BÀI tập CHƯƠNG LIÊN KẾT HÓA HỌC - Pdf 38

ÔN TẬP PHẦN LIÊN KẾT ION
Câu 1. Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Ca 2+ ; Al3+ ; K+ ; O2- ;
Cl- ; S2- ; Mg2+ ; F-.

Câu 2. Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho:
a) Natri tác dụng với khí clo.
b) Magie tác dụng với khí clo.
c) Natri tác dụng với oxi.
d) Nhôm tác dụng với khí oxi.
e) Canxi tác dụng với khí clo.
Câu 3. Ion A+ và ion B– có cấu hình electron giống khí hiếm 10Ne
a. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A, B?
b. Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn?
Câu 4. Ion Xn+ và Yn– có cấu hình electron giống khí hiếm 18Ar. X, Y có thể là nguyên tử
nguyên tố nào? Viết cấu hình electron của các ion và các nguyên tử trên?
Câu 5. X, Y thuộc cùng 1 chu kì. X tạo ra ion Xn+, Y tạo ra ion Yn–. Ion Xn+ có cấu hình giống
18Ar. X ở nhóm IA. Xác định tên 2 nguyên tố X, Y?
Câu 6.
a. Viết cấu hình (e) của ion X2+, X3+ biết ZX = 26.
b. Ion A3+ có mức năng lượng cao nhất là 3d 3. Xác định vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần
hoàn
Trắc Nghiệm
Câu 1 Cho nguyên tố clo (Z = 17).
1) Cấu hình elctron của nguyên tử clo là:
A.
1s22s22p63s2
B.
1s22s22p63s23p64s2
C.
1s22s22p63s23p5
D.

A. Nguyên tử kali đã nhường một electron hoá trị ở phân lớp 3s1 để đạt được cấu hình electron
bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.
B. Nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên
tử khí hiếm ngay trước nó.
C. Nguyên tử kali đã nhường một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hoà
của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.
D.Nguyên tử kali đã nhận thêm năm electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên
tử khí hiếm ngay sau nó.
3) Cấu hình electron của ion K+ là:
A.
1s22s22p63s23p64s24p6
B. 1s22s22p63s23p64s1
C.
1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p2
+
Câu 3 Trong ion Na :
A. số electron nhiều hơn số proton.
B. số proton nhiều hơn số electron.
C. số electron bằng số proton.
D. số electron bằng hai lần số proton.
2+
2
2
6
2
Câu 4 Cation M có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p63s23p64s2
C. 1s22s22p63s23p4

Câu 9 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 16. X tạo được ion nào sau đây?
A. X2+ : 1s22s22p63s23p2
B. X2– : 1s22s22p63s23p6
C. X– : 1s22s22p6
D. X2– : 1s22s22p6 3s23p64s24p6
Câu 10 Cho nguyên tố Na (Z = 11), clo Cl (Z = 17).
1) Cấu hình electron của các nguyên tử là:
A. Na : 1s22s22p6;
Cl : 1s22s22p63s23p6
B. Na : 1s22s22p63s23p6; Cl : 1s22s22p6
C. Na : 1s22s22p63s1;
Cl : 1s22s22p63s23p5
D. Na : 1s22s22p6;
Cl : 1s22s22p6
2) Liên kết hoá học giữa Na và Cl thuộc loại:


A. Liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
D. Liên kết cộng kim loại.
3) Trong phân tử NaCl, cấu hình electron của các ion là:
A.Na+ 1s22s22p6 ;
Cl– 1s22s22p63s23p6.
B. Na+ 1s22s22p63s23p6 ; Cl– 1s22s22p6.
C. Na+ 1s22s22p63s23p6 ; Cl– 1s22s22p63s23p6.
D.Na+ 1s22s22p6 ;
Cl– 1s22s22p6.
Câu 11
Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3).

nguyên tử.
Hãy chọn phương án đúng.
Câu 14
Liên kết hoá học trong tinh thể natri clorua NaCl thuộc loại:
A.
Liên kết ion.
B.
Liên kết cộng hoá trị không cực.
C.
Liên kết cộng hoá trị.
D.
Liên kết phối trí.
Hãy chọn phương án đúng.


