BAI TAP CHUONG LIEN KET HOA HOC (1) - Pdf 38

LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:
A. Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B. Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C. Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron
D. Na → Na+ + e ; Cl + e → Cl- ; Na+ + Cl- → NaCl
Câu 2: Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử: A.CaCl2
B. NH4Cl
C. AlCl3
D. HCl
Câu 3: Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+ là:
A. 11
B. 12
C. 10
D. 13
32 22
+
Câu 4: Số electron trong các ion 1 H và 16 S lần lượt là:
A. 1 và 16
B. 2 và 18
C. 1 và 18
D. 0 và 18
56
35
2+
Câu 5: số nơtron trong các ion 26 Fe và 17 Cl lần lượt là:
A. 26 và 17
B. 30 và 18
C. 32 và 17
D. 24 và 18
Câu 6: Liên kết cộng hóa trị là liên kết:

A. O2, H2O, NH3
B. H2O, HF, H2S
C. HCl, O3, H2S
D. HF, Cl2, H2O
Câu 13: Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. HBr, CO2, CH4 B. Cl2, CO2, C2H2 C. HCl, C2H2, Br2 D. NH3, Br2, C2H4
Câu 14: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang
phải: A. HBr, HI, HCl
B. HI, HBr, HCl
C. HCl , HBr, HI
D. HI, HCl , HBr
Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:
A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro.
C. cộng hoá trị có cực.
D. ion
Câu 16: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro.
C. cộng hoá trị có cực.
D. ion
Câu 17: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết:
A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro.
C. cộng hoá trị có cực.
D. ion
Câu 18: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H(2,20), Na(0,93), Hợp chất nào
sau đây là hợp chất ion: A. NaF
B. CH4
C. H2O
D. CO2
Câu 19: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:
A. + 5, -3, + 3

Câu 26: Liên kết tạo thành giữa 2 ngtử có cấu hình e lớp ngoài cùng 2s22p5 là loại liên kết :


a. ion
b. CHT không cực
c. CHT phân cực
d. kim loại
Câu 27: Dãy chất có liên kết CHT không phân cực là :
a. NaCl, HCl
b. H2O , O2
c. CS2, O2
d. HCl, O2
Câu 28: Cho các hợp chất : SiO2, CsF, PH3. Hợp chất có liên kết ion là :
a. SiO2
b. CsF
c. PH3
d. tất cả đúng
Câu 29: Liên kết hoá học giữa 2 ngtử sau đây, liên kết nào nào phân cực nhất :
a. O – O
b. O – S
c. O – P
d. O – C
Câu 30: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns1. Liên kết của các nguyên tố này với
nguyên tố Clo thuộc loại liên kết nào sau đây?
a. liên kết CHT
b. liên kết ion
c. liên kết cho- nhận
d. không xác định
Câu 31: Anion X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Liên kết của nguyên tố này với Liti thuộc
loại liên kết nào: a. liên kết CHT

C) Al
D) Rb
Câu 39: Dãy chất nào sau đây đều có thể có liên kết cho – nhận trong phân tử?
A) NO2, HNO3, KClO
B) CO2, H3PO4, SO3 C) Cl2O7, K3PO4, H2SO3
D) H2CO3, O3, Na2O
Câu 40: Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi? A) C2H2
B) H2O2
C) O2
D) N2
Câu 41: Dãy chất nào sau đây đều có chứa đồng thời ion đơn và ion đa nguyên tử:
A) NH4Cl,Na2SO4,H2S B) KOH,Na2SO3,Ca(NO3)2 C) BaO,K3PO4,Al2(SO4)3 D) K2SO3,NH4NO3,Ca3(PO4)2
Câu 42: Cho các nguyên tố A (ns1), B (ns2), X (ns2np5) đều thuộc chu kì nhỏ. Chọn phát biểu sai:
A) Liên kết giữa A và X: liên kết ion
B) Liên kết giữa B và X: liên kết cộng hóa trị
C) A và B không liên kết với nhau
D) A và B là kim loại, X là phi kim
Câu 43: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A) Na2SO4
B) HClO
C) KNO3
D) NH4Cl
Câu 44: Nguyên tử A có 2 e hóa trị, nguyên tử B có 5 e hóa trị. Phân tử tạo bởi A và B là:
A) A2B3
B) A3B2
C) A2B5
D) A5B2
Câu 45: Ion nào có tổng số proton bằng 48 ? A) NH4+
B) CO32C) SO42D) ClO3Câu 46: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau:
Cl2, CH4, C2H4, C2H2, NH3, H2O, HNO3, H2SO4, SO2, SO3, P2O5, HClO4, H3PO4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status