Trắc nghiệm Giải tích lớp 12 Chương 1 165 câu - Pdf 38

1

ÔN TẬP
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I LỚP 12
3
2
Câu 1.Hàm số y = − x + 6 x − 9 x có các khoảng nghịch biến là:

A.

(−∞; +∞)

B.

( −∞; −4) vµ (0; +∞)

C. ( 1;3) D.

Câu 2.Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

( −∞;1) va ( 2; +∞ )

Câu 3.Hàm số
A.

B.

y = − x3 + 3 x 2 − 1

là:

Câu 4.Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

y = − x + 3x − 1
3

( −∞;1) vµ (3; +∞)

y = x3 − 3 x − 1

( 1; +∞ )

( 2; +∞ )

D.

¡

.

là:

C.

( −1;1)

D.

( 0;1)


;

B. Hàm số đồng biến trên
;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; 1) và (1; +∞);
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1) và (1; +∞).
Câu 7.Hàm số
nghịch biến trên các khoảng:
y=

A.

( −∞;1)

x+2
x −1

va ( 1; +∞ )

B.

( 1; +∞ )

C.

( −1; +∞ )

D.

¡ \ { 1}

va ( 2; +∞ )

B.

7
( −∞;1) va  ; +∞ ÷
3


B.

C.


3
 −∞;1 −
÷ va
2 ÷





3
; +∞ ÷
1 +
÷
2



 3 3
; 
−
 2 2 

( 7;3)

D.

1

 −∞; − ÷
2


D.

2 3
x − 4x2 + 6x + 9
3

y=

x + x −1
x −1

C.

Câu 15.Hàm số


C.

 1 1
− ; ÷
 2 2

.

là:


3
3
;1 +
1 −
÷
2
2 ÷


3

¡

là:

[ 0; 2]

y = x3 − 3x 2 + 2 x



Câu 11.Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

là:
C.

( −1;1)

Câu 9.Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

y = 2 x3 − 6 x

2x − 5
x −1

đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây:

.


3

A.

Câu 16.Hàm số

A.



D.

3 
 ; 3÷
2 

đồng biến trên

A.

Câu 18.Hàm số
A.

B.

1
y = x3 − x 2 − 3x
3

C.

y = ln x

y=e

y = x − 2 + 4− x

B.



2; 3)

( 2; 4)

( 1; 4 )
D. Hs Nghịch biến trên

C.

( 0; 4]

( −2; 4 )

D.

( 4;+∞ )

( 0;e )

2x − 5
x + 3 đồng biến trên

Câu 22: Giá trị m để hàm số
9
4

D.

x2 + 2x


( 2; 3)

A. Hs Nghịch biến trên

Câu 20.Hàm số

thì m thuộc tập nào:

( 2;+∞ )

2

m ∈  −∞; ÷

3

Câu 17.Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng

3

 −∞; ÷

2

b. m = 3

( −∞;3)

C

y = f ( x)

thì hàm số

y = f ( x)
¡

Câu 24: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
Câu 25:

1
x

b.

Với giá trị nào của m thì hàm số
a.

m≥4

b.

.

b.

y = x4

mx + 4

 3 27 

y = x − 3x + 2 x

C.


3 2 3
;
 1 −
÷
2
9 ÷



D.

 7 32 
 ; ÷
 3 27 

.

là:
D.

 7 32 
 ; ÷
 3 27 

−2 ≤ m ≤ 1

2

3

( 1;0 )

m

Câu 26: Giá trị của m để hàm số

A.

f '( x) = 0, ∀ x ∈ K

không đổi trên K .

1
y = − x3 + 2 x 2 − mx + 2
3

y=

−2 < m < 2

đồng biến trên K .

là hàm số hằng trên K thì

f '( x) = 0, ∀ x ∈ K

y = x−

f '( x) ≥ 0, ∀ x ∈ K

đồng biến trên K thì

f '( x) ≥ 0, ∀ x ∈ K


3 2 3
;−
1 +
÷
2
9 ÷



.


