Giáo án mới năm học 08 - 09 - Pdf 38

Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

Chương 1 : SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. M Ụ C TIEÂU
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
- Thấy đươc tính thứ tự và hệ thống trong hệ thống số.
II. CHU Ẫ N B Ị :
GV : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :N

Z

Q và các bài tập
Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
HS : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau , T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu cá
phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số .
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Hđ1 Gíơi thiệu số hữu tỉ
∗Viết các số sau dưới dạng phân số :
2 =.. ; -0,3 = ….; 0 = …;
2
1
5
= …. :
∗Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số
bằng nó ?
Viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó
∗ Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau là các

¢
; b # 0 ).
Tập hợp cá số hữu tỉ kí hiệu là
¤
.
VD : -3 ∉
¥
; -3 ∈
¢
; -3 ∈
¤
-
2
3

¢
; -
2
3

¤ N

Z

Q

a

…………?
Hđ3 So sánh hai số hữu tỉ
- So sánh
2
3


4
5−

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?
HS trình bày cách giải .
HS đọc SGK . x , y là 2 số hữu tỉ bất kì thì luôn có x
= y hoặc x > y hoặc x < y .
* Số hữu tỉ dương
* Số hữu tỉ âm
HS giải
?5
Hđ4 : bài tập
BT1 Thi đua tiếp sức theo tổ trên bảng lớp.
BT2b Biểu diễn số hữu tỉ
3 1 5
; ; .
4 2 3


trên trục số
BT3 Thực hiện theo tổ trên bảng lớp.
∗Thêm câu d).
1 10

=

< < <− = <

< <
+Trên trục số hữu tỉ , điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x .
III). So sánh 2 số hữu tỉ x và y :
- Viết x , y dưới dạng phân số cùng mẫu số
dương
; .= =
a b
x y
m m
- So sánh các tử số nguyên a và b :
*Nếu a < b thì x < y
* a = b thì x = y
* a > b thì x > y
∗ Số hữu tỉ dương , âm ( SGK / 7 )
VD : Số hữu tỉ dương
2 5 3
; 1 ; ; 1, 2 .
3 3 5


Số hữu tỉ âm :
3 1
; 4 ; 1 .
7 5
− − −

= = = >
x
y

Vậy x < y
d).
1 5 10 5
x 1 y
4 4 8 4
− − −
= − = = =W
BT4 (Với a và b là 2 số nguyên khác 0)
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

(Với a và b là 2 số nguyên khác 0)
a). Nếu a,b cùng dấu Thì
a
b
là số hữu tỉ……
b). Nếu a,b khác dấu Thì
a
b
là số hữu tỉ……..
c). Và
0
a
b
=
nếu ……………………..
Hđ5 Hướng dẫn về nhà

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Kiểm tra bài cũ :
1/. Đònh nghóa số hữu tỉ -
Viết tập hợp số hữu tỉ
2/. So sánh 3 số hữu tỉ (Không qui đồng )
1 3 3
, ,
2 5 8
− −
3/. Cộng và trừ 2 phân số
3 4
&
4 5

Hđ 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ
Nêu qui tắt cộng trừ hai phân số ?
Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng Phân số
do đó phép + ; - số hữu tỉ dựa vào qui tắc + ; - phân
số .
Với 2 số hữu tỉ
;
a b
x y
m m
= =
Trong đó a,b,m ∈
¢
, m >0 .
Hãy viết công thức tính
x + y =? x + y =?

