẻ chọn và xếp theo
- Cô giới thiệu cách chơi và luật chơi.
- Trẻ nghe
- Cách chơi : Cô phát thẻ số cho 2 đội, cho trẻ đọc bài
thơ Mèo đi câu cá đi vòng tròn. Khi có hiệu lệnh
Tìm nhà thì trẻ sẽ chạy về nhà có thẻ số tơng ứng
trên tay.
- Trẻ chơi
- Luật chơi: Ai về nhầm nhà thì sẽ bị nhảy lò cò
- Cho trẻ chơi 2 - 3 lần. Sau mỗi lần chơi cô cho trẻ
- 2 đội lên nhận quà
đổi thẻ số cho nhau.
- Cô nhận xét, khen và tặng quà 2 đội.
- Trẻ đếm kết quả
* Kết thúc hội thi:
- Sau đó cô cùng trẻ kiểm tra kết quả đạt đợc của 2 đội - 2 đội lên nhận quà
trong hội thi.
- Cô khen và tặng quà cho 2 đội.
- 2 đội vẫy tay chào.
- Kết thúc hội thi.
3. Chi, hot ng cỏc gúc:
1. Góc phân vai: Chơi bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn
2. Góc xây dựng: Xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình.
3. Góc học tập: Tìm gạch chân chữ cái b, d, đ.
4. Góc to hỡnh: Vẽ các con vật nuôi trong gia đình
10
- Rốn k nng th hin vai chi cho tr.
- Tr bit ct chi dựng ỳng ni, ngn np, gn gng.
- Chi vi bn vui v
- Trẻ trả lời
+ Cô nhắc lại
- Trẻ lắng nghe.
- Cô cho trẻ quan sát con chú, ln, trõu( Tơng tự nh
con mốo)
- Cô giáo dục trẻ phải biết yêu quý và chăm sóc các
- Trẻ lắng nghe.
con vật nuôi trong gia đình.
2. Trò chơi: Thi xem ai nhanh
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi
- Trẻ chơi
- Cho trẻ chơi 2 - 3 lần
- Cô khen và động viên trẻ
3. Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi tự do, chơi với các đồ chơi ngoài sân
- Trẻ chơi tự do
trờng.
- Cô quan sát trẻ chơi
- Kết thúc cô nhận xét chung và cho trẻ rửa tay vào
- Trẻ lắng nghe.
lớp.
- Trẻ rửa tay và vào lớp
- Trớc khi rửa tay cô nhắc trẻ phải tiết kiệm nớc: Vặn
nớc đủ dùng, rửa xong phải khóa chặt vòi nớc lại.
5. n, ng, v sinh:
6. Chi, hot ng theo ý thớch:
11
- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trongg gia đình
thường, chữ viết thường, chữ in hoa.
+ Củng cố biểu tượng các chữ thông qua các trò chơi
- Rèn kĩ năng, phát âm so sánh cho trẻ
+Phát triển ngôn ngữ mạch lạc, phát triển tư duy, kĩ năng ghi nhớ có chủ định
thông qua các trò chơi
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình
+ Trẻ tích cực tham gia các hoạt động
2.2. Chuẩn bị.:
* Đồ dùng của cô:
- Giáo án điện tử
- Tranh ảnh về con bò, con dê, đàn gà
12
- 2 tranh có nội dung bài thơ: " Dung dăng dung dẻ", bút dạ
- Thẻ chữ cái b, d, đ
- 2, bảng, 10 mũ mèo, 10 mũ chó
- Quà để tặng cho trẻ
* Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ một bộ chữ cái: b, d, đ
- Rổ đựng thẻ chữ cái
2.3.Tiến hành
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
* Cô giới thiệu chương trình: Khám phá chữ cái
- Xin chào mừng các bé đến với chương trình " - Trẻ lắng nghe
Khám phá chữ cái" ngày hôm nay
- Đến tham gia chương trình ngày hôm nay gồm có
2 đội chơi: - Đội mèo con
- 2 đội vẫy tay chào
- Trẻ tìm
- Cô phát âm mẫu chữ b 2 lần
- Cả lớp phát âm 2 lần
- Trẻ phát âm
- Cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân
- Cho trẻ nhận xét đặc điểm chữ cái b
- Trẻ nhận xét
- Cô khái quát lại: chữ b gồm một nét thẳng ở phía - Lắng nghe
13
bên tay trái và một nét cong hở trái
- Cô giới thiệu các kiểu chữ b in thường, b viết
thường, b viết hoa, b in hoa
- Cho trẻ mô phỏng chữ b trên không
- Cô kể một đoạn trong câu chuyện " Chú dê đen"
- Hỏi trẻ cô vừ kể câu chuyện gì? trong câu chuyện
có nhân vật gì?
