- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
DeThiThu.Net
Nguồn : Thầy Lê Văn Đức
File PDF này được chia sẻ tại website
TỔNG HỢP 500 CÂU HỎI THI THỬ
T
De
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI – PHẦN ĐỊNH LƯỢNG
VÀ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 - MÔN TOÁN
Câu 1. Số nghiệm của phương trình: log (
A, 0
B. 1
− 6) = log ( − 2) + 1 là:
C. 2
Câu 2. Công thức lượng giác nào đúng trong các câu sau:
A, cos 2 = 1 + 2
B. sin 2 = sin
√
B.
√
hu
Câu 5. Cho ( ): 2 + 3 − + 8 = 0, (2; 2; 3). Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc trục
hoành. Tâm I có hoành độ là:
A, 0
B.
Câu 6. Tìm phần ảo của
biết ̅ = 4 − 3 +
A, 9
C.
B. 49
?
D.−1
D. 40
D. 3
t
A,
B.
=120o,
1
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
Câu 9. Cho điểm
là:
+
De
−
(1; 0; 0) à (∆):
A, 1
C. 3
Câu 10. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos
A, [
′
= . Gọi
Câu 12. Cho tam giác ABC có (−1; 1; 0), (2; 3; 1), (0; 5; 2), tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
A,
B.
; −3; −1
C.
iT
; 3; 2
Câu 13. Nghiệm của phương trình 9 + 2. 3 − 3 = 0 là:
Đáp số: __0__
Câu 14. Hàm số
= −2
D.
.N
B.
A,
Câu 16. Số phức z thỏa mãn (2 − 1)1 + ) + ( ̅ + 1)(1 − ) = 2 − 2 có phần ảo là:
B.
A,
+
Câu 18. Cho
à tan
Đáp số: __11__
De
Câu 19. Kết quả của tích phân: = ∫
A, ln
C.
D. Đáp án khác
C. − ln
D.3 + 2 ln
là:
B. 2 + ln
Câu 20. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết: (1; 0; 1), (2; 1; 2), (1; −1; 1),
hộp là:
Đápsố: __9__
A, 0
Th
(
− 2) + 3 =
C. [
D.
C. 0
D. 1
−2
= 15 là:
D. 3
5; −5). Thể tích khối
=2
là:
+3
có 2 nghiệm phân
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng ( ) tạo với (ABC)
một góc 30o và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P. Khi đó, SMNP bằng:
C.
D. 3
Câu 26. Nghiệm của phương trình 2 log √ + 1 = 2 − log ( − 2) là:
et
Đáp số: __ = 3__
Câu 27. Cho tam giác ABC có (−1; 2), (3; 5), (4; 5). Diện tích tam giác ABC là:
A, Đáp án khác
B.
C. 2
D.
3
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
Câu 28. Cho n thỏa mãn:
− 4. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
+8
Th
Câu 30. Cho hàm số
= 97. Tìm hệ số của số hạng chứa
De
−
−2
A, Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
C. Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 31. Tìm | |
A, 5
ế
= (1 − 2 )(1 + ) ?
Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
vuông góc với đáy. Biết
√3
B.
√
= 30o. Thể tích khối chóp là:
C. 2
√3
A, 3
Câu 35. Cho (P): 2 −
B. −1
+ + 2 = 0 và (Q):
=−
=2+
=3−
C. 0
+
cos
B. 60o
√
C.
D. 30o
cos
De
Câu 36. Cho tam giác ABC có (4; 8), (−8; 2), (−2; −10). Viết phương trình đường cao còn lại của
tam giác ABC.
A,
+3 +2=0
B.
−3 +6=0
C.
Câu 37. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) = (2 − ln )
A, 1
Câu 40. Nghiệm của phương trình:
B.
= 2
B. √405
D. Đáp án khác
C. √749
D.√708
Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
(ABCD) là trung điểm H của AB. Thể tích khối chóp là:
B.
√12
C.
=
√
.N
A,
Câu 43. , là hai số thực thỏa mãn (3 + 5 ) + (1 − 2 ) = 9 + 14 . Giá trị của 2 − 3 là:
A,
A, + ln 2
→
C.