 
¤ ¢
hs so sánh được :
3 3 1
5 8 2
− −
< <
1). Cộng trừ hai số hữu tỉ :
với
&= =
a b
x y
m m
; ( a,b,m ∈
¢
, m >0 )

a b a b
x y
m m m
a b a b
x y
m m m
+
+ = + =

− = − =
Vd:
5 4 25 12 13
).
1
d / . ( 0,4) ?
3
− − =
Hđ 2 :Qui tắc chuyển vế
Giáo viên : a , b ,c ∈
¢
. a+ b = c ⇒ a= ?
Tương tự : x , y, z ∈
¤
c ó x+ y = z ⇒ x = ?
Áp dụng : Tìm x biết
1 1
5 2
x + = −
1 2 2 3
). ; b).
2 3 7 4

− = − − =a x x
Học sinh đọc chú ý (SGK /9)
Hđ3 LUYỆN TẬP
BT 6 : 1hs/1tổ /1câu (4 tổ _ 4 câu)
BT 7 : Hs tìm cáh tóm tắt, mở rộng đề bài
Hd:
5 a b a b

16 16 16 16

( ) ( )
7 2 5
+ − + −3 5 3
A
7 2 5
= − −

Mc =?
♦BT9 sgk /10 (Tìm số x ∈
¤
)
-Có thể dùng cách tìm số hạng chưa biết trong
tổng, hiệu
- Các psố (số hang) tối giản ?
NX :
+ Viết các số hạng thành phân số cùng
mẫu dương
+ Rồi cộng các tử và rút gọn nếu được
2). Qui tắc “ Chuyển vế” (sgk/9)Vd : Tìm x biết

1 1 1 1 5 2 7
1). x+
5 2 2 5 5 5
− − − −

5 1 4 1 1
=
16 16 16 16 4
− − − − −
= + +5 2 3 1 3
16 16 16 8 16
− − − − −
= + = +

b).
-5 1 6 1 3

16 16 16 16 8
= − = −
 Bài t ập trắc nghiệm
Chọn 2 câu đúng trong các câusau :
Với a , b ∈
¤

a b<
và a và b cùng âm thì :
a). a + b =
a b+
.
b). a + b = - (
a b+
) .

NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I. M Ụ C TIÊU
- HS nắm vững các qui tắc nhâ , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ .
- Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng .
II. CHU Ẫ N B Ị :
Gv : SGK , phấn màu , bảng phụ .
Hs: học và , làm bài ở nhà
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC : Phép nhân và chia 2 phân số cũng là phép nhân và chia 2
số hữu tỉ . .

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
1)Hđ 1 : Kiểm tra bài
Tìm x biết : x -
3 1
8 2
= −
Nhân 2 phân số sau :
3 2
.1
8 3

:
5 2
: ( )
7 3
− −
2). Hđ2 : Nhân 2 số hữu tỉ
GV : Cho số hữu tỉ
;
a c

). 3,5 ( ) ( )
7 10 7 2.1 2
− × − = − × − =

× − = × − = = −
a
b
Ti
ế
t 4
& . .
= = ⇒ = × =
a c a c ac
x y x y
b d b d bd
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

3). Hđ3: Chia 2 số hữu tỉ

& ; ( 0)= = ≠
a c
x y y
b d
HS lập công thức tính : x : y = ?
VD: Áp dụng : Tính

2
) 1 : 0, 4
3
5 2

7 8

15
). 0,24.( )
4
−b
3
). ( ) : 6
25
−d
BT 13: HS giải bài a , b , c , d
3 12 25
). ( )
4 5 6
− × × −

a

38 7 3
). ( 2) ( ) ( ) ( )
21 4 8
− × − × − × −b
BT16 HS giải bài a , b
2 3 4 1 4 4
). ( ) : ( ) :
3 7 5 3 7 5
− + + − +a
II) Chia hai số hữu tỉ :
VD :
2 4 4 4 10 10

). ( ) : 6 .
25 25 6 50

− = = −

− = − = − = = −
− = − = −
b
d
BT13

3 12 25 1.3.5 15
). ( ) ;
4 5 6 1.1.2 2
38 7 3 2.38.7.3
). ( 2) ( ) ( ) ( )
21 4 8 21.4.8
1.19.1.1 19

