KiĨm tra häc k× II
M«n To¸n
Hä vµ tªn : .................................................... Líp : 8D
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Phương trình 2x-2=x+5 có nghiệm x bằng :
A. -7 B.
3
7
C. 3 D. 7
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (
6
5
−
x
)(
2
1
+
x
)= 0 là :
A.
6
5
B.
2
1
6
5
;
Câu 3: Điều kiện xác đònh của phương trình
0
2
3
24
15
=
+
−
+
−
+
x
x
x
x
là :
A.
2
1
≠
x
B.
2
1
Câu 5: Biết
4
3
=
PQ
MN
và PQ= 5cm. Độ dài đoạn thẳng MN bằng :
A. 3,75cm B.
3
20
cm C. 15cm D. 20cm
Câu 6: Trong hình 1 có MN//GK. Đẳng thức nào sau đây là sai :
E
M N
G K
Câu 7: Hình lập phương có :
A. 6 mặt , 6 đỉnh, 12 cạnh B. 8 mặt , 6đỉnh, 12 cạnh
C. 6 mặt , 12 đỉnh, 8 cạnh D. 6 mặt , 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình 2. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó
là :
6cm
8cm
Phần II. Tự luận 8điểm)
A.
EN
EK
EG
EM
Câu 9: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự đònh là 48 km/h. Nhưng sau khi đi được 1 giờ
với vận tốc ấy, người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp. Để đến B kòp thời gian đã đònh,
người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h. Tính quãng đường AB ?
Câu 10: Giải bất phương trình :
2
1
3
12
−
−
+
xx
≤
3
Câu 11: Cho tam giác ABC và đường trung tuyến BM. Trên đoạn BM lấy điểm D sao cho
2
1
=
DM
BD
. Tia AD cắt BC ở K, cắt tia Bx tại E (Bx// AC)
a) Tìm tỷ số
AC
BE
b) Chứng minh
5
1
=