Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
Tuyển tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ
Chuyên đề 01: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
Trong dao động cưỡng bức của một hệ
A. năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực.
B. dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường.
C. tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 2: Trong dao động điều hoà, ph át biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 3: Chỉ ra câu sai. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì
A. biên dộ dao động nhỏ nhất
B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần
C. biên độ dao động lớn nhất
D. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần
Câu 4: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo vào thang máy. Khi thang máy đứng yên chúng dao
động cùng chu kì T. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì chu kì
dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo lần lượt là:
A. T; T/
B. T; T
C. 2T; T/2
D. T; T
Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian
A. tăng /2 lần.
B. giảm lần.
C. giảm 2 lần
D. tăng lần.
Câu 12: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 1 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
A. mà không chịu tác dụng của ngoại lực
B. với tần số bằng tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 13: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của v ật
A. Giảm khi vận tốc của vật tăng
B. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ.
C. không thay đổi
D. tăng khi vận tốc của vật tăng.
Câu 14: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
có:
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
B. Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
D. Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Câu 15: Quả cầu khi gắn vào lò xo có độ cứng k thi nó dao động với chu kỳ là T. Hỏi phải cắt lò xo trên
thành bao nhiêu phần bằng nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, thì chu kỳ dao động có giá trị T’ =
T/4. Cho biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài của nó
Câu 20: Phát biểu nào sau đ ây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi
trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
Câu 21: Trong dao động điều hòa của một chất điểm với gốc tọa độ chọn ở vị trí cân bằng, lực phục hồi
của chất điểm có độ lớn bằng 0 khi nó đang
A. ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ
B. ở vị trí mà gia tốc có độ lớn cực đại.
C. ở vị trí biên.
D. đi qua vị trí cân bằng
Câu 22: Trong dao động điều hòa thì
A. quỹ đạo là một đoạn thẳng
B. lực phục hồi là lực đàn hồi
C. Gia tốc biến thiên điều hòa
D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
Câu 23: Người đánh đu là:
A. Dao động tụ do
B. Dao động duy trì;
C. dao động cưỡng bức cộng hưởng;
D. không phải là một trong 3 loại dao động trên.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 2 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
k
k
Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ.
Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có
động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
α0
α0
α0
α0
A.
B.
C. −
D. −
3
2
2
3
Câu 28: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trườ ng tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. T B. T/
C. T/2.
D. 2T.
Câu 29: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 10 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây
A. 14 cm
B. 10 cm
Câu 34: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật
A. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại
B. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại
C. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động
D. Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian
Câu 35: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ
của chúng
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Luôn luôn cùng dấu
C. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
D. Luôn luôn trái dấu.
Câu 36: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi.
Vật sẽ
A. bắt đầu dao động với biên độ giảm dần
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 3 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
B. Dao động ở trạng thái cộng hưởng.
C. thực hiện dao động cưỡng bức
D. chuyển sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kì mới.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa
li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng pha
B. cùng biên độ
C. cùng tần số góc
D. cùng pha ban đầu
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
A. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
C. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu
kì.
D. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Câu 43: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên
A. Cùng pha gia tốc
B. Nhanh pha hơn li độ C. Cùng pha li độ
D. Chậm pha li độ
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), sau một chu
kì thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C. li độ vật không trở về giá trị ban đầu
D. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 45: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi
A. Dao động của quả lắc đồng hồ
B. Dao động của khung xe khi qua chỗ đườn g mấp mô
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm
Câu 46: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ
O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
B. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
C. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
D. qua vị trí cân bằng O cùng chiều dương của trục Ox.
Câu 47: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc
vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A.
B. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
+
A. dao động tuần hoàn với chu kỳ T = 2π
g
g
l
g
B. dao động điều hoà với chu kỳ T = 4π
l
g
C. dao động điều hoà với chu kỳ T = π
l
l
+
g
2
g
D. dao động điều hoà với chu kỳ T = π
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 5 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
D. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
Câu 59: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết
qE
A. T2 < T1 < T3
B. T2 = T1 = T3
C. T2 = T3 > T1
D. T1 = T2 < T3
Câu 65: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao
động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần.
B. Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của hai dao động thành phần.
C. Pha ban đầu phụ thuộc vào pha ban đầu của hai dao động thành phần.
D. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 66: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 67: Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với li độ
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha so với li độ
Câu 68: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đoạn thẳng
B. đường hình sin
C. đường elip
D. đường parabol
Câu 69: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì
tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A. không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
R
R
A. Th = T0 1 −
B. Th = T0 1 −
C. Th = T0 1 +
D. Th = T0 1 +
h
h
R
R
Câu 74: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và
gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
v2 a2
v2 a2
ω 2 a2
v2 a2
2
2
2
A. 2 + 4 = A
B. 4 + 2 = A
C. 2 + 4 = A
D. 2 + 2 = A 2
ω
ω
ω
ω
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động.
Câu 79: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 2 lần
D. giảm 4 lần.
Câu 80: Con lắc lò xo gồm một vật m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 7 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. giảm đi 3 lần
B. tăng lên 2 lần
C. tăng lên 3 lần
D. giảm đi 2 lần
Câu 81: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 82: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8 cos(πt + ) (x tính bằng
cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
D. Dao động cưỡng bức là điều hòa.
Câu 88: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc
B. biên độ dao động cuả con lắc
C. cách kích thích con lắc dao động.
D. vị trí của con lắc đang dao động
Câu 89: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc
B. Li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và tốc độ
Câu 90: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
B. Chuyển động của vật là một dao động điều
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
Câu 91: Nếu một vật dao động điều hòa động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số f , tần số
dao động của vật là
A. 2f.
B. 0,5.f.
C. f.
D. 4f.
Câu 92: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đường elip
B. đường hình sin
C. đoạn thẳng
D. đường parabol
B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
C. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
Câu 97: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó
B. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con
lắc dao động
C. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ
D. Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng
Câu 98: Nếu hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng
A. luôn luôn cùng dấu
B. đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
C. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ
D. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau.
Câu 99: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A. Khối lượng của con lắc
B. Biên độ dao động của con lắc.
C. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc
D. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động
Câu 100: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 101: VTCB của vật là vị trí
A. Toạ độ của vật bằng 0
B. Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C. Vật không chịu tác dụng của lực nào cả
D. Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại.
Câu 102: Chọn phát biểu sai về dđ tuần hoàn
Câu 107: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li độ là một
A. đường thẳng dốc xuống
B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip
D. đường hình sin
Câu 108: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một
A. đường thẳng dốc xuống
B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip
D. đường hình sin
Câu 109: Trong dđđh của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là
A. lực đàn hồi của lò xo
B. lực quán tính của vật
C. tổng hợp lực đà n hồi và trọng lực
D. trọng lực
Câu 110: Trong dđđh của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi
A. vật ở vị trí cao nhất
B. vật ở vị trí thấp nhất
C. vật qua VTCB
D. vị trí lò xo không biến dạng
Câu 111: Trong dđđh của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa
vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là
A. A2 - x2 = v2
B. x2 - A2 = v2
C. A2 - x2 = v2
D. x2 - A2 = v2
Câu 112: Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh thì
A. li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng của lò xo
B. VTCB là vị trí lò xo không biến dạng
C. Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất
hướng lên. So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ
A. tăng
B. giảm
C. tăng rồi giảm
D. không đổi
Câu 119: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dđ
B. xác định chiều dài con lắc
C. xác định gia tốc trọng trường
D. khảo sát dđđh của một vật
Câu 120: Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A. chỉ là thế năng đàn hồi
B. cả thế năng trọng trường và đàn hồi
C. chỉ là thế năng trọng trường
D. không có thế năng
Câu 121: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ
S0 là
mlS 0
ml 2 S 0
mg 2 S 0
mlS 02
E
=
A.