+ Cô đưa tranh : Con dê
- Cho trẻ quan sát tranh
- Cô đọc từ dưới tranh
- Cho trẻ đọc 2 lần
- Cô ghép thẻ chữ rời: Con dê
- Trẻ lên tìm chữ cái khác màu trong từ vừa ghép
- Cô phát âm mẫu chữ d 2 lần
- Cả lớp phát âm 2 lần
- Cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân
- Cho trẻ nhận xét đặc điểm chữ cái d
- Cô khái quát lại: chữ d gồm một nét thẳng ở phía
bên tay phải và một nét cong hở phải
- Trẻ nghe
- Trẻ trả lời
- Trẻ quan sát
- Trẻ đọc
- Trẻ tìm
- Trẻ phát âm
- Trẻ nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Trẻ mô phỏng
- Trẻ hát
- Trẻ quan sát
- Trẻ đọc
- Trẻ tìm
- Trẻ phát âm
- Trẻ nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Trẻ mô phỏng
- Trẻ lắng nghe
- Lắng nghe
phỏo tay tht ln
+ Cho tr so sỏnh: b - d
- Tr nhn xột
- Ging nhau: Cựng cú mt nột thng v mt nột - Lng nghe
cong
- Khỏc nhau: Ch b cú nột cong h trỏi, ch d cú nột
cong h phi
- Cụ kim tra kt qu
- Lng nghe
- Cụ nhn xột , khen tr
- Tr lng nghe
* Kt thỳc
- Cụ nhn xột sau 3 phn chi
- Lng nghe
- Tng qu cho 2 i
- Nhn qu
- Kt thỳc chng trỡnh
3. Chi, hot ng cỏc gúc:
1. Góc phân vai: Chơi bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn
2. Góc xây dựng: Xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình.
3. Góc học tập: Tìm gạch chân chữ cái b, d, đ.
4. Góc to hỡnh: Vẽ các con vật nuôi trong gia đình
- Rốn k nng th hin vai chi cho tr.
- Tr bit ct chi dựng ỳng ni, ngn np, gn gng.
- Chi vi bn vui v
4. Chi ngoi tri:
15
Quan sát về một số con vật nuôi có hai chân, đẻ trứng
TCVĐ : Bắt chớc tạo dáng
4.1.Yờu cu
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của con vật nuôi có hai chân và đẻ trứng
4.2.Chuẩn bị:
- Đồ dùng của cô: Tranh ảnh con gà, vịt, ngan
4.3.Tin hnh
Hoạt động của cô
- Trẻ chơi
- Cho trẻ chơi 2 - 3 lần
- Cô khen và động viên trẻ
3. Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi tự do, chơi với các đồ chơi ngoài sân
- Trẻ chơi tự do
trờng.
- Cô quan sát trẻ chơi
- Kết thúc cô nhận xét chung và cho trẻ rửa tay vào
- Trẻ lắng nghe.
lớp.
- Trớc khi rửa tay cô nhắc trẻ phải tiết kiệm nớc: Vặn - Trẻ rửa tay và vào lớp
nớc đủ dùng, rửa xong phải khóa chặt vòi nớc lại.
5. n, ng, v sinh:
6. Chi, hot ng theo ý thớch:
- Trũ chuyn vi tr v cỏc con vt sng trongg gia ỡnh
- Gi hi tr nhng c im ni bt ca cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh
- Cho tr hot ng t chn cỏc gúc hot ng.
- Bỡnh c cui ngy.
7. Tr tr:
16
Nhn xột cui ngy
- S lng tr trong ngy.......................Tr n bỏn trỳ...........................................
- Tỡnh trng sc khe...............................................................................................