?
B. 3
D.
et
Câu 44. Tính lim
B.
C. 0
D. Không tồn tại
5
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
√
+ 3 + 2 là:
C. 1
D. 2
(2, −1,1), (3,0, −1), (2, −1,3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích khối
tứ diện bằng 5. Tung độ của điểm D là:
A, 2 ℎ ặ − 2
B. 4 ℎ ặ − 4
C. −18 ℎ ặ 12
D. 0 ℎ ặ − 2
C.
D. Đáp án khác
A.
√
iT
C.
√
D.
.N
A. 2a
Câu 52. Cho mặt cầu (S): ( − 1) + ( − 1) + ( + 2) = 9 và mặt phẳng (P):
trí tương đối của (S) và (P) là:
A, Cắt nhau
B. Tiếp xúc
C. Không cắt nhau
Câu 54. Phương trình sin 2 − sin
C. √10
= 2 − 4 cos có nghiệm là:
− ?
et
B. √13
De
Câu 55. Điều kiện xác định của phương trình log ( + 2) = 1 − log
A,
B.
>0
C. −2
−2
Câu 56. Cho khai triển (2 + ) , tìm hệ số của số hạng chứa
Đáp số: __112__
Th
A, Đường thẳng
A, −1
B. Điểm
trong khai triển?
− 1| = √5 là:
C. Đường tròn
là:
B.
=
>
C.
D. 3
(
)
= 2 ln +
D. Đáp án khác
A, 1
B.
=
−
.N
A, 5√5
= 5,
hu
Câu 60. Nghiệm của bất phương trình log ( + 1) − 2 log (5 − ) < 1 − log ( − 2) là:
=
=
−1
Câu 63. Có 6 tấm bìa được đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ
trái sang phải. Tính xác suất để xếp được một số tự nhiên có 4 chữ số?
B.
Câu 64. Nghiệm của bất phương trình log [log (2 −
C.
D. (−1; 1)
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
+ 2 − 3:
Câu 66. Cho hàm số =
− 3 + 1 (C). Ba tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và đường thẳng
( ): = − 2 có tổng hệ số góc là:
A, 12
B. 14
C. 15
√
Câu 67. Tích phân ∫ ( − 1)
. Giá trị của a là:
=
Th
A, 1
D. 2
à?
√
D. 12
A,
hu
Câu 70. Một lô hàng có 30 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm được chia thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần
10 sản phẩm. Tìm xác suất mỗi phần đều có 1 phế phẩm?
B.
C.
Câu 71. Số nghiệm của phương trình 3 − 3
A, Vô nghiệm
A, −
√
à
B.
A, −1
D. 3
.N
Câu 72. Cho sin − cos =
B. 1
= 2 là:
D.
D. 2
= 2 . Thể tích khối chóp là:
8
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
A,
√
√
C.
D.
Câu 76. Trong một hộp có 20 viên bi đỏ và 8 bi xanh. Xét phép lấy ngẫu nhiên 7 viên bi từ hộp. Tính xác
xuất để 7 viên bi lấy ra không quá 2 bi đỏ?
Th
Câu 77. Cho tam giác ABC có (4; 8), (−8; 2), (−2; −10). Viết phương trình đường cao còn lại của
tam giác ABC.
A,
B.
+3 +2=0
Câu 78. Cho phương trình
B. Phương trình
D. Phương trình
+4 −1 ê
+ 4 − 1 = 0 có nghiệm xo ∈ (−∞; 0)
+ 4 − 1 = 0 có nghiệm xo ∈ (−1; 1)
+
B. [
Câu 81. Cho tứ diện ABCD có
A, 30o
ê ℝ
ụ
+ 4 − 1 = 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm
A, [
A, 2√5
D. Đáp án khác
+ 4 − 1 = 0, khẳng định nào sau đây sai?
Câu 79. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos
Câu 80. Elip (E):
−2=0
hu
= 0?