B. E =
C.
D.
E
=
E
Câu 124: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dđ thì dđ của vật có thể coi là
A. dđ tự do
B. dđđh
C. dđ duy trì
D. dđ cưỡng bức
Câu 125: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng chiều
dài. Khối lượng của hai hòn bi là khác nhau. Hai con lắc cùng dao động tr ong một môi trường với cùng
biên độ. Thì con lắc nào tắt nhanh hơn?
A. Con lắc nhẹ
B. Con lắc nặng
C. Tắt cùng lúc
D. Chưa thể kết luận
Câu 126: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là:
A. Dao động duy trì
B. Dao động cưỡng bức C. dđđh
D. Dao động tắt dần
Câu 127: Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi tì đến
điểm cao nhất thì người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?
A. Dao động tắt dần
B. Dao động duy trì
C. Dao động cộng hưởng D. Dao động cưỡng bức.
Câu 128: Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc
A. cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.
B. năng lượng truyền cho vật để vật dao động.
C. đặc tính của hệ dao động.
D. cách kích thích vật dao động.
Câu 129: Giảm xóc của ôtô là áp dụng của
A. dđ tắt dần
B. dđ tự do
C. dđ duy trì
Câu 3: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi.
B. bước sóng của nó không thay đổi.
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 11 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
C. chu kì của nó giảm
D. chu kì của nó tăng.
Câu 5: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự tru yền sóng trong môi trường
A. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C. Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
D. Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Câu 6: Hãy chọn câu đúng? Sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B. luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
D. Cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
Câu 7: Chỉ ra câu sai? Âm LA của một cái đàn ghita và một cái kèn có thể cùng
A. tần số
B. đồ thị dao động
C. cường độ
A. lệch pha với nhau là π/4
B. vuông pha với nhau.
C. cùng pha
D. ngược pha với nhau
Câu 14: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B trên
dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)
A. số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 0,5
B. số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
C. số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/λ) + 1
D. số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn D. Biết
tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình
dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u M(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần
tử vật ch ất tại O là
d
d
A. u0 (t ) = a cos 2π ( ft + )
B. u0 (t ) = a cos π ( ft + )
λ
λ
d
d
C. u0 (t ) = a cos 2π ( ft − )
D. u0 (t ) = a cos π ( ft − )
λ
λ
Câu 16: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng
B. nằm ngang
C. vuông góc với phương truyền sóng
2πfd
2πfd
)
)
A. u M = aM sin(t −
B. u M = aM sin(ωt −
v
v
2πfd
2πfd
)
)
C. u M = aM cos(t −
D. u M = aM sin(ωt +
v
v
Câu 22: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải
A. Giảm lực căng dây gấp hai lần
B. Tăng lực căng dây gấp bốn lần
C. Tăng lực căng dây gấp hai lần
D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 23: Vận tốc âm thanh không phụ thuộc vào
A. cường độ âm
B. mật độ của môi trường.
C. nhiệt độ của môi trường
D. tính đàn hồi của môi trương
Câu 24: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha
nhau bằng
A. một phần tư bước sóng
B. một bước sóng
A. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng
B. Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
C. Đại lượng nghịc h đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 13 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
D. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số
Câu 29: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn dao động ngược pha thì những điểm
nằm trên đường trung trực sẽ:
A. Đứng yên
B. Dao động với biên độ nhỏ nhất
C. Dao động với biên độ lớn nhất
D. Dao động với biên độ bất kỳ
Câu 30: Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng
sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng th ời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
l
v
l
nv
A.
B.
C.
D.
nv
nl
2nv
l
được là do tính chất nào sau đây? Chọn tính chất đúng?
A. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có gía trị như nhau theo mọi hướng
B. Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của
nguồn
C. Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượngcủa sóng được bảo toàn
D. Trong quá trình truyền âm năng lượng và vận tốc không đổi
Câu 38: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết
MN=d. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là
πλ
2πd
2πλ
πd
A. ∆ϕ =
B. ∆ϕ =
C. ∆ϕ =
D. ∆ϕ =
d
λ
d
λ
Câu 39: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc đặc tính vật lí của âm là
A. biên độ
B. biên độ và tần số
C. năng lượng âm
D. tần số
Câu 40: Khi có sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
A. hai lần độ dài của dây
B. độ dài của dây
C. hai lần khoảng cách giữa hai nút gần nhau nhất D. khoảng cách giữa hai bụng gần nhau nhất
Câu 41: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
B. 10000 Lần
C. 10 Lần
D. 100 Lần
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về bước sóng?
A. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số của sóng
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng
pha với nhau
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng
Câu 47: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng
B. lỏng và khí
C. khí, rắn
D. rắn, và trên mặt môi trường lỏng
Câu 48: Điều nào sau đây nói về sóng dừng là không đúng?
A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2
B. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng t ới và sóng phản xạ của nó thỏa mãn điều kiện nguồn kết hợp
nên chúng giao thoa nhau
C. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian
D. Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp bằng bước sóng
Câu 49: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ
âm ban đầu thì mức cường độ âm
A. tăng thêm 10 dB
B. tăng thêm 10 B.
C. giảm đi 10 B
D. giảm đi 10 dB.
Câu 50: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên lần bước sóng
B. một nửa bước sóng
C. một bước sóng
A. k . B. kλ
C. (2k+1)
D. k .
Câu 55: Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng mộ t dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
C. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
D. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
Câu 56: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
B. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
D. Nguồn âm và tai người nghe.
Câu 57: Khi biên độ của sóng giảm một nửa, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. tăng gấp đôi
B. tăng 4 lần
C. không thay đổi
D. giảm 4 lần
Câu 58: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. Độ cao và độ to khác nhau
B. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
C. Tần số khác nhau
D. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
Câu 59: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn
bước sóng?
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D. Sóng gặp khe phản xạ trở lại
Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng
C. a
D. a/2
Câu 65: Trong hiện tượng giao thoa gây bởi hai nguồn kết hợp dao động đồng pha, những điểm dao
động với biên độ cực tiểu (đứng yên) có hiệu đường đi bằng
A. một số lẻ lần bước sóng
B. một số nguyên lần nửa bước sóng
C. một số lẻ lần nửa bước sóng
D. một số nguyên lần bước sóng
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 16 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
Câu 66: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm
B. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 67: Một sóng âm có tốc độ truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và
1452m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì tần số của nó sẽ
A. tăng 4 lần
B. giảm 4 lần
C. giảm 4,4 lần
D. Không đổi
Câu 68: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.
B. nguồn phát sóng dừng dao động.
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.
truyền sóng
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm tr ên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương
quãng đường truyền sóng
C. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là năng lượng bảo toàn
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Câu 75: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A. Môi trường truyền sóng
B. Phương dao động của phần tử vật chất
C. Vận tốc truyền sóng
D. Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng
Câu 76: Chọn phát biểu sai? Trong sóng cơ học thì
A. được tạo thành nhờ lực liên kết của các phần tử môi trường truyền dao động
B. không truyền được trong chân không
C. Phần tử ở xa tâm dao động thì dao động nhanh pha hơn
D. khi lan truyền thì mang theo năng lượng
Câu 77: Nếu lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng nén giãn thì môi trường truyền là
A. sóng ngang
B. cả sóng ngang và sóng dọc
C. sóng dọc
D. không phải sóng cơ
Câu 78: Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
B. Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 17 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
C. Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng
B. là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại.
C. Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn bước sóng thì khe trở thành một nguồn phát
sóng thứ cấp
D. Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu xạ
Câu 85: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. Ta
quan sát được hệ các vân đối xứng. Nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi thì
A. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi.
