ĐỀ THI THỬ VẬT LÍ KHỐI A NĂM 2012
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e=1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c=3.10
8
m/s.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ
của mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành phần lệch pha nhau:
A.π/2 B.2π/3 C.Ngược pha D.Cùng pha
Câu 2: Một thang máy có thể chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn luôn nhỏ hơn gia tốc
trọng trường g tại nơi đặt thang máy. Trong thang máy này có treo một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.
Chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên bằng 1,1 lần khi thang máy chuyển động. Điều đó chứng tỏ
vectơ gia tốc của thang máy:
A.Hướng lên trên và có độ lớn là 0,11g
B.Hướng lên trên và có độ lớn là 0,21g
C.Hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,11g
D.Hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,21g
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T=1,2s. Khi tần số góc của con lắc giảm đi 25% thì chu kì
của con lắc sẽ là:
A.0,3s B.0,9s C.1,6s D.4,8s
Câu 4: Con lắc đơn dao động điều hòa (gốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A.Động năng của vật cực đại khi lực căng dây nhỏ nhất
B.Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu khi vật đi từ VTCB ra biên
C.Thế năng của vật cực đại khi lực căng dây nhỏ nhất
D.Lực căng dây lớn nhất khi vật ở VTCB
Câu 5: Con lắc lo xo nằm ngang có m=200g, K=80N/m. Kéo con lắc ra khỏi VTCB 5cm rồi thả nhẹ cho dao
B.Họ các đường hipebol có tiêu cự là AB
C.Đường trung trực của AB
D.Họ các đường hipebol nhận A, B làm tiêu điểm
Câu 10: Trên sợi dây OA, đầu A cố định, đầu O dao động điều hòa với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút. Muốn
trên dây rung thành 2 bụng sóng thì đầu O phải dao động với tần số:
A.40 B.12 C.50 D.10
Câu 11: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước nằm ngang với hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
. Hai nguồn này dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng, lệch pha nhau 60
o
. Xem biên độ sóng không đổi và bằng a trong quá trình
truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
dao động với biên độ:
A.a B.1,732a C.1,414a D.0
Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy phát với một
cuộn dây thuần cảm. Khi roto của máy quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện đi qua cuộn dây có cường độ hiệu
dụng I. Nếu roto quay với tốc độ 3n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:
A.I B.2I C.3I D.0,5I
Câu 13: Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa
hai dây b và c hoặc giữa hai dây b và d thì sáng bình thường. Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c
thì:
A.Đèn sáng bình thường B.Đèn sáng yếu hơn bình thường
C.Bóng đèn bị cháy D.Đèn sáng lên từ từ
Câu 14: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp tụ điện. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là
2
là:
A.R
1
.C
2
=R
2
.C
1
B.R
1
.R
2
=C
1
.C
2
C.R
1
.C
1
=R
2
.C
2
D.R
1
+R
2
cuộn cảm có điện trở thuần 2Ω và một tụ điện. Biết dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp bằng 0,032A, bỏ qua hao phí
của máy biến áp, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp là:
A.π/2 B.π/3
C.π/4 hoặc –π/4 D.π/6 hoặc –π/6
Câu 21: Mạch dao động gồm cuộn dây có L=50mH; r = 0,1Ω và tụ C=5µF. Điện áp cực đại trên tụ là U
o
=12V.
Giá trị điện áp cực đại của tụ sau t=T/2 đầu tiên là:
A.10V B.10,5V C.11,98V D.9,58V
Câu 22: Sóng điện từ có biên độ của từ trường là B
o
, của điện trường là E
o
. Giả sử biên độ không đổi khi sóng lan
truyền . Tại một điểm trên phương truyền, cường độ điện trường bằng E
o
/2 thì cảm ứng từ bằng:
A.0 B.B
o
/2 C.0,866B
o
D.-0,866B
o
Câu 23: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm cuộn cảm L=0,94µH và bộ tụ điện gồm tụ cố định C
o
mắc song song với tụ xoay. Biết C
o
=20pF, tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF-250pF khi góc xoay biến thiên
từ 0 đến 120
o
C.C
2
=3C
1
, song song với C
1
D.C
2
=15C
1
, song song với C
1
Câu 25: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Nguồn sáng gồm ba bức xạ có bước sóng λ
1
=0,4µm;
λ
2
=0,54µm; λ
3
=0,6µm. Tại chính giữa màn ba vân sáng trung tâm của ba bức xạ này trùng nhau. Vị trí đầu tiên kể
từ vị trí chính giữa này để ba vân sáng của ba bức xạ này trùng nhau ứng với vân sáng của bức xạ λ
2
có bậc:
A.10 B.20 C.27 D.9
Câu 26: Một chùm ánh sáng có bước sóng bằng 0,6µm; có màu vàng khi truyền trong chân không. Khi truyền
trong thủy tinh có chiếc suất 1,5 chùm sáng này có bước sóng:
A.0,4µm, màu tím B.0,9µm, màu vàng
C.0,4µm, màu vàng D.0,9µm, không màu
Câu 27: Một thấu kính hội tụ mỏng có hai mặt cầu cùng bán kính 10cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia tím
bằng 1,69 và đối với tia đỏ là 1,6. Khoảng cách giữa tiêu điểm của tia tím và tia đỏ bằng:
Câu 32: Chiếu ba bức xạ λ
1
: λ
2
: λ
3
=1: 1/2: 2/3 vào kim loại. Vận tốc cực đại của electron là v
1
: v
2
: v
3
=1: 3: K. Giá
trị K:
A.3 B.2,236 C.1,732 D.5
Câu 33: Tách ra một electron quang điện có vận tốc 3,28.10
5
m/s rồi đưa nó vào một từ trường đều có cảm ứng từ
B=6,1.10
-5
T phương vuông góc với vận tốc của electron. Biết m
e
=9,1.10
-31
kg; q
e
=1,6.10
-19
C. Bán kính quỹ đạo của
electron trong từ trường là:
năm B.2.10
9
năm C.2.10
10
năm D.2.10
7
năm
Câu 37: Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa chất phóng xạ
24
Na có độ phóng xạ
H
o
=4.10
3
Bq. Sau 5 giờ người ta lấy ra 1 cm
3
máu người đó thì thấy độ phóng xạ của lượng máu này là 0,53Bq.