5
Câu 31. Điểm cực đại của đồ thị hàm số

( 1; 4 )

A.

y = x3 − 6 x 2 + 9 x

( 3;0 )

( 0;3)

B.

C.


Câu 35. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
A.

1

 ; −1÷
2


B.

A.

1

 ; −1÷
2


B.

.

( 0; 2 )

.

C.

D.


D.

 50 3 
 ; ÷
 27 2 

2

C.

 1 
 − ;1÷
 2 

Câu 36. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

D.

( 4;1)

là:

y = x −x +2
3

( 2;0 )

( 0;3)


 ;1 ÷
2 

.

3

là:

 1

 − ; −1÷
 2


y = x − 12 x + 12

D.

1 
 ;1÷
2 

.

3

Câu 37. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
A.


là:

( −2; 2 )

A.
B.
C.
D.
.
Câu 39: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến;
B. Hàm số luôn đồng biến;
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
y=

2x − 4
x −1

Câu 40: Trong các khẳng định sau về hàm số
, hãy tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số có một điểm cực trị;
B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.


6

1


C.
thì hàm số có cực trị;
D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 43: Hàm số:
A. -1
Câu 44: Hàm số:

y = − x3 + 3 x + 4

B. 1
1
y = x4 − 2 x2 − 3
2

A. 0

B.
y=

đạt cực tiểu tại x =
C. - 3

D. 3

đạt cực đại tại x =

± 2

− 2


x →∞

D. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.

Câu 48: Hàm số
A.

m>0

y = x3 − mx + 1

m

m≠0

đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
C.

m>0

D.

m
D. -8

1
y = − x3 − x − 7
Câu 55: Số điểm cực trị của hàm số

3

A. 1

B. 0

C. 3

Câu 56: Số điểm cực đại của hàm số
A. 0

y = x + 100
4

B. 1
y = x − mx + 1

D. 2


C. 2

D. 3


C. 3

D. 1
y = x + 3x 2 − 4
3

Câu 59: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.

2 5

B.

A.

A.

m>3

Câu 62: Hàm số

B.

m ≥1

D.

8 5

không có cực đại, cực tiểu với m


C.

−1 ≤ m ≤ 1

D.

m ≤ −1 ∨ m ≥ 1

chỉ có cực đại mà không có cực tiểu với m:
−3 < m < 0

D.

m ≤ 0∨ m > 3

đạt cực đại tại x = 1 với mbằng :
m < −3

A. m = - 1
B.
C.
D. m = - 6
3
2
63) Cho hàm số y = –x + 3x – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R.


, hãy tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số có một điểm cực trị.
cực tiểu;

B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm

C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
định.

D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác

66) Trong các khẳng định sau về hàm số

1
1
y = − x4 + x2 − 3
4
2

, khẳng định nào là đúng?

B. Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;

A. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0.
C. Cả A và B đều đúng.

D. Chỉ có A là đúng.


1
y =5−
x−3

;

C.

x−5
y=
x−3

;

D.
y=

69) Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

?
y= x−x

2

2

x −5
x−3

.


A. x = -1

y = − x3 + 3x + 4

B. x = 1

C. x = - 3

72) Điểm cực đại của hàm số :

A. x = 0

B. x =

D. x = 3

1
y = x4 − 2 x2 − 3
2



C. x =

± 2

73) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số :

là :

2

y = x − 1 − 3x + 2

75) Cho hàm số

y=

2 x − 11
y=
12 x

x
x2 + 1

C.

x
y=
x +1

D. y=tanx

.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: A.1

76) Đồ thị của hàm số y=x4-6x2+3 có số điểm cực trị là: A.0

B.1

B.2


C.1

.Giá trị lớn nhất của hàm số bằng: A.0

B.1

C.2

79) Cho hàm số

D.3

D.
3

2

y = − x + 2x

80) Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong

2x + 4
y=
x −1

.Khi đó hoành độ trung

điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
A.-5/2


x0

thỏa mãn

y '' ( x0 ) = 0

của đồ thị hàm số ,có

pt là
A.