B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại
cũng lớn hơn.
C. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau.
D. Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa
Câu 86: Chọn phát biểu sai? Trong sự phản xạ sóng
A. Sóng phản xạ cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới
B. Phản xạ ở đầu cố định thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới
C. Ở đầu phản xạ cố định là một bụng sóng
D. Phản xạ ở đầu tự do thì sóng phản xạ cùng pha với sóng tới
Câu 87: Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định chỉ khi:
A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B. Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây.
C. Bước sóng gấp đôi chiều dài dây.
D. Chiều dài của dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 88: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng.
A. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp bằng nửa bước sóng
B. Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc.
C. Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động.
D. Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Câu 89: Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác định
A. bước sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. tần số sóng
B. Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm.
C. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
D. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng
số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 95: Chọn Câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
Câu 96: Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là:
A. Hạ âm
B. Siêu âm
C. Tạp âm
D. Âm thanh
Câu 97: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A. Tạp âm là âm có tần số không xác định
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí
D. Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 98: Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:
A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm
B. Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm
C. Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
D. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
Chuyên đề 03: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so
với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A. điện trở thuần và cuộn cảm
B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
2
2
2
2
2
2
A. U L = U R + U C + U
B. U = U R + U C + U L
C. U C = U R + U L + U
D. U R = U C + U L + U
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay chiều và dòng điện
không đổi:
A. mạ diện, đúc điện
B. Bếp điện, đèn dây tóc
C. Nạp điện cho acquy.
D. Tinh chế kim lọai bằng điện phân
Câu 5: Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở
điểm nào sau đây?
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
B. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
D. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
khác không
B. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực
tiểu
C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc
D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
ta có thể:
A. giữ nguyên rôto
B. Thay đổi stato, giữ nguyên rôto
C. Thay đổi rôto, giữ nguyên stato
D. Đưa bộ góp điện gắn với rôto
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω 1 bằng
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là
1
2
1
2
A. ω1ω2 =
B. ω1ω 2 =
C. ω1 + ω 2 =
D. ω1 + ω 2 =
LC
LC
LC
LC
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 20 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn:
A. Phần ứng là bộ phận quay (rôto
B. Bộ góp gồm hai vành khuyên và hai chổi quét để lấy điện ra mạch ngoài
C. Các cuộn dây của phần ứng và phần cảm đều quấn quanh lõi thép ghép từ các lá thép cách điện với
Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện
có điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u =U0cosωt. Tổng trở và điện áp hiệu dụng của đoạn
mạch tính theo công thức
1 2
A. Z = R 2 + (ωL −
) và U = (U R − U r ) 2 + (U L − U C ) 2
ωC
B. Z =
R 2 + (ωL + r ) 2 +
C. Z =
R 2 + r 2 + (ωL −
1 2
) và U = U R2 − U r2 + (U L − U C ) 2
ωC
1 2
) và U = U R2 + (U L − U C ) 2
ωC
1 2
) và U = (U R + U r ) 2 + (U L − U C ) 2
ωC
Câu 21: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/(2π√(LC))
A. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ
D. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 24: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và
hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng
điện trong mạch có giá tr ị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công
suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. (r + R ) I2
B. I2R.
C. UI
D. U2/(R + r).
Câu 25: Chọn phát biểu đúng. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo kiểu sao
A. Cường độ dòng điện lệch pha 1200 so với điện áp pha
B. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị nơi tiêu thụ
C. Cường độ dòng điện dây trung hoà bằng tổng cường độ dòng điện hiệu dụng trên các dây pha
D. Điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị nơi tiêu thụ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đứng
A. Hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số dòng điện xoay chiều trong mạch
B. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác 0
C. Nếu chỉ biết hệ số công suất không thể xác định chính xác sự nhanh chậm pha giữa i và u
D. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ càng bé
Câu 27: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết
diện S của cuộn dây
A. Luôn luôn giảm
B. Luân phiên tăng, giảm
C. Luôn luôn tăng
D. Luôn không đổi
Câu 28: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu
A. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
B. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
C. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
)
)
ωC
ωC
Câu 34: Đặt điện áp u =U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp.