Câu 15
Liên kết ion là liên kết được tạo thành:
A.
Bởi cặp electron chung giữa hai ngun tử phi kim.
B.
Bởi cặp electron chung giữa hai ngun tử kim loại.
C.
Bởi cặp electron chung giữa một ngun tử kim loại điển hình và một ngun tử phi kim
điển hình.
D.
Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 16
Trong tinh thể NaCl:
A. Các ion Na+ và ion Cl– góp chung cặp electron hình thành liên kết.
B. Các ngun tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết.

B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23p43d1. D.
2
2
6
2
4
5
1s 2s 2p 3s 3p 3d .
Câu 20. Ion M3+ có cấu hình electron ngồi cùng là 3d2, cấu hình electron của ngun tử M là:
A. [Ar]3d5;.
B. [Kr]3d34s2.
C. [Ar] 3d34s2;.
D. [Ar]3d54s2

ƠN TẬP VỀ LIÊN KẾT CỘNG HỐ TRỊ.
SO SÁNH LIÊN KẾT CỘNG HỐ TRỊ VỚI LIÊN KẾT ION
Câu 1. Cho 1 H; 6 C; 8 O; 7 N;
1

12

16

14

32
16

S;

MgO
Al2O3
SiO2
P2O5
SO3
H2O2
Cl2O7
NH3
AgCl
HBr
N2
NaCl
HCl
CH
4

Hiu õm in

Liờn kt húa hc

Cõu 6. Liờn kt húa hc trong phõn t Hiro sunfua l:
A. Liờn kt ion.
B. Liờn kt cng húa tr.
C. Liờn kt hiro.
D. Liờn kt ion.
Cõu 7.Dóy hp cht húa hc no trong cỏc dóy di õy ch cha cỏc hp cht cú liờn kt cng
húa tr?
A. BaCl2, CdCl2, LiF.
B. H2O, SO2, HBr.
C. NaCl, CuSO4, FeS.

Nguyên tử X có cấu hình electron : 1s22s1 và Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5
Là loại liên kết:
A.Liên kết cộng hóa trị có cực
B. Liên kết cộng hóa trị không cực
C. Liên kết ion.
D. Liên kết kim loại.
Câu 15. Cặp nguyên tố nào sau đây liên kết với nhau theo kiểu liên kết ion?
A. Bo (B) và hidro
B. Cacbon và lưu huỳnh
C. Flo và kali
D. Crom và lưu huỳnh.
Câu 16. Dãy nào trong các dãy sau đây không chứa hợp chất ion ?
A. NH4Cl, OF2, H2S
B. CO2, Cl2, CCl4
C. BF3, AlF3, CH4
D. I2, CaO, CaCl2
Câu 17. Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron
chung.
A. Liên kết ion
B. Liên kết kim loại
C. Liên kết cộng hóa trị
D. Liên kết hiđro
Câu 18.Phân tử nào trong các chất dưới đây có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. Phân tử NH4
B. Phân tử HCl
C. Phân tử H2O
D. Phân tử N2
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng ?
Khi các nguyên liên kết với nhau để tạo phân tử thì dù liên kết theo loại nào thì vẫn phải tuân
nguyên tắc:

b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4 , Cl2.

c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, MnSO4, MnO4 .

Câu 4. Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
NH3
N2O

N2H4
NO2

NH4NO3
N2O3

HNO2
N2O5

+

NH4 .

NO3 .

Câu 5. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các
nguyên tố trong các phân tử đó:; SO2 ; ; CH4 , C2H2 , PH3 , CO2 ; HNO3 ; H3PO4.

Câu 6. Số Oxi hóa của cacbon trong các hợp chất tương ứng như sau:
CO,
A.+2,
B.+2

D. +5, -3, +3.

C12H22O11
+4
+4
0
+1

Câu 8. Cho một số hợp chất của nguyên tố lưu huỳnh : H 2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3,
SO3, K2S, SO 2,
1) Các nhóm chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hoá là:
A. Nhóm 1 : H2S, NaHS và K2S.
Nhóm 2 : H2SO3 , Na2SO3 và SO2.
Nhóm 3 : H2SO4 , SO3.
B. Nhóm 1 : H2SO3 , H2SO4 , Na2SO3 , SO3 , SO2.
Nhóm 2 : K2S, H2S, NaHS.
C. Nhóm 1 : H2SO3 , H2SO4 , Na2SO3.
Nhóm 2 : SO3, SO2.
Nhóm 3 : K2S, H2S, NaHS.
D. Nhóm 1 : H2S, H2SO3, H2SO4.
Nhóm 2 : SO2 , SO3.
Nhóm 3 : K2S, NaHS, Na2SO3.
2) Các chất trong phân tử có liên kết ion là:
A.