Câu 83. Số nghiệm của phương trình 3 − 3
A, Vô nghiệm
B. 1
= 2 là:
, trục hoành và các đường thẳng
=
C. 3 2 − 1
D. 2 3 − 1
C. 2
D. 3
Câu 84. Cho số phức z thỏa mãn (1 − ) + 2 ̅ = 5 + 3 . Tổng phần thực và phần ảo của số phức
A, 3
Th
= + 2 ̅?
C.
. Tính sin − cos ?
trong khai triển đa thức của [1 +
(1 − )] ?
√
et
Đáp số: __238__
=−
D. Đáp án khác
.N
Câu 90. Tìm hệ số chứa
= 3, = 2, M là trung điểm của AB. Tính bán kính đường tròn
C.
B. 1
Câu 89. Cho a thỏa mãn 0
iT
Câu 86. Kết quả của lim
C. 5
Câu 91. Số phức z thỏa mãn | − 2| = | | và ( + 1)( ̅ − ) là số thực có phần ảo là:
A, −1
B. 2
C. 1
D. −2
10
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
Câu 92. Cho hàm số = − + 3 − 2, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với đồ thị
= − − 2 biết tọa độ tiếp điểm có hoành độ dương là:
A,
B.
De
= −9 + 12
Th
A, 2014. 2
= 6, = 7,
C.
C. 2016. 2
D. Đáp án khác
Câu 95. Tìm số phức z có mô đun bằng 1 sao cho | − 3 + 2 | nhỏ nhất. Số phức đó có phần ảo là:
A,
B.
√
Câu 96. Cho họ đường cong (
tròn ( ) khi m thay đổi là:
+
B.
=1
√
√
D.
D.
= 0,25
√
bằng?
.N
Câu 99. sin
+ 4(
D.
√
hu
+ (2
Câu 98. Hình thoi ABCD cạnh a, góc
D. ( + 1) √ < 0
A,
B.
C.
D.
Câu 100. Bất phương trình ( + 1)√ ≤ 0 tương đương với bất phương trình:
A,
=
=
=
−3
et
( + 1) ≤ 0
+4
=
≠
Câu 104. Tính = ∫ (2
−
+ 1 ( ). Tìm m để đường thẳng
C. 0
thỏa mãn sin
= . Giá trị của
et
Câu 109. Cho góc
= −1.
D. Đáp án khác
+ 1. Chọn phát biểu đúng:
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D. Hàm số đạt cực tiểu tại
√
= √3, H là trung điểm
.N
Câu 108. Cho hàm số
C.
≠
D. 4
=2
= (sin 4 + 2sin 2 ) cos
là?
12
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
A,
B.
C.
D. Đáp án khác
Câu 110. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hàm số sau
De
A,
Câu 111. Cho
B.
C.
Câu 112. Phương trình chính tắc của Elip (E) có trục lớn là 6, tiệu cự bằng 2√5 là:
A,
+
=
√
B.
+
C.
=1
+
D.
=1
+
=1
A, 1 hoặc
= 0 là?
≠0
Câu 115. Phương trình ( − 4 ) − 6( − 4 ) + 25 = 0 có hai nghiệm. Tổng phần ảo của hai nghiệm đó
là:
A, 0
C. 6
− 2. 4 − 3. (√2)
B. log 3
A, √5
B. 2√5
A, 0
B. 1
= 0 có nghiệm là:
C. log 5
D. 0
C. 3√5
D. 4√5
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
Câu 119. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn (
A, Không xác định được
B. 2
+ − 3) + (2 + 1) = 0?
C. 3
D. 4
De
Câu 120. Chọn công thức sai trong các câu sau:
A, tan 2 =
C. cos 3 = 4
B. sin 3 = 3 sin − 4
D. tan( + ) =
− 3 cos
+ 2 − 1 = 0 à (1; 3; −2). Hình chiếu của A trên (P) có tọa độ
Th
Câu 121. Cho ( ): 2 −
B. [
là các nghiệm của phương trình
Đáp số: __−14__
C. [
Câu 125. Cho (2; 0; 0), (0; 4; 0), (0; 0; 4). Tọa độ
OABC là hình chữ nhật?
Câu 126. Gọi
B. 14
C. −14
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
Đáp số: __3__
Câu 127. Cho hàm số
= −3 + 1
−3
B.
