ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 8 - Pdf 38

Phòng GD Lập Thạch
Trờng thcs đình chu
Đề thi k.s chất lợng giữa kỳ I
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài 45 phút
A. Phần trắc nghiệm :
Hãy khoanh tròn vào phơng án mà em cho là đúng nhất
Câu 1 : Kết quả của phép tính -2x
2
( xy
2
-2x +1 ) là:
A. 2x
3
y
2
- 4x
3
+ 2x
2
; B. -2x
3
+ 4x
3
;
C. -2x
3
y
2
+ 4x
3

- y ;
C. x
3
-x
2
y +x +x
2
y + xy
2
+ y
2
; D. x
3
- x
2
y + x - x
2
y - xy
2
+ y
2
.
Câu 3: Điền vào dấu ... trong đẳng thức (...)
2
- 12xy + 9y
2
= (... 3y)
2
là:
A. 4x ; B. 3y ; C. 9y ; D. 2x.

; B. 8x
3
- 36x
2
y + 54xy
2
+ 27y
3
;
C. 2x
3
- 36x
2
y + 54xy
2
- 3y
3
; D. 8x
3
- 36x
2
y + 54xy
2
-27y
3
.
Câu 8: Kết quả của phép tính (-xy)
10
: (-xy)
5

180
0
;
C.

A +

B +

C +

D = 360
0
; D.

A +

B +

C +

D >
360
0
.
Câu 10: Trong các câu sau . câu nào sai ?
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành;
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành;
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành;
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

Câu 14 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a. x
4
- 9x
3
+ x
2
- 9x
b. x
2
+ 4x - 2xy - 4y + y
2
Câu 15: Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD ). AB < CD .Từ A và B kẻ AH.
BK lần lợt vuông góc với CD tại H và K . Chứng minh
a. DH = DK
b. Tứ giác ABKH là hình chữ nhật.
Phòng GD Lập Thạch
Trờng thcs đình chu
Hớng dẫn chấm
Đề thi k.s chất lợng giữa kỳ I
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài 45 phút
A. Phần trắc nghiệm: ( mỗi câu đúng đợc: 0.5 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
p/án đúng C B D C B A D B C D B B
B. Phần tự luận ( 4 điểm )
Câu13 ( 1.5 điểm )
a. 4x
2
4x + 1 (0.25điểm) ;
b. 9x

2
+1 ) (0.5điểm)
b. (x-y)(x-y+4). (0.5điểm)
Câu 15 : (1.5 điểm)
a. Ghi giả thiết kết luận và vẽ hình đợc : 0.5 điểm
Chứng minh đợc

ADH =

BCK ( cạnh huyền, góc nhọn) 0.5 điểm
b. Chứng minh đợc tứ giác ABKH là hình chữ nhật 0.5 điểmPhòng GD Lập Thạch
Trờng thcs đình chu
Đề thi k.s chất lợng giữa kỳ II
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài 45 phút
A. Phần trắc nghiệm: ( Khoanh tròn vào phơng án em cho là đúng nhất).
Câu 1: Nghiệm của phơng trình: x + 1 = 2(x - 3) là:
A. x = 5 B. x= 6 C. x = 7 D. x = 8.
Câu 2: Nghiệm của phơng trình: 2x + 3(5 - x) = 4(x + 3) là:
A. x = 0 B. x= 6 C. x = - 3 D. x = 1
Câu 3: Giải phơng trình: x
2

x = - 2x + 2 đợc nghiệm là;
A. x = 0 ; x =1 B. x = 0 ; x =2 C. x = 1 ; x =- 2 D. x = 1 ; x =2
Câu 4: Điều kiện xác định của phơng trình:
62


a
+
a
a 2

bằng 1.
A. a = 1 B. a = - 2 C. a = 4 D. a = - 6
Câu 7: Điều kiện xác định của phơng trình:
1
3
2
+
x
x
-
2
2

x
=
1
+
x
x
là:
A. x 2.x-1 B. x+1. x2 C. x1. x2 D. x- 2. x-1.
Câu 8: Nghiệm của phơng trình:
2
4

DC
=
AC
BD
Câu 10: Cho ABC. và MNP có
NP
AB
=
NM
AC
và góc

A =

N thì:
A. ABC ~ MNP. B. ABC ~ MPN.
C. ABC ~ NMP. D. ABC ~ NPM.
Câu 11: Cho ABC. và EFG có
FG
AB
=
FE
AC
=
GE
BC
thì:
A. ABC ~ FGE. B. ABC ~ EFG.
C. ABC ~ GFE D. ABC ~ FEG
Câu 12: Cho ABC. và PQR có: Góc A bằng góc R; Góc C bằng góc Q. thì:

x
x
; c.
7
23
+

x
x
=
32
16

+
x
x
Câu 14: Tìm điều kiện để biểu thức sau có nghĩa:
a.
1
3
+
+
x
x
-
x
x 2_
-
12
32


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status