Công thức bài tập luyện thi đại học - Pdf 38

CHƯƠNG II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM .(4)
A. ÔN LÝ THUYẾT :
I. Sóng cơ và sự truyền sóng. Phương trình sóng
1. Khái niệm về sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc ?
a. Sóng cơ là dao động dao động cơ lan truyền trong một
môi trường.
Đặc điểm:
- Sóng cơ không truyền được trong chân không.
- Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao
động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo
sóng.
- Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng
lan truyền với tốc độ không đổi.
b. Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng
dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn.
c. Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền
sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước.
2. Các đặc trưng của sóng cơ
+) Chu kì ( tần số sóng): là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi
trường này sang môi trương khác.
+) Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua.

+) Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
Đặc điểm: tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và
nhiệt độ của môi trường
+) Bước sóng

( m)
- là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
dao động cùng pha với nhau.
- Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì:

 

 
 

với: x là khoảng cách từ 0  đểm M.

- Trong đó u
M
là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t.
Ghi nhớ :
 Phương trình sóng u
M
là một hàm vừa tuần hoàn theo thời
gian , vừa tuần hoàn theo không gian.
II.Sóng âm.
1. Âm . nguồn âm.
a. Sóng âm là sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (Âm không
truyền được trong chân không)
- Trong chất khí và chất lỏng, sóng âm là sóng dọc.
- Trong chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc.
b. Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận
được. âm này gọi là âm thanh.
- Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz
- Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz
c.Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm.
d. Tốc độ truyền âm:
- Trong mỗi môi trường nhất định, tốc độ truyền âm không đổi.
- Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường
và nhiệt độ của môi trường.

2


vt
0
b2. Mức cường độ âm:
- Đại lượng L(dB) =10 lg
0
I
I
hoặc L(B) = lg
0
I
I
với I
0
là cường độ âm
chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I
0
= 10
-12
W/m
2
với âm có tần số 1000Hz)
gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.
- Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). Trong thực tế người ta thường
dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB.
c.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là
đồ thị dao động âm.
3. Các đặc trưng vật lí của âm. ( có 3 đặc trưng sinh lí là độ cao, độ to và âm sắc )

– d
1
= k.λ : k = 0, 1, 2….
- Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu, có hiệu đường đi bằng một số nửa
nguyên lần bước sóng:: d
2
– d
1
=
1
( )
2
k

 ; k = 0, 1, 2…
+) Biên độ tổng hợp tại một điểm M là A
M
= 2A
2 1
(d )
os
d
c



=2A os
2
c


- Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng
4. Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.
+) Sợi dây có hai đầu cố định:
- Hai đầu là hai nút sóng.
- Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa
bước sóng :
2
l k


với k = 1;2;3;4.... là số bụng sóng ; số nút sóng là (k + 1) .
+ Sợi dây có một đầu tự do:
- Đầu tự do là bụng sóng.
- Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư
bước sóng: (2 1)
4
l k

 
5. Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = f =
T

.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
2. 1 Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại: biên độ sóng, tần số sóng,
vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại

A. vận tốc truyền sóng. B. biên độ sóng.
C. tần số sóng. D. bước sóng.
2. 2 Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động

C. dao động với biên độ cực đại.
D. không dao động.
2. 7 Chọn câu đúng khi nói về sóng cơ trong các câu sau ?
A. Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là
chu kì sóng?
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó
cùng pha.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử.
D.Biên độ của sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng.
2. 8 Tốc độ truyền sóng trong môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào
A. bản chất môi trường và cường độ sóng. B. bản chất môi trường và năng lượng
sóng.
C. bản chất môi trường và biên độ sóng. D. bản chất và nhiệt độ của môi trường.
2. 9 Âm thanh có thể truyền qua được


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status