- Trng thỏi, cm xỳc, hnh vi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kin thc, k nng, thỏi ca tr:
- Cô GT các đội chơi, ngời dẫn chơng trình, các phần
-Lắng nghe
chơi, phần quà
* Phn 1 : Cựng khỏm phỏ
- Cô gt luật chơi, cách chơi
+ Quan sát nhận biết con chó:
- Cô đọc câu đố:
Con gì mà sủa gâu gâu
17
Bé về nó chạy tới gần vẫy đuôi?
- Cụ va c cõu núi v con gỡ?
- Cụ c mu 2-3 ln
- Cho c lp c cựng cụ
-Ai cú nhn xột gỡ v con chú
+ Con chó thờng đợc nuôi ở đâu?
+ Con chú cú m chõn
+ Con chú l gia sỳc hay gia cm
- Cô nhắc lại, giỏo dc tr
+ Quan sát nhận biết con mèo:
- oỏn tranh, oỏn tranh
- Cụ c mu 2-3 ln
- Cho c lp c cựng cụ
-Ai cú nhn xột gỡ v con mốo
+ Thức ăn a thích nhất của con mèo là gì?
+ Con mèo thờng đợc nuôi ở đâu?
+ Nhà chúng mình nuôi mèo để làm gì?
- Cô nhắc lại
+ Quan sát nhận biết con gà mỏi
-3 - 4 trẻ trả lời
-Trong gia ỡnh
-Bn chõn
-Gia sỳc
-Trẻ lắng nghe
-Trẻ quan sát
-Trẻ trả lời
-Trẻ lắng nghe
-3 - 4 trẻ nhận xét
-Trẻ lắng nghe
-Trẻ trả lời
-Trẻ lắng nghe
-Tr hỏt
- Tr lng nghe
-3 - 4 trẻ nhận xét
-Nhn hoa
-Trẻ nhận xét
-Trẻ lng nghe
-Trẻ nghe
+) Mở rộng
- Cho trẻ kể về các con vật nuôi trong gia đình khác
mà trẻ biết.
- Cô nhắc lại và giáo dục trẻ: Các con vật nuôi trong
gia đình đều có ích cho con ngời vì vậy các con phải
biết yêu quý và biết cách chăm sóc và bảo vệ chúng.
- Chi vi bn vui v
4. Chi ngoi tri:
Quan sát về một số con vật nuôi có bn chân, đẻ con
TCVĐ: Thi xem ai nhanh
4.1.Yờu cu
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của con vật nuôi có hai chân và đẻ trứng
4.2.Chuẩn bị:
- Đồ dùng của cô: Tranh ảnh con gà, vịt, ngan
4.3.Tin hnh
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
*Trò chuyện :
- Nối đuôi nhau và hát
- Cho trẻ hát bài Gà trống, mèo con và cún con
- Cho trẻ đứng thành vòng tròn và trò chuyện
- Chúng mình vừa hát bài hát gì ? Nội dung bài nói về
- Trẻ trả lời
những con vật gì ?
- Ngoài những con vật nuôi có trong bài hát chúng
- Trẻ kể
mình còn thấy có những con vật gì nữa ?
- Cô nhắc lại và giáo dục trẻ
* HĐCMĐ: Quan sát một số con vật nuôi có bn - Trẻ lắng nghe
19
chân và đẻ con
- Cô cho trẻ quan sát con mốo:
- Trẻ quan sát cô
- Cho c lp c t con mốo
- Cho tr hot ng t chn cỏc gúc hot ng.
- Bỡnh c cui ngy.
7. Tr tr:
Nhn xột cui ngy
- S lng tr trong ngy.......................Tr n bỏn trỳ...........................................
- Tỡnh trng sc khe...............................................................................................
- Trng thỏi, cm xỳc, hnh vi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kin thc, k nng, thỏi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Th sỏu ngy 4 thỏng 12 nm 2015
1. ún tr, chi, th dc sỏng:
* ún tr:
- Cho tr hỏt bi: G trng mốo con v cỳn con
20
- Hi tr: Tờn cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh? c im ca cỏc con vt nuụi
trong gia ỡnh
- Cỏch chm súc v bo v chỳng?
- Chi theo ý thớch.
* im danh:
* Th dc sỏng: G trng mốo con v cỳn con
2. Hot ng hc:
M NHC
RA MT NH MẩO
2.1.Yờu cu
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Sau đó cô hỏi trẻ:
+ Các con vừa đợc hát và múa bài hát gì?
+ Nội dung bài hát nói về điều gì?
