www.laisac.page.tl
Tuyển chọn Đề và đáp án :
Luyện thi thử Đại Học của các trường trong nước năm 2012.
M
M ôô n
n : H
H ÌÌ N
N H H
H Ọ
Ọ C K
K H
H Ô
Ô N
N G G
G II A
A N
(laisac cắt và dán)
HÌNH CHÓP
Bài 1. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều , tam
giác SCD vuông cân tại S.Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, SA .
Chứng minh rằng ( SIJ ) ^ ( ABCD ) .Tính thể tích khối chóp K.IBCD.
Giải.
Từ giả thiết ta có:
S
AB ^ SI ü
ý Þ AB ^ (SIJ )
AB ^ IJ þ
Do AB Ì ( ABCD ) Þ ( SIJ ) ^ ( ABCD ) .
a
Dễ thấy: SI =
; SJ = CD =
; IJ = a Þ DSIJ vuông tại Svì: SI 2 + SJ 2 = IJ 2
2
2
2
SI . SJ a 3
a 3
ừ hệ thức SI.SJ=SH.IJ Þ SH =
=
Þ KK ' =
IJ
4
8
( IB + CD ). BC 3 a 2
Ta có à IBCD là hình thang vuông tai B và C nên S à IBCD =
=
2
4
3
a . 3
Thay vào ta được V K . IBCD =
32
+Kẻ SH ^ IJ do
Bài 2. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với BC là đáy nhỏ. Biết
rằng tam giác SAB là tam giác đều có cạnh với độ dài bằng 2a và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt đáy, SC = a 5 và khoảng cách từ D tới mặt phẳng ( SHC ) bằng 2a 2
(ở đây H là trung điểm AB ). Hãy tính thể tích khối chóp theo a .
H
Theo định lý Pythagoras ta có
a
C
CH = SC 2 - SH 2 = a 2 .
4a
C'ºC
Do đó tam giác HBC vuông cân tại B và BC = a
Gọi E = HC Ç AD thế thì tam giác HAE cũng vuông cân và do đó
CE = 2a 2 = d ( D; HC ) = d ( D; ( SHC ) ) suy ra DE = 2a 2 × 2 = 4a Þ AD = 3a.
45°
E
A
a
a
D B
2a 2
1
( BC + DA ) × AB = 4 a 2 (đ.v.d.t.). Vậy
2
1
4 a 3
D
a 2
a 6
. 3 =
2
2
1
* V S . ABCD = SO . S ABCD
3
1 a 6 2
C
= .
. a
3 2
a 3 6
=
6
b)
* Giả sử ( P) Ç SC = M
Vì ( P) ^ SC và A Î (P ) nên AM ^ SC
Mặt khác,gọi EF = ( P ) Ç ( SBD ) với E Î SB ; F Î SD thì EF // BD và EF qua I với I = AM Ç SO
(do BD ^ SC ; ( P ) ^ SC nên BD //(P ) ).
* Ta thấy mặt phẳng (P ) cắt S. ABCD theo thiết diện là tứ giác AEMF có tính chất AM ^ EF .
1
2
Do đó S AEMF = AM . EF
Bài 4. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB = a 2 . Gọi I là
trung
điểm
uur
uuur của cạnh BC. Hình chiếu vuông góc H 0 của S lên mặt phẳng (ABC) thỏa mãn
IA = -2 IH . Góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 60 . Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và
khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH).
Giải uur
uuur
*Ta có IA = -2 IH Þ H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2 IH
BC = AB 2 = 2 a
uur
uuur
*Ta có IA = -2 IH Þ H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2 IH
BC = AB 2 = 2 a
a
3 a
Suy ra IA = a, IH = Þ AH = IA + IH =
2
2
a 5
Ta có HC 2 = AC 2 + AH 2 - 2 AC. AH .cos 45 0 Þ HC =
2
Vì SH ^ ( ABC ) Þ ( SC , ( ABC ) ) = ÐSCH = 600 Þ SH = HC.tan 60 0 =
Ta có HC 2 = AC 2 + AH 2 - 2 AC. AH .cos 45 0 Þ HC =
a 5
2
2
d ( B, ( SAH ) ) SB 2
Bài 5. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B ; SA vuông góc với đáy,
AB = a , SA = BC = 2 a . Trên tia đối của tia BA lấy điểm M sao cho ·
ACM = a (00 < a
G
K
3 a
a
Þ IG =
2
2
2
10 a
Tam giác vuông BIG Þ BG 2 = BI 2 + IG 2 =
4
14a 2 10 a 2
SG = SB 2 - BG 2 =
= a
4
4
1
11
3a
3 a 3
VSABC = S ABC .SG =
3a. . a =
3
32
2
4
Kẻ GK ^ AC , K Î AC , (GK / / BC ) Þ SK ^ BC
Giải. Gọi I là trung điểm AB , CI =
=
2
1
Þ S SAC = a
2
GK =
ABCD là hình thoi có AD = 3, DO = 5/2 nên AO =
suy ra dt(ABCD) =
11
2
5 11
2
1
SH .dt ( ABCD ) = 2 11 . Vậy thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2 11
3
Bài 8. Cho hình chóp SABC có SA = 3 a (với a > 0 ); SA tạo với đáy (ABC) một góc bằng 60 0 .