B.

11
y = −x +
3

83) Cho hàm số

2x − 3
y=
x −1

A.m =

C.

1
y = −x −


B.

−3 ≤ m ≤ 1

y = x 3 − mx + 1

C. -3

0
−2 ≤ m ≤ −1

B. m > 4

D.

92) Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thị hàm số

A. 8

D.

00

91) Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số

A. 2 < m < 4

y = − x4 − 2x2 −1

đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

1
y = x 3 + (m + 1) x 2 − (m + 1) x + 1
3

A.1

đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

B. m = -1

C. m = 2

95) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

A.-2

x4 x2
y=
+ −1
4
2

B. 2

D. m = 1

tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có hệ số góc bằng:

C.0

96) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

D. 1
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với



y = − x3 + 3x + 1

:

Câu 100: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
A. -1
B. 1
C. 3
D. 7
y = x+

Câu 101: Cho hàm số
A. 0
Câu 102: Cho hàm số
A. 0

1
x

. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

B. 1
y = 2x − x

B. 1

?

( 0; +∞ )

B. 1


C. -1

Câu 104 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 3
B. -5

y = 2 x + 3 x − 12 x + 2

Câu 105 : Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 6
B. 10

y = − x2 − 2 x + 3

2

trên đoạn

Câu 107: Giá trị lớn nhất của hàm số
B. 1

x − x +1
x2 + x + 1

Câu 108: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 0


B. y = 1

trên đoạn
C.

2
= ; ymin = 0
7

π
4

x −1
y=
2x +1

ymax = 3; ymin = 1

trên

D.

Câu 112: Cho hàm số
A. 0

[ 1;3]

π

là:

1
3

C.

D. -3



2

2
=−
7

[ −1; 2]

C. 0
y=

A. 3

2

C. 15

Câu 106 : Giá trị lớn nhất của hàm số
B.



là:
C. 3

D. 4


14
y=

Câu 114: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. y = 1
B .y = -1

1− x
1+ x

là:
C.x=1
y=

x+2
x−2

D .x = -1

Câu 115:Tìm M có hoành độ dương thuộc đồ thị hàm số
sao cho tổng khoảng cách từ M
đến 2 tiệm cận của nó nhỏ nhất
A. M(1;-3)
B. M(2;2)


1
2x +1

y=x −x
4

B. Hàm số

không có tiệm cận ngang

2

không có giao điểm với đường thẳng y = -1

y = x +1
2

C. Hàm số

D. Đồ thị hàm số

có tập xác định là

y = x3 + x 2 − 2 x

D = R \ { − 1}

cắt trục tung tại 2 điểm


Đồ thị cho thấy hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 121: Chọn đáp án sai
y=

ax + b
cx + d

A. Đồ thị của hàm số
nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
B. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của
phương trình f(x) = g(x)
C. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành
D. Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba
y=

Câu 122: Cho hàm số

2x − 1
x +1

(C ).

Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?

A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

x = −1




16
y=

C.

x+3
x2 − 9

y=

D.
y=

Câu 124. Cho hàm số
lim y = −∞

A.

x → 2+

x −1
x+2

3x + 1
x −3

. Trong các câu sau, câu nào sai.