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 22 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 35: Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch điện xoay chiều, hđt U, cường độ dòng điện I, nếu mạch:
A. chỉ có R thì P = UI
B. chỉ có R và L thì P < UI
C. chỉ có R và C thì P ≥ UI
D. chỉ có L và C thì P = 0
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n
(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tầ n số của dòng điện do máy tạo ra là f
(Hz). Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là
A. f = 60np.
B. f = 60n/p.
C. n = 60f/p.
D. n = 60p/f
Câu 37: Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ là dòng điện:
ωL 2
ωL
2
ωL
2
Câu 40: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn
π/2
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.
B. Nếu tăng tần số dòng điệ n lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm
C. Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng
D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
Câu 41: Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện
là tác dụng:
A. Hoá, Nhiệt
B. Nhiệt
C. Từ
D. Hoá
Câu 42: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp
thì
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
D. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 43: Phát biểu nào nêu dưới đây không đúng?
Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch có tụ điện có đặc điểm là
A. Đi qua được tụ điện
B. biến thiên cùng tần số với điện áp
C. không bị tiêu hao điện năng do tỏa nhiệt
D. không sinh ra điện từ trường
Câu 44: Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
D. Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)
Câu 47: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều
D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 48: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn
dây thuần cảm?
A. Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu cuộn dây một góc .
U
I=
1 2
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi:
(ωL) 2 + (
)
ωC
C. Dòng điện luôn chậm pha so với điện áp hai đầu tụ điện một góc .
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch luôn lệch pha so với dòng điện trong mạch một góc .
Câu 49: Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C. Tần số dòng điện xoay chiều do máy phát tạo ra luôn bằng số vòng quay của roto trong một giây
D. Suất điện động của máy phát tỉ lệ với tốc độ quay của roto
Câu 50: Khi xảy ra cộng hưởng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thì
A. công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị nhỏ nhất
B. cường độ dòng điện trong mạch không phụ thuộc điện trở R
C. hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc điện trở R
D. điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha
nhau.
Câu 51: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R
C. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang
Trang - 24 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ – Kho đề thi thử thpt quốc gia
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 55: Đặt điện áp xoay chiều u=U 0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I 0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
U
I
U
I
u2 i2
u i
+ =0
+ = 2
− =0
A. 2 + 2 = 1
B.
C.
D.
U0 I0
U0 I0
U0 I0
U I
Câu 56: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức
C. U’/U = I’/I
D. e’/e = N’/N
Câu 62: Phát biểu nào sau dâ y là không đúng?
A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chi ều
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả
ra nhiệt lượng như nhau
Câu 63: Cho đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp lần lượt gọi U0R, U0L, U0C là điện áp cực đại ở hai đầu
điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện. Biết U0L =2U0R =2U0C. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha
giữa điện áp và dòng điện là đúng
A. Điện áp chậm pha hơn dòng điện một góc .
B. Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc .
C. Điện áp chậm pha hơn dòng điện một góc .
D. Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc .
Câu 64: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp
A. Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức
B. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng, cách điện , ghép sát
C. Dùng dây có điện trở nhỏ quấn máy biến áp
D. Dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
Câu 65: Một đoạn mạch RLC được nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế hiệu dụng không
đổi và tần số thay đổi. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng tại tần số f 1 bằng cường độ dòng điện hiệu
dụng tại tần số f2. Biểu diễn tần số cộng hưởng theo f1, f2:
A. f1 f 2
B. f1 − f 2
C. (f1+f2)/2.
D. 2f1f2/(f1+f2).
Câu 66: Dung kháng của một mạch điện R – L – C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng.
Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải
A. tăng điện dung của tụ điện