?
+
=
.N
A, 12
( ; ; ) có
√
D. Đáp án khác
− 2 + 5 = 0. Tính
hu
A, [
= 120o. Mặt phẳng
= ,
Câu 128. Cho tam giác ABC biết (4; 4), (0; 2), (8; −4). Diện tích tam giác ABC là:
A, 5
B. 10
C. 15
D. 20
D. 1
?
Th
Câu 131. Cho ba điểm (1; 0; 1), (−1; 1; 0), (2; −1; −2). Phương trình mặt phẳng qua B, C, D là:
A, −4 − 7 + − 2 = 0
C.
−2 +3 +1=0
Câu 132. Cho hàm số
A, Chẵn
B.
−2 +3 −6=0
D. 4 + 7 − − 3 = 0
= ( ) = cos − sin là hàm số:
B. Lẻ
C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định
iT
Câu 133. Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: |2
√
C.
Câu 136. Đường tròn có chu vi bằng 8 thì có diện tích là:
Câu 137. Cho (d):
A, 0
B. 8
=
=
B. 2
à ( ): 2 +
C. 4
D.
D. Đáp án khác
et
A, 16
√
D. Đáp án khác
C. 218
D. 220
Câu 139. Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 3045 từ tập hợp sau:
= {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}
A, 214
B. 216
A, 0
Th
Câu 140. Tổng hai nghiệm của hệ phương trình sau là:
B. 1
log ( + ) − 1 = 2 log (2 + )
+
= 10
C. 2
D. 3
Câu 141. Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt. Tìm n biết có 210 véc tơ khác véc tơ không có điểm đầu
C.
D. 5
?
D. 3√3
ℎ
≠ 2 liên tục trên ℝ?
=2
.N
Câu 144. Giá trị của a bằng bao nhiêu để hàm số ( ) =
A, 1
D. 17
hu
A, √13
C. 16
B. 2
ℎ
C.
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
A, 9
B. 8
C. 7
De
Câu 147. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết
tích khối hộp?
A, 7
(1; 0; 1), (2; 1; 2), ((1; −1; 1),
B. 8
C. 9
Câu 148. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường
A,
B.
A,
. Độ dài đường cao kẻ từ A có giá trị
C. 37,5 cm
D. 31,01 cm
Câu 151. Gọi X là tập hợp các số gồm 2 chữ số khác nhau được lấy từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên
đồng thời hai phần tử của X. Tính xác suất cả hai số lấy ra đều là số chẵn?
C.
D.
hu
B.
A,
Câu 152. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A,
√
A, 0
(
B. 1
.N
Câu 153. Kết quả của lim
Câu 154. Biết cos
√
B.
D.
Câu 155. Cho (2, −3, −1), (4, −1,2), phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:
17
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
A, 2 + 2 + 3 + 1 = 0
C.
−
=0
De
∗
∗
>9⇒
: ( + 1)( + 2) chia hết cho 6
: ( + 1) là số lẻ
Câu 158. Parabol
=
+
+ đi qua (0; 2) và có đỉnh (2; 5) có tổng
iT
A, 1
>3
B. 2
C. 3
+
=
− 2| | + 2 à
C. 1
= −2 + 6
B. + 2 ln 2
C. − ln 2
D. 4 + ln 2
B.
C.
D. Đáp án khác
(1; 4) của đồ thị hàm số
=
+3
Câu 165. Cho (1; 1; 1; ), ((0; 1; 2), ( ): −
( ) thỏa mãn MP = MQ có hoành độ là:
A,
= −5 + 9
C. 1
Th
B.
+2
=1
iT
A,
=
Câu 168. Kết quả của tích phân = ∫
B. +
ln
D.
=0
là:
D.
C. (4; −2)
D. (−1; 2)
A, -1
− 14 ?
= ̅+2−
là
| −2− |= 1
.N
A, (1; 0)
= ±2
C. . +
hu
A, +
+
C.
Câu 172. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,
= ,
= √3. Tam giác
o
SOA cân tại S, (SAD) vuông góc với đáy. Biết góc giữa SD và (ABCD) bằng 60 . Thể tích khối chóp
D. 16√2
C.
