Đề thi hoá học số 1
Môn: Hoá Học
Câu 1: Các phất biểu nào không đúng?
a. Lipit là este của glixerin và axit béo.
b. Lipit động vật (mỡ) chứa chủ yếu các axit no, lipit thực vật chứa chủ yếu các axit không no.
c. Khi xà phòng hóa lipit thu đợc glixerin và các axit béo.
d. Xà phòng là hỗn hợp các muối Natri của các axit béo.
Câu 2: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 loại nhóm chức: Amino và cacboxyl. Cho 100ml dd A nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ
với 48ml dd NaOH 1,25M. Sau đó, đem cô cạn dd thì thu đợc 5,31g muối khan. Viết công thức cấu tạo của A, biết
mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí
C
.
a. HOOC CH(NH
2
) COOH b. H
2
N CH
2
COOH.
c. HOOC CH(NH
2
) CH
2
CH
2
COOH. d. HOOCCH(NH
2
)CH
2
COOH
c. 10, 4, 18, 5, 2, 4, 18 d. 10, 2, 10, 5, 1, 2, 10
Câu 6: Cho 4,32g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
tác dụng với dd HCl d thu đợc 0,448 lít khí H
2
ở đktc. Khối lợng từng chất trong
hỗn hợp ban đầu là:
a. 2,8g và 1,52g b. 2,24g và 2,08g
c. 1,68g và 2,64g d. 1,12g và 3,2g.
Câu 7: Khí nào trong các khí sau đây phá huỷ tầng ozon:
a. Cacbonđioxit và lu huỳnh đioxit b. Amoniac.
c. Cloflocacbon nh CCl
2
F
2
; CCl
3
F. d. Dẫn xuất brôm của metan.
Câu 8: Nhúng một thanh kẽm vào 1000ml dd AgNO
3
0,4M. Sau một thời gian lấy thanh kẽm ra cân lại thấy khối lợng tăng
thêm 22,65g so với thanh kẽm ban đầu. Nồng độ Zn(NO
3
)
2
trong dd sau phản ứng là:
a. 0,1M b. 0,15M c. 0,2M d. 0,3M
Câu 9: Trong các dd sau, dd nào không làm quỳ tím hoá đỏ:
3
d. dd HCl và dd NH
3
.
Câu 13: Cho Mg đến d vào dd chứa đồng thời Cu
-
2+
, Fe
3+
và Ag
+
. Chọn các phản ứng xảy ra theo thứ tự trong các phản ứng sau
đây:
3 2 2
2 2
2 2
2 2
. 2 2
.
.
.
a Mg Fe Mg Fe
b Mg Fe Mg Fe
c Mg Cu Mg Cu
d Fe Cu Fe Cu
+ + +
+ +
+ +
+ +
+ +
ợc nhỏ nhất là:
a. 1000ml b. 1200ml c. 1500ml d.2000ml
Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, Al, Al
2
O
3
, Fe, CuO,ZnO vào dd HCl (d) thu đợc dd A. Cho dd NH
3
(d) vào A đợc kết tủa
B. Nung B trong không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C. Chất rắn C gồm:
a. Fe
2
O
3
; Al
2
O
3
b. Fe
2
O
3
; Al
2
O
3
; N
2
O d. FeO; N
2
O
Câu 19: Cho dd Na
2
CO
3
vào dd AlCl
3
quan sát hiện tợng ta thấy:
a. Có kết tủa trắng xuất hiện là Al
2
(CO
3