Tam giác ABC vuông tại B, ·
ACB = 30 0 . G là trọng tâm tam giác ABC. Hai mặt phẳng (SGB) và
VS . ABCD =
(SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích hình chóp S.ABC theo a.
Giải Gọi K là trung điểm BC. Ta có SG ^ ( ABC ); ÐSAG = 600 , AG =
3 a
.
2
N
I
M
D
A
C
B
SV MAB =
a2
Þ VMBAI
4
ì AM ^ SB
ì AN ^ SD
Þ AM ^ SC; í
Þ AN ^ SC Þ SC ^ (AMN) Þ SC ^ AI
í
î AM ^ BC
î AN ^ CD
1
Kẻ IH // BC Þ IH ^ (SAB) (vì BC ^ (SAB) ) Þ VMBAI = SV MAB .IH
3
a
= SV MAB .IH =
3
36
Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3, AC = 4 góc tạo bởi các
mặt bên và đáy bằng 60 o . Tính thể tích của khối chóp S.ABC
Giải.
S
Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC); M, N, K lần lượt là hình chiếu của
H lênh cạnh AB, AC, BC. Khi đó thể tích V của khối chóp được tính
bởi công thức
N
A
M
H
C
K
1
V = S DABC . SH
3
1
mà S DABC = AB. AC = 6
2
Þ CA = SC 2 + SA2 = 1 + x 2
Mặt khác ta có AC 2 + BD 2 = AB 2 + BC 2 + CD 2 + AD 2
Þ BD = 3 - x 2 (do 0 < x
2
I
D
O
Thể tích khối chóp S.ABCD:
1
3 a
S ABC D . SO =
3
3
H
a
3
VS . ABCD =
A
3a
C
B
K
Trong tam giác SAD vuông tại A, ta có:
SA = ADtan(Ð SDA) = a 13
SABCD = 2SΔABC = AB.ACsin(BAC) = 2a 2 3
1
2a 3 39
Þ VS.ABCD = SA.SABCD =
3
3
2, Tính khoảng cách giữa DE, CF
Trong mp(ABCD), dựng CI // ED ( I Î AD ) Þ ED // (CFI)
I
C
Þ d (DE,CF) = d (DE,(CFI)) = d (D,(CFI))
1
2
Gọi H là trung điểm của AD Þ D là trung điểm HI Þ d (D,(CFI)) = d (H,(CFI))
Hạ HK vuông góc với CI tại K; HJ vuông góc với FK tại J
Ta có:
FH // SA Þ FH ^ (ABCD) Þ FH ^ CI Þ CI ^ (FHK) Þ (FCI) ^ (FHK)
Þ HJ ^ (FCI) Þ HJ = d (H,(FCI))
1
2
361
Trong tam giác FHK vuông tại H, có: 2 =
+
=
+
=
2
2
2
2
HJ
HK
HF
48a
13a
624a 2
4a 39
2a 39
Þ HJ =
Þ d ( D,(CFI) ) =
19
19
2a 39
Vậy: d (DE, CF) =
19
Ta thấy: SΔHCI = SABCD = a 2 3 Þ HK =
Bài 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = a,
CD = 2a; hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Cạnh bên SB
tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 0 ; gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Tính thể tích khối
C
G
3
a 6
(đvtt)
2
E
A
) chứng minh được BC ^ ( SBD) , kẻ DH ^ SB=>
Có
1
1
1
a 6
=
+
Þ DH =
2
2
2
DH
SD
DB
2
1
= 2 + 2 suy ra x = 5 suy ra BI = 5
2
d
x
4 x
Từ đó ta có B thuộc ( C): ( x - 2) 2 + ( y - 1)2 = 5
Điểm B là giao điểm của đt AB: 4x + 3y – 1 = 0 với đường tròn tâm I bán kính 5
Bài 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có góc ·
ABC = 60 0 , hai mặt
phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD)
bằng 30 0 .Tínhthể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, CD theo a.
Giải.
Gọi O = AC I BD , M là trung điểm AB và I là trung điểm của
AM.
Do tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên:
CM ^ AB, OI ^ AB và
CM =
a 3
a 3
a 2 3
, OI =
, S ABCD =
2
4
2
Vì (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với (ABCD) nên SO ^ ( ABCD )
Xét tam giác vuông IJH ta được: JH = IJ .s in300 =
Vậy d ( SA, CD ) =
a 3 1 a 3
. =
2 2
4
a 3
.
4
Bài 16. Trong không gian, cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền
AB = 2a. Trên đương thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm S, sao cho
mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60 0 . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện SABC.
Giải.
Từ giả thiết suy ra D ABC
vuông tại C kết hợp với d ^ (SAC ) .