Biết chu kì bán rã của
24
Na là 15 giờ. Thể tích máu của người được tiêm là:
A.6000cm
3
B.4000cm
3
C.5000cm
3
D.8000cm
3
Câu 38: Một hạt nhân có số khối là A. Ban đầu hạt nhân này đứng yên phóng xạ phát ra hạt α có vận tốc v. Độ
lớn của vận tốc hạt nhân con được tạo ra trong phóng xạ này là:
α
<R
D
Câu 40: Hạt cơ bản µ có thời gian sống trung bình (thời gian riêng) cỡ vài µs, được sinh ra trong thượng tần khí
quyển có thể bay đến mặt đất trước khi nó bị phân rã vì:
A.Đối với người quan sát trên mặt đất, đồng hồ gắn với hạt µ chuyển động chạy nhanh hơn đồng hồ gắn với hạt µ
đứng yên
B.Đối với người quan sát trên mặt đất, hạt µ chuyển động với vận tốc lơn hơn vận tốc ánh sáng
C.Thời gian sống của hạt µ trong không khí dài hơn so với trong chân không
D.Đối với người quan sát trên mặt đất, thời gian sống của nó dài hơn nhiều so với thời gian riêng
II. PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần a hoặc b)
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Con lắc lo xo nằm ngang, lực đàn hồi tác dụng lên vật và li độ của vật luôn dao động:
A.Vuông pha B.Ngược pha C.Cùng pha D. Lệch pha 3π/2
Câu 42: Người ta kéo quả cầu con lắc đơn để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30
o
rồi thả không vận
tốc đầu. Bỏ qua mọi lực cản . Chọn phát biểu đúng:
A.Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng không bảo toàn
B.Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng không bảo toàn
C.Con lắc dao động điều hòa, năng lượng bảo toàn
D.Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng bảo toàn
Câu 43: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại M là L. Cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ
âm tăng thêm 7dB. Khoảng cách SM khi S chưa dịch chuyển là:
A.101m B.110m C.112m D.113m
Câu 44: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có
điện dung C. Giả sử điện trở thuần R của cuộn dây có thể thay đổi được, còn độ tự cảm L không đổi. Đặt
ω
o
2
sáng trắng hẹp truyền qua mặt bên BA của lăng kính thì các tia đỏ bị phản xạ toàn phần ở mặt bên CA. Như thế:
A.Chùm tia ló ở mặt bên CA chỉ có màu lục
B.Mọi tia đơn sắc đều bị phản xạ toàn phần ở mặt CA của lăng kính
C.Chùm tia ló ở mặt bên CA chỉ có chứa màu tím
D.Chùm tia ló ở mặt bên CA chứa đủ các màu trừ màu đỏ
Câu 48: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Y-âng và đồng thời phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ
1
=0,6µm và bước sóng λ
2
chưa biết. Khoảng vân của bức xạ λ
1
là i
1
=3mm. Trong một khoảng rộng L=24mm trên
màn, đếm được 17 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong ba vạch
trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Bước sóng λ
2
bằng:
A.0,49µm B.0,54µm C.0,52µm D.0,48µm
Câu 49: Phản ứng nhiệt hạch là:
A.Nguồn gốc năng lượng của mặt trời
B.Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao
C.Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
D.Phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng
Câu 50: Trong hệ mặt trời thì hành tinh nào có số vệ tinh quay quanh nhiều nhất:
A.Thổ tinh B.Hải vương tinh C.Mộc tinh D.Thiên vương tinh
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phát biểu nào sai khi nói về mômen lực đối với một trục quay cố định:
A.Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực xung quanh trục quay