Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
4 − x2
Câu 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) = x + 2 − 2
2 x − 20
• f(2) = –16
• lim f ( x ) = −16, lim f ( x ) = lim
−
+
+
x →2
x →2
x →2
• Vậy hàm số liên tục tại x = 2
khi x > 2
tại điểm x = 2.
khi x ≤ 2
(2 − x )(2 + x ) ( x + 2 + 2 ) = lim −( x + 2) ( x + 2 + 2 ) = −16
x →2+
2−x
Câu 3. Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x = 3:
x −3
khi x < 3
2
x
−
9
f (x) =
1
khi x ≥ 3
12 x
x −3
1
1
= lim−
=
2
x →3
x →3 x − 9
x →3 x + 3
6
1
1
lim+ f ( x ) = lim+
= = f (3)
x →3
x →3
12 x 6
⇒ f ( x ) liên tục tại x = 3
Câu 5. Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 3 :
x 2 − 5x + 6
f (x) = x − 3
2 x + 1
khi x > 3
khi x ≤ 3
lim f ( x ) = lim− (2 x + 1) = f (3) = 7
x →3−
x →3
x 2 − 5x + 6
= lim+ ( x − 2) = 1
x →3
x →3
x →3
x −3
⇒ hàm số không liên tục tại x = 3
lim+ f ( x ) = lim+
Câu 6. Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 2 :
1 − 2 x − 3
f (x) = 2 − x
1
lim f ( x ) = lim− ( x + 1) = f ( 1) = 2
x →1−
x →1
lim f ( x ) = lim+
x →1+
x →1
1
1
=−
2
x − 3x
2
f ( x ) không liên tục tại x =1
Câu 8. Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1 :
x³ − x² + 2x − 2
khi x ≠ 1
f (x) =
x −1
4
khi x = 1
x → 2 ( x − 1)( x − 2)
x →2 x − 1
lim f ( x ) = lim
x →2
f(2) = 2
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra f(x) liên tục tại x = 2
Câu 10. Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1 :
3x ² − 2 x − 1
f (x) =
x −1
2 x + 3
khi x > 1
khi x ≤ 1
f (1) = 5
(1)
lim+ f ( x ) = lim+
x →1
f(1) = 2
2 x 2 − 3x + 1
( x − 1)(2 x − 1)
2x −1
1
lim f ( x ) = lim
lim
= lim
x →1
x →1
x
→
1
x
→
1
2( x − 1) =
2( x − 1)
2 = 2
Kết luận hàm số liên tục tại x = 1
Câu 12. Chứng minh hàm số sau không có đạo hàm tại x = −3
x2 − 9
khi x ≠ −3
f (x) = x + 3
1
khi x = − 3
• Khi x ≠ −3 ⇒ f ( x ) = x − 3
x−4