1.1.8 8

− × × − = = −

− × − × − × − = =
= =
a
b

5 1 5 5 1 2
). : ( ) : ( )

nhóm .
5) D ặ n dò :
*Giải các bài tập còn lại
*Ôn :
+ Gíá trò tuyệt đối của số nguyên
+ Phân số thập phân , các phép tính về số
thập phân 11 33 3 11.16.3 1.16.1 4
). ( : ). ;
12 16 5 12.33.5 4.3.5 15
7 8 45 7 24 45
). .( ) .( );
23 6 18 23 18
16
2 3 4 1 4 4
). ( ) : ( ) :
3 7 5 3 7 5
2 3 1 4 4
( ) :
3 7 3 7 5
4 4
( 1 1) : 0 : 0
5 5
= = =
− −
− − =
− + + − + =
= − + − + =

(x : m) + (y : m) =(x + y): m
(cùng số chia m

0)
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

I. M Ụ C TIÊU
- HS hiểu khái niệm giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ .
- Xác đònh được giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ; có kỉ năng cộng trừ , nhân , chia số thập
phân
- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán hợp lí .
II. CHU Ẫ N B Ị :
SGK , phấn màu , bảng phụ .
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
+Gíá trò tuyệt đối của số nguyên a là gì ?
+ Tìm
a =
? trong các trường hợp sau :

a 12 ; a 12 ; a 0= = − =
Đặt vấn để : Cách tìm giá trò tuyệt đối của số hữu tỉ x
Hđ2 : Gíá trò tuyệt đối của số hữu tỉ
- HS đọc đònh nghóa gttđ của số hữu tỉ x ( SGK / 13 )
Nhận xét đònh nghóa gttđ của 1 số nguyên và gttđ
của số hữu tỉ x
( Cùng 1 tập hợp )
?1 Điền vào chỗ trống (…) (Bảng phụ )
-HS lập công thức tính gttđ của số hữu tỉ x
VD :

Vd : Nếu
x = 3,5 thì
3,5x =
x =
4
7

thì
4
7
x =
x = 0 thì
0x =
b). Công th ứ c :
VD : Nếu

3
5
x =
thì
3 3 3
; ( 0)
5 5 5
= = >x
x = -2,58 thì
2,58 2,58 ; ( 2,58<0)= − = −x
Nhận xét :
+ x∈Q ta luôn có
0≥x
.

x =
4
7

thì
...x =
x = 0 thì
...x =
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

1 1 1
). ; ). ; ). 3 ; ). 0
7 7 5
= − = = − =a x b x c x d x
Hđ 3 Cộng trừ nhân chia số thập phân
Gv : Cộng trừ nhân chia theo qui tắc nào ?
+, - , * phân số (viết dưới dạng phân số )
+, - , * số nguyên ( số thập phân )
Vd : hs tính
). ( 3,04) ( 2,348) ...
). 0,56 3,125 ...
). ( 2,5).3, 24 ...
). 1, 2 : ( 0,34) ...
− + − = −
− = −
− = −
− − =
a
b
c

5 5
= − ⇒ = ⇒c x d x
II). C ộ ng- trừ: nhân- chia số thập phân :
a). Qui t ắ c : sgk/14
Vd:

). ( 3,04) ( 2,348) ...
). 0,56 3,125 ...
). ( 2,5).3, 24 ...
). 1, 2 : ( 0,34) ...
− + − = −
− = −
− = −
− − =
a
b
c
d
BT 17:
1 1
). ;
5 5
). 0,37 0,37;
). 0 0;
2 2
). 1 1 .
3 3
= ⇒ = ±
= ⇒ = ±
= ⇒ =

+ − + + −
= − + − + + 
 
= − + =
− + + + −
= − + + + − =
+ + − + − +
= + − + − + + =
Dặn dò : Hs giải phần lên tập sgk /15/16
chuẩn bò máy tính bỏ túi

Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

LUYỆN TẬP
I. M Ụ C TIÊU
Rèn kó năng :
- So sánh các số hữu tỉ , biểu diển số hữu tỉ trên trục số
- Tính nhanh ( dựa vào các t/c ) cộng , trừ , nhân , chia số thập phân .
- Tìm x (đẳng thức có dấu gttđ )
- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi ( các phép tính về số thập phân )
II. CHU Ẫ N B Ị :
Gv : Bài soạn các ví dụ hình vẽ , phiếu học tập .
Hs : Sách vở , dụng cụ học tập .
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ :
Tìm x biết :
3 3
1,5 ; ; 1 .
5 4
= − = =x x x

GV hướng dẫn cách giải
BT26 : Hướng dẫn HS tự đọc và làm theo SGK ,
BT 21 :
14 2 27 3 26 2
; ;
35 5 63 7 65 5
36 3 34 34 2
;
84 7 85 85 5
− = − − = − − = −

− = − = = −

27 36
;
63 84
− −
biểu diển số hữu tỉ
3
7

14 26
;
35 65
− −

34
85−
biểu diển số hữu tỉ
2

ế
t 5
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

sau đó dùng máy tính bỏ túi để tính a) c)
(SGK / 17 )
b) d)
Chia 4 nhóm ( 4 bảng phụ )
Gỉai các bài tập sau :
Tính giá trò của biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5 ) – ( -2,5+3,1)
B = (5,3-2,6) – (4+5,3)
C = - (251 .3 +281)+3 . 251 – (1 – 281 )
D =
3 3 3 3
5 4 4 5
   
− + − − +
 ÷  ÷
   
Mỗi nhómcử đại diện lên giải . GV chấm điểm
cho mỗi nhóm .
Hđ 3 Dặn dò , bài tập về nhà :
Tim x biết :
). 1,5 4,5
1
). 1 2
2
a x
b x

x x
− = ⇒
⇒ − = ± ⇒
− = ⇒ = + =
− = − ⇒ = − + = −
1, 7 2,3
1, 7 2,3
1, 7 2,3 2,3 1, 7
1, 7 2,3 2,3 1, 7
4
0,6
x
x
x x
x x
x
x
− =
⇒ − = ±
− = = +
 
⇒ ⇒
 
− = − = − +
 
=



= −

T ính 2
3
v à 3
2
. 3 ; 5
4
: 5
3
GV : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
3
4
 

 ÷
 
3
= ?
Gíơi thiệu bài mới
1) Hoạt đ ộ ng 2 :
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV khẳng đònh các kiến thức trên cũng áp dụng được
cho các lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ .
HS : x
n
= ……? ( x ∈ Q , n ∈ N , n > 1 )
x
n
đọc là ……..
x ……………
n………….

 ÷
 
kết luận :
n
n
n
a a
b b
 
=
 ÷
 
Hs giải
Tính
( ) ( ) ( )
2 3
2 3 0
3 2
; ; 0,5 ; 0,5 ; 9,7
4 5
− −
   
− −
 ÷  ÷
   
2) Hoạt động 2 :Tính tích và thương của 2 lũy thừa
cùng cơ số
-Hs
I) Luỹ th ừ a v ớ i s ố mũ t ự nhiên:
1) ĐN:

 ÷
 
Áp dụng tính:
( )
( )
( ) ( )
2
2
2
3
3
3
2 0
3
3 9
4 4 16
2
2 8
5 5 125
0,5 0, 25 : 9,7 1


 
= =
 ÷
 


 
= = −

a
b
c
− −
− −
− −
   
 ÷  ÷
   
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
-hs giải và so sánh
( )
5
2 10
3
2 6
1 1
2 2
2 2
) ; ) ;a b
 
− −
   
 
 ÷  ÷
   
 
 
Kết luận đều gì ?
Tổng quát

n m n
x x x x=


( )
n
m
x
Gv nêu vấn đề
( )
2
3 2 3
2 2 2. =
Hs giải thích
( )
.
m
m n n
x x x=
khi m,n=0
- m, n=2
5) Hđ: Củng cố
làm bài tập 27 ,28
Sau đó rút ra nhận xét về dấu của l/t với một số nũ
chẳn và l/t với một số mũ lẻ của một sô hữu tỉ âm
Bài 29: Viết số dưới dạng 1 luỹ thừa ( gọi 4hs của 4
tổ lên bảng thi đua nhau)
Bài 30 Tìnm x
a) Tìm số bò chia ?
b) Tìm thừa số ?