- Cô giáo dục trẻ => Cô NX, động viên khen trẻ +
tặng quà
* Phần 2 : Vui cùng ngời dẫn chơng trình
- Cô giới thiệu CC + LC
Nghe hát: Chú mèo con
- Hôm nay cô thấy lớp chúng mình hát rất hay
nên cô sẽ thởng cho chúng mình một bài hát. Các
con hãy lắng nghe và đoán xem đây là bài hát gì
nhé!
- Cô hát lần 1 kết hợp với nhạc đệm.
- Cô hỏi trẻ: Cô vừa hát bài hát gì?
- Sau đó cô giới thiệu tên bài, tên tg
- Lần 2: Cô hát kết hợp với động tác cử chỉ, điệu
bộ. Và giới thiệu nội dung bài hát
- Cô hát lần 3 : Mời trẻ biểu diễn cùng cô.
=> Cô khen GD và tặng quà
* Phần 3: Thi xem ai nhanh
Trò chơi: Mèo con và cún con
- Cô giới thiệu tên trò chơi, LC- CC
- Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội (Mèo con và
cún con) và phát mũ cho trẻ đội. Khi cô nói Mèo
con thì đội mèo phải kêu Mèo mèo mèo kêu
theo tiết tấu chậm. Khi cô nói Cún con thì đội
cún con phải kêu Gâu gâu gâu gâu gâu theo
tiết tấu nhanh. Hai đội kêu kết hợp với làm động
tác của con vật.
- Tr lng nghe
-Tr lng nghe
Tr chi
-Kim tra cựng cụ
3. Chi, hot ng cỏc gúc:
1. Góc phân vai: Chơi bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn
2. Góc xây dựng: Xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình.
3. Góc học tập: Tìm gạch chân chữ cái b, d, đ.
4. Góc to hỡnh: Vẽ các con vật nuôi trong gia đình
- Rốn k nng th hin vai chi cho tr.
- Tr bit ct chi dựng ỳng ni, ngn np, gn gng.
- Chi vi bn vui v
4. Chi ngoi tri:
Quan sát về một số con vật nuôi có hai chân, đẻ trứng
TCVĐ : a cỏc con vt v chung
4.1.Yờu cu
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của con vật nuôi có hai chân và đẻ trứng
4.2.Chuẩn bị:
- Đồ dùng của cô: Tranh ảnh con gà, vịt, ngan
- dung ca tr
- Lụ tụ cỏc con vt
4.3.Tin hnh
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
*Trò chuyện :
- Nối đuôi nhau và hát
3. Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi tự do, chơi với các đồ chơi ngoài sân
trờng.
- Trẻ chơi tự do
23
- Cô quan sát trẻ chơi
- Kết thúc cô nhận xét chung và cho trẻ rửa tay vào
lớp.
- Trẻ lắng nghe.
- Trớc khi rửa tay cô nhắc trẻ phải tiết kiệm nớc: Vặn - Trẻ rửa tay và vào lớp
nớc đủ dùng, rửa xong phải khóa chặt vòi nớc lại.
5. n, ng, v sinh:
6. Chi, hot ng theo ý thớch:
- Trũ chuyn vi tr v cỏc con vt sng trongg gia ỡnh
- Gi hi tr nhng c im ni bt ca cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh
- Cho tr hot ng t chn cỏc gúc hot ng.
- Bỡnh c cui ngy.
7. Tr tr:
Nhn xột cui ngy
- S lng tr trong ngy.......................Tr n bỏn trỳ...........................................
- Tỡnh trng sc khe...............................................................................................
- Trng thỏi, cm xỳc, hnh vi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kin thc, k nng, thỏi ca tr:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Tp kt hp li bi hỏt: - Thể dục sáng : G trng mốo con
cỳn con
2.Hoạt động TH DC
N
MTXQ
LQCC: TON
hc
Nộm trỳng
Quan sỏt Trũ chi Thêm bớt Hát : Đố bạn
ớch thng
ch cỏi nhận biết Nghe hát:
trũ
mối quan Chú voi con
ng
b,d,
chuyn về
hệ trong
ở bản đôn
.
một số
phạm vi 8
TC: Ai
ng vt
nhanh nhất
sng
trong
rng
3. Chi,
1. Gúc phõn vai: Chi bỏc s thỳ y
hot ng 2.Góc xây dựng: Xõy vn bỏch thỳ