Suy ra BC ^ ( SAC )
S
· = 60 0
Do đó SCA
Do D ABC vuông tại C và AB =2a
Þ AC = BC = a 2
BDB1C1 Þ DB1 = BC1 = 5 2, BD = C1 B1 = 5 , AD = CD.sin 600 = 5 3
(do D ACD vuông tại A vì BA = BC = BD) Þ a = ( AB1 ; BC1 ) = ( AB1; DB1 )
(
2
) (
2
2
) (
)
5 2 + 5 2 - 5 3
AB12 + DB1 2 - AD 2
1
AB1 D nhọn từ đó
cos ·
AB1 D =
=
= Þ ·
2 AB1.DB2
4
2.5 2.5 2
1
2 1
2
4
BB1 dt DABC
A'
Bài 2. Cho lăng trụ đứng ABC . A' B 'C ' có thể
Các mặt phẳng ( ABC ' ), ( AB 'C ), ( A' BC ) cắt
O. Tính thể tích khối tứ diện O.ABC theo V.
C'
B'
I
Giải. Gọi I = AC Ç ’A’C, J = A’B Ç AB’
J
O
A
C
H
M
B
GiMltrungimBC.Tacú:
Gii.GiMltrungimBC,hAHvuụnggúcviAM
BC ^ AMỹ
ý ị BC ^ ( AA ' M )ị BC ^ AH
BC ^ AA 'ỵ
a
M AH ^ A ' M ị AH ^ ( A ' BC )ị AH = .
2
1
1
1
a 6
Mtkhỏc:
=
+
ị AA'=
2
2
2
4
AH
A 'A
AM
3
3a 2
KL: VABC . A ' B ' C' =
.
16
3
4
Bi5.Chohỡnhlpphng ABCD.A1B1C1D1 cúdicnhbng a.TrờncỏccnhABvCD
Thtớchlngtr:V = dtDABC. A1O =
lylnltcỏcim M,N saocho BM = CN = x. XỏcnhvớtrớimMsaochokhongcỏch
a
3
Gii.Tacú MN / / BC ị MN / / ( A1 BC ) ị d ( MN , A1C ) = d ( MN , ( A1BC ) )
giahaidngthng A1C v MN bng .
C1
D1
A1
B1
x 2
2
ã Vỡ A1 B ^ AB1 ị MK ^ A1B v CB ^ ( ABB1 A1)ị CB ^ MK .
Gi H = A1 B ầAB1 v MK / / HA,K ẻA1B ị MK =
ã T
D
TIkIM ^ BÂ C
(2)
A
M
B
Nờn MK =
T(1)(2) ị BÂ C ^ (IAM)
ị BÂ C ^ MA(3)
T(2)(3) ị gúcgia(A BÂ C)v( BÂ CB)
bnggúcgiaIMvAM= ã
AMI =600
(DotamgiỏcAMIvuụngtiI)
1
TacúAI= BC =a
2
AI
a
=
IM=
0
tan 60
3
M
A
3BÂB = BÂB +4a BBÂ = a 2
1
1
S DABC = AI .BC = a.2a =a 2
2
2
VABC AÂBÂCÂ = a 2.a 2 =a 3 2
M
C
Bi7.ChohỡnhlngtrngABC.ABCcú AC = a, BC = 2a, ã
ACB =1200vngthng
A 'C tovimtphng ( ABB ' A') gúc 300.Tớnhthtớchkhilngtróchovkhongcỏch
giahaingthng A ' B, CC' theoa.
Gii
Trong(ABC),k CH ^ AB ( H ẻAB ),suyra CH ^( ABB ' A ') nờn
AHlhỡnhchiuvuụnggúccaAClờn(ABBA).Doú:
ã
ã
ộở A ' C , ( ABB ' A ') ựỷ= (ã
A ' C , A ' H ) = CA
' H = 300.
1
a2 3
AC.BC .s in1200 =
2
2
a 3 105
Suy ra: V = SDABC . AA ' =
.
14
Do CC '/ / AA ' Þ CC '/ / ( ABB ' A ' ) . Suy ra:
d ( A ' B, CC ' ) = d ( CC ', ( ABB ' A ') ) = d ( C , ( ABB ' A ' ) ) = CH =
a 21
7
Bài 8. Cho khối lăng trụ tam giác ABCA1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh 2a, điểm A1 cách
đều ba điểm A, B, C. Cạnh bên A1A tạo với mặt phẳng đáy một góc a . Hãy tìm a , biết thể tích
khối lăng trụ ABCA1B1C1 bằng 2 3a 3 .
B1
A1
Ta có tam giác ABC đều cạnh 2a nên SABC= a 2 3
Mặt khác A1A= A1B= A1C Þ A1ABC là tứ diện đều.
C1
A
B
G
I
b.4c + 3 a.4b.16 c
4
4
2
2
4
3
a + 4b b + 4c a + 4b + 16 c 28( a + b + c)
£ 2 a + b +
+
+
=
= 7
4
4
4
12
12
16
4
1
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = , b = , c =
7
7
7