CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG
Nguyễn Lưu Giang
ĐỊNH NGHĨA
NỘI DUNG
1
Dịch tễ học
2
Đại cương
3
Chẩn đoán
4
Phân loại
5
Các biến chứng
6
Injury F acts and Figures at a Glance. Birming-ham,AL, National
Spinal Cord Injury Statistical Center,2010.)
GIẢI PHẪU
• Cột sống chiếm 2/5
chiều cao cơ thể, bao
bọc và bảo vệ tủy sống.
• Chức năng cột sống vừa
vững chắc vừa mềm
dẻo, có thể vận động ra
trước, ra sau, sang bên
hoặc xoay.
• Cột sống gồm 33 đốt.
ĐỐT SỐNG ĐIỂN HÌNH
• Đốt sống
hình này
thân sống,
sống và các
sống.
điển
gồm:
cung
mỏm
- Thân sống có mặt khớp sườn trên và mặt khớp sườn dưới.
T10 – T12 chỉ có 1 mặt khớp.
- Mõm ngang có mặt khớp để khớp với củ của xương sườn gọi
là mặt khớp sườn ngang (trừ T11 và T12).
- Mặt khớp trên và mặt khớp dưới khớp với các đốt sống kế
cận, nằm theo mặt phẳng trán.
ĐỐT SỐNG THẮT LƯNG
• Chân cung và bản sống
ngắn và dày.
• Mõm gai ngắn, dẹt, nhô
thẳng ra phía sau.
• Mặt khớp trên hướng giữa
sau còn mặt khớp dưới thì
hướng trước bên gần như
nằm trong mặt phẳng
sagittal
DÂY CHẰNG VÀ BAO KHỚP
TỦY SỐNG
TỦY SỐNG
Phân loại Anderson and Montesano
•
•
•
•
Là tổn thương ít gặp (