D.
Câu 174. Tập xác định của hàm số ( ) = log √ √ + 1 − log (3 − ) − log ( − 1) là:
A, −1
hu
B. 1 + √5
= −1 + 5
= 2−3
=0
=
=
>1
D. 64
, = 13
lần lượt là nghiệm của phương trình:
Câu 178. Hình chiếu của đường thẳng (d):
A,
= 10
iT
A, 12,02
A,
B.
C.
=
+
−1 à
=
+
− 1 là:
et
Câu 180. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
ℎ
D.
20
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
D. sin(180 − ) = cos
log 3 + log √ √3 là:
C. 4
D. log 4
Câu 184. Cho tam giác ABC biết (4; 4), (0; 2), (8; −4). Diện tích tam giác ABC là:
A, 5
B. 10
C. 15
D. 20
iT
Câu 185. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | − 2| = | | à ( + 1)( ̅ − ) là số thực?
A, 0
B. 1
C. 2
D. 3
A,
B. 4
Câu 189. Tính tổng của A =
( ) = (1 − )
?
+
+
sao cho
. Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân
+
− 3 = 4.
D. [
= 2√2. Độ dài BC là:
C. 2√3
( )=(
C. 1
+
+ )
AH lần lượt là:
√
De
A,
B.
; 2√2
Câu 191. Tìm m để hàm số
A,
√
=
A, 1
.
bằng?
B.
√
=2
; 2√2
≥3
⃗ + ⃗ cùng phương với ⃗?
D.
C. 3
= −2
D.
A,
+
=1
+
A, 175
B. 275
C. [
D. [
C. 375
D. 475
.N
B. [
=1
D. Đáp án khác
Câu 196. Nghiệm của phương trình (2 cos − 1)(sin + cos ) = 1 là:
A, [
+
là:
hu
A, 1
Câu 200. Cho hàm số
B. √3
C. 2
D. √2
. Chọn phát biểu sai?
De
=
A, Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 2
B. Hàm số không xác định tại điểm x = 1
C. Hàm số luôn nghịch biến
Th
D. Đồ thị hàm số giao trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −
Câu 201. Cho cos 2 = −
A,
√
ớ
−
√
= . Thể tích của tứ diện theo a, b, c là:
C.
√
D.
√
Câu 203. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
√
B.
√
C. √3
D. a
hu
A,
−2 +3 −6=0
= −1
C.
Câu 208. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B,
với đáy. Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60o. Thể tích S.ABC là:
A,
√
Câu 209. Gọi
số
,
là?
C.
√
lần lượt là nghiệm của phương trình:
B. −3
C. −4
B. [
C. [
A,
−3
B. 0
A, Hàm lẻ
=
.N
Câu 214. Cho ( ): 3 − 2 + 8 = 0 à (∆): − 2 − 7 = 0. Góc giữa ( ) à (∆) có giá trị là:
24
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : />
- Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - TL Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
Câu 216. Cho tam giác ABC có AB = 9, AC = 12,
ABC. Diện tích tam giác IBC là?
De
A, 102√2
Câu 217. Cho hàm số
A, −
(
)
B.
C. ( + 1) + ( − 3) = 4 D. Đáp án khác
Câu 219. Lập phương trình đường phân giác của góc nhọn của góc tạo bởi hai đường thẳng:
A, 2 − 5 = 0
Câu 220. Cho
B.
=
− 8 + 14 − 15 = 0 B.
+
− −6=0
Câu 221. Cho hàm số
A, 0
D.
B. 1
Câu 222. ℎ
A,
(
− 8 − 14 − 15 = 0
(−1; 1; 1), (1; 2; 1), (1; 1; 2), (2; 2; 1). Khoảng cách từ D đến (ABC) là:
Câu 223. Tìm nguyên hàm = ∫( + cos )
A,
. Phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho khoảng cách từ
+ 8 − 14 + 15 = 0
( ), điểm
D. Không xác định
.N
ngắn nhất?
=
=
C. 2 − 6 + 7 = 0
hu
C.