+

− − = − = −
− − = − = −
III)Luỹ thừa của luỹ thừa
1)qui tắc
( )
.
m
n m n
x x x x=
2) Áp dụng

( ) ( )
2
6
2
4 8
3 3
0 1 0 1
4 4
) ; ) , ,a b
 

   
 
= =
 ÷  ÷
 
 

4 4 4 16
) .
) :
a x
b x
− −
     
= − = =
 ÷  ÷  ÷
     
     
= = =
 ÷  ÷  ÷
     
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
8
8 2 16
4
4 3 12
0 25 0 5 0 5
0 125 0 5 0 5
, , ,
, , ,
 
= =
 
 
=
 

 ÷
 
 
 
HS2 : Tính (2 . 5 )
2
Tiết 7
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh 3
1 3
2 4
.
 
 ÷
 
HS3 : Tính : 2
2
. 5
2
;
3 3
1 3
2 4
.
   
 ÷  ÷
   


- GV : Để tính nhanh tích
( 0,125 )
3
. 8
3
làm như thế nào ?
- HS : suy nghó , GV gợi ý áp dụng từ công
thức trên .
Khi có x
n
.y
n
= …..?
( 0,125 )
3
. 8
3
= ….?
b) Tính
5
5
1
3
3
.
 
 ÷
 
c)Tính
( )

) . .
) , . , . , .
abc a b c=
= = =
   
= =
 ÷  ÷
   
= = = =
Hđ 2: Luỹ thừa của một thương
Hs tính và so sánh
( )
3
3
3
2
2
3 3
a va


 
 ÷
 
)

5
5
5
10 10

2 3
3
2
7 5
72 15
24 27
2 5
,
; ; ?
,

Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

Hs suy nghó áp dụng:
n
n
n
x x

y y
 
=
 ÷
 
4) H đ 4 : củng cố
Bt 34:
Bảng phụ ghi b ài tập trên . Hs nhận x ét
Bt 35: Th ừa nhận t/c v ới
0 1;a a≠ ≠ ±
Nếu

II. CHU Ẫ N B Ị :
: SGK , bảng phụ
Gv : bảng ghi phụ tổng hợp các công thức về luỹ thừa và bài tập
Hs : Giải BT sgk , Ôn các kiến thức về luỹ thừa
III. TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
( )
3
3
3
0 2
120
0 125 512
40
6 1
3 2
7 2
/. ? ; b/. , . ?
c/. : ?
= =

   
− + =
 ÷  ÷
   
a
Hđ2 Giải bài tập SGK
BT 38
a/. GV gợi ý cách giải
+Viết mỗi số mũ thành tích chứa thừa số 9

   
BT 38
( )
( )
9
27 3 9 3 9
9
18 2 9 2 9
a 2 2 2 8
3 3 3 9
.
.
).

= = =
= = =
Tiết 8
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

+ Viết mỗi luỹ thừa thành luỹ thừa của 1 luỹ
thừa số mũ ngoài là 9
⇒ 2
27
= (2
x
)
9
=?