NaHS, K2S, Na2SO3, H2SO4, SO3.

B.

Na2SO3, K2S, NaHS.

B. –1 ; +1 ; +3 ; +1 ; +5.
C. –1 ; –1 ; +5 ; +1 ; +7.
D. –1 ; +1 ; +7 ; +1 ; +5.

Câu 10. Cho một số hợp chất của nguyên tố nitơ : Na 3N, NO, N 2O, NO2, HNO3, NaNO2,
KNO3, NH3 và N2H4.
1) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:
A.

Na3N, NO, N2O, NO2 , NH3 và N2H4.

B.

Na3N, NH3 và N2H4.

C.

HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4.

D.

Na3N, NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4.

2) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá dương là:
A.

NO, N2O, NO2 , NH3 và N2H4.

B.


C. ở chính giữa khoảng cách giữa 2 nguyên tử
A.
B.
C.
D.


Lệch hẳn về phía nguyên tử Clo tạo thành ion H+ và ion Cl-.
Câu 24 Liên kết hoá học trong phân tử hợp chất của nguyên tố phi kim với Hidro là
A. liên kết cộng hoá trị phân cực
B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hoá trị không phân cực
D. liên kết kim loại.
Câu 25 Liên kết cộng hoá trị phân cực là liên kết có thể tạo bởi
A. hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau
B. hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kỳ.
C. hai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại.
D. hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim.
Câu 26 Liên kết hoá học tạo giữa hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau
thuộc loại
A. liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hoá trị không phân cực
D. liên kết ion
D.

LUYỆN TẬP LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1. Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe 2+ ; Fe3+ ; K+ ; N3- ;
O2- ; Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-.


B. Ion dương có số proton không thay đổi.


C. Ion âm có nhiều proton hơn.
D. Ion âm có số proton không thay đổi.
Câu 8. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có đặc tính ion rõ nhất?
A. CCl4.
B. MgCl2
C. H2O
D. CO2
Câu 9. Nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành :
A. Một đồng vị
B. Một chất điện li
C. Một ion.
D. Một phân tử
Câu 10. Biết K,Mg,Al thuộc nhóm IA,IIA,IIIA cho biết cấu hình electron của các ion
K+,Mg2+,Al3+.
Câu 11. Hợp chất A có công thức RX trong đó R chiếm 22,33% về khối lượng .Tổng số các
hạt trong A bằng 149 .Tổng số proton của R và X bằng 46. Số notron của X = 3,75 lần số notron
của R. Xác định số hiêu nguyên tử, viết cấu hình e nguyên tử của R và X. Cho biết bản chất liên
kết trong phân tử RX.
Câu 12. Hãy giải thích bản chất của các liên kết trong các hợp chất sau : Al2O3 , CaCl2 ,Na2S.
Câu 13. Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các ngtử tương ứng:
Na → Na+
Mg → Mg2+
Al → Al3+
Cl → ClS → S2O → O2Câu 14. a) Viết phương trình biễu diễn sự hình thành các ion sau từ các nguyên tử tương ứng.
P3-, Cl-, Mg2+, Cu+, O2-.
b) Viết cấu hình electron của các ion này.
Câu 15. Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau:

a) H3PO4, NH4NO3, KCl.
b) K2SO4, NH4Cl, Ca(OH)2.


Câu 22.Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình của M là
1s22s22p63s23p64s2
B. 1s22s22p63s2
1s22s22p63s23p4
D. 1s22s22p63s23p2
Câu 23.Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A. 1s22s22p63s23p5
B. 1s22s22p63s23p64s2
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s22p63s23p4
2
2
6
2
Câu 24
Nguyên tử M có cấu hình 1s 2s 2p 3s 3p1. Cấu hình electron của ion M3+ là
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s23p4
2
2
6
2
C. 1s 2s 2p 3s
D. 1s22s22p63s23p6
Câu 25
Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình electron

C. bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
D. bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim
A.
C.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status