D. 4
3
2
Câu 127 :Cho hàm số y=-x +3x +9x+2. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (1;12)
B. (1;0)
C. (1;13)
D(1;14)
3
Câu 128: Cho hàm số y=x -4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
3
2
Câu 129: Số giao điểm của đường cong y=x -2x +2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
y=

Câu 130: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong
Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A. -

5
2


y = −x +
3

1 3
x − 2 x 2 + 3x + 1
3

1
y = −x −
3

. Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị hàm số có pt:
y = x+

11
3

y = x+

1
3

A.
B.
C.
D.
3
2
Câu 133: Cho hàm số y=x -3x +1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi
−3 ≤ m ≤ 1

2x − 3
B. y =
x−2
x+2
x+3
2x −1
y=
D. y =
x−2
x−2

y=

x

2 +∞ −∞

y' −

y 2 +∞
2

−∞

Câu 136: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số
góc nhỏ nhất bằng:
A. 3
B. - 3
C. - 4
Câu 137: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số

x+
2
2

C.

3
1
y = − x+
4
2

y=

D.

y = x − 3x + 2

3
1
x−
2
2

3

Câu 138: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số
A.

0
x0 = -1 là:
A. -2
B. 2
C. 0

x4 x2
+ −1
4
2

y=

Câu 142 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. y = -x - 3
B. y= -x + 2

m≥4

khi:

tại điểm có hoành độ
D. Đáp số khác

x −1
x +1

Câu 141: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
với trục tung bằng:
A. -2
B. 2

B. 2x – 2y = 1
C. 2x +2 y = 3
D. 2x + 2y = -3
Câu 144: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
y = x 3 − 3x + 2

A. -1

bằng:
B. 1

C. A và B đều đúng
y=

Câu 145: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. y+16 = -9(x + 3) B. y-16= -9(x – 3)

D. Đáp số khác

3

x
+ 3x 2 − 2
3

có hệ số góc k = -9,có phương trình là:
C. y – 16= -9(x +3) D. y = -9(x + 3)

Câu 146. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số


Câu 148: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng
và đường cong
trung điểm Icủa đoạn MNlà :
A. I(1;2)
B. I(-1;2)
C. I(1;-2)
D. I(-1;-2)
y=

Câu 149: Cho hàm số
phân biệt với m.
A.

2x −1
x−2

có đồ thị (C), đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm

m ≠1

B

Câu 150:Giá trị m để phương trình
⇔1< m

. Khi đó tọa độ

9

−x + 2

có tâm đối xứng là điểm có tọa độ

I (1; 2)

A.

B.

I (−1; 2)

C.

I (2; −1)

I (2;1)

D.

3
2
y = x − 3x + 2

Câu 154: Cho hàm số
. Chọn đáp án Đúng?
A. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu; B. Hàm số đạt cực đại tại x = 2;
(0; 2)

C. Hàm số đồng biến trên khoảng


Câu 156: Trên đồ thị hàm số
A. 2
B. 3
Câu 157: Phương trình
A.

y = x4 − 2x2

Câu 158:Cho hàm số

y = 3x + 1

C.

y = 3x − 1

D.

3x − 2
x +1

có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
C. 4
D6

3
x − 12 x + m − 2 = 0

−16 < m < 16


C.

y = x3 − 3 x 2 + 3 x − 3

y = 8x + 8

D.

Câu 159: Cho hàm số
. Những khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A.Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định;
B. Đồ thị hàm số có điểm uốn I(1; -2);
C. Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm đối xứng;
D. Đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu
x−2
y= 2
x +1

Câu 160: Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây Đúng?
A. Đồ thị hàm số có đủ tiệm cận ngang và tiệm cận đứng;
B. Đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu;
¡ \ { ±1}
C. Tập xác định của hàm số là
y =1

D. Tiệm cận ngang là đường thẳng
y=


có hệ số góc k = 2 là:
C.

y = −2 x + 3; y = −2 x − 1

D. Khác

. Khẳng định nào sao đây Đúng?
B. Hàm số có một cực đại

C. Hàm số có 2 giao điểm với trục hoành
Câu 163:Giá trị m để phương trình

x−2

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

(0; +∞)

2

9
4

có 4 nghiệm phân biệt
C.

9


OAB

tại M cắt các trục tọa độ

Ox ,

?

119
6

C.

123
6

D.

125
6

Câu 165: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

y

0

A. Bậc 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status