3

2
2 2
a b a b
+ ≠ +
BT 40 c/.
Hs nhận xét gì về hai luỹ thừa
+ cùng số mũ
+cùng cơ số qui tắc nào?
Từ cách làm bài c ⇒ bài d
m n
a a
m n=
⇒ =
và x
m
= y
m
thì x = y
BT42

+Để tìm được số mũ của luỹ thừa áp dụng
t/chất nào ?
+Gv cho hs giải thêm một số bài tập phối hợp
các phép tính trong
¤
.
+Hs lên bảng giải các bài tập thi đuatheo tổ

10 7 3
5
10 2
10 12 2
a x x x
b x x
c x x x
). .
).
). :
=
=
=
BT40
( )
( )
2 2
2 2 2
4
4 4 4 4
5 5 5 5 4 1
5 4 1 4
3 1 13 169
a
7 2 14 196
3 5 9 10 1 1
b
4 6 12 12 144
5 20
5 20 100 100 1

4
4
4
10 6 10 10 2560
4
3 5 3 3 3
= .

 
 
=
 
 
 
− − − −
     
× × = = −
 ÷  ÷  ÷
     
BT42
Tìm số tự nhiên n

¥
?
( ) ( )
( )
( )
4
n n
4 n

= − ⇒ = − ⇒

⇒ − = ⇒ =
= ⇒ = ⇒
3n n 2
2n 2 n 1

.
⇒ − = ⇒
⇒ = ⇒ =
Tính
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

+ Mỗi ô một ghi 1 luỹ thừa ;
+ Tích các LT trong mỗi hàng ; mỗi cột và mỗi
đường chéo đều bằng nhau .
Hãy điền vào các số còn thiếu vào ô trống
7
2
? ?

?
4
2
6
2
? ?
1
2
* Ở đường chéo I có đủ 3 luỹ thừa với tích là

1 1 1
1 2 3 2 2
2 3 2
1 1 1 1 7
2 3 1 1
8 9 4 3 12
1 1 3 3
2
2 2 4 4
1 3 1 9 10 5
4 4 16 16 16 8
1
3 3 4 1
12
).
. . .
). . :
.
). .( ) .
− − −
     
− + − − =
 ÷  ÷  ÷
     

 
=− + + − = + =
 ÷
 
− −

1 1
1 1
4 4
. ( ) =
.
)
 
=
 ÷
 
 
= − − + −
 
 
= + − = − =
− −
     
+
 ÷  ÷  ÷
     
= − + =
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

TỈ LỆ THỨC
I. M Ụ C TIEÂU
-hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm hai t/c của tỉ lệ thức
-Nhận biết tỉ lệ thức và các số hạng của TLT
-Vận dụng thành thoạ các t/c của TLT
II. CHU Ẫ N B Ị :
: SGK , bảng phụ

,
,
,

=


⇒ =


= =


Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv trong bài tập trên ta có 2 tỉ số bằng nhau
10 1 8
15 2 7
,
,
=
ta nói đẳng thức
10 1 8
15 2 7
,
,
=
là 1 tỉ lệ
thức
Vậy tỉ lệ thức là gì ? Gv giới thiệu bài mới
1) Hoạt động 1:đònh nghóa tỉ lệ thức


2 4 1 2 1
a 4va 8 b 3 7 va 2 7
5 5 2 5 5
) : : ; ) : :− −
2) Cho tỉ số
1 2
3 6
,
,
hãy viết 1 tỉ số nữa để hai tỉ số
này lập thành 1 TLT(cả lớp cùng làm cho hai ví
dụ )
Có thể lập bao tỉ số như vậy ?
3) cho vd về TLT ( cho 2vd)
4) cho TLT
4 x
5 20
=
tìm x ?
2) Hoạt động 2:Tính chất
khi có tỉ lệ thức
a c
b d
=
mà a,b,c,d ∈ Z
( )
b d 0, ≠

thì theo đn hai phân số bằng nhau ta có:ad = cb

18 24
27 36
=
có thể
áp dụng làm bt
Hoạt động nhóm chia 4 nhóm
Mỗi nhóm suy ra một TLT
Nhóm 1:ad = cb ⇒
a c
1
b d
( )=
2 ad = cb ⇒
a b
2
c d
( )=
3 ad = cb ⇒
d c
3
b a
( )=
4 ad = cb ⇒
d b
4
c a
( )=

Gv: Từ ad = bc có thể suy ra được bao nhiêu
2 2 1 1

− = =

− = = −
không lập được TLT
c) Có thể dựa vào t/c 2 phân số bằng
nhau để tìm x :
4 x 4 20
b 5x 4 20 x 16
5 20 5
.
) .= ⇒ = ⇒ = =
II)Tính chất :
1) Tính chất 1 ( T/c cơ bàn của
TLT )
Nếu
a c
b d
=
⇒ ad = c b
2) Tính chất :
Nếu ad = c b ( a , b , c , d ≠ 0 )
Ta có các TLT :
a c
b d
=
;
a b d b d b
c d c a c a
; ;= = =
Giáo án đại số 7 GV: Tr ầ n Th ị Tâm Anh

Tương tự muốn tìm 1 trung tỉ làm thế
nào ?
BT47 : lập tấp cả các TLT có thể được từ đẳng
thức sau : 6 . 63 = 9.42 .
4 Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững đònh nghóa và các t/c
của Tỉ lệ thức .
- Các cách hoán vò số hạng của Tỉ
lệ thức , tìm 1 số hạng trong Tỉ lệ
thức .
- Bài tập 44 , 45 , 46 , 47 ( b ) , 48 /
SGK .
Luy ệ n t ậ p
x 3 6 27 2
27 2
x 1 5
3 6
. , .( )
.( )
,
,
⇒ = −

⇒ = = −
0 52 16 38
x 0 91
3 6
, . ,
,
,

HĐ2 :
Sửa bài kiểm tra 15’
? Từ các tỉ số bài 49 lập TLT có được không?
? Xét các tỉ số xem có bằng nhau không?
Hđ3 :Chia nhóm thảo luận bài 50
? Tìm tên tác phẩm nổi tiếng của Hưng Đạo
Vương?
? lập các TLT có thể từ :1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Hđ 4
Hướng dẫn về nhà :
BT 53 sgk / 30
BT 68 -> 73/ sbt
- Ôân tập tính chất tỉ lệ thức và Xem trưôc bài
t/c dãy tỉ sốbằng nhau
BT 49/26/SGK:
a) có thể lập TLT vì :3,5 :5,25 = 14 :21
( theo t/c của TLT)
BT 50/27/SGK
BT 51/27/sgk
1,5 . 4,8 = 2 . 3,6
Ta có:
8,4
2
6,3
5,1
;
2
8,4
5,1
6,3

. Lập các TLT có được từø các đẳng
thức sau 0,24 . 1,61 = 0,84 . 0,46
BT
?1
SGK/ 28
Hs 2 Cho TLT
2 3
4 6
=

Hãy so sánh các tỉ số
4 6
2+3
+

4 6
2 - 3


Với các tỉ số trong TLT đã cho .

Hay một cách tổng quát

2 3 2 3 2 3 1
4 6 4 6 4 6 2
+ −
= = = =
+ −

a c a c a c

= ⇒ = ⇒ = ⇒
⇒ = ⇒ =
0 24 0 46 0 24 0 84 1 61 0 46 1 61 0 84
0 84 1 61 0 46 1 61 0 84 0 24 0 64 0 24
, , , , , , , ,
; ; ;
, , , , , , , ,
 
⇒ = = = =
 ÷
 
B T
?1
SGK/ 28
3 1 2 3 5 1 2 3 1 1
4 6 2 4 6 10 2 4 6 2 2
2
; ;
+ − −
= = = = = =
+ − −
I). Tính c hất của dãy tỉ số bằng nhau :
( )
a c a c a c
b d b d
b d b d b d
; , 0 va
+ −
= = = ≠ ≠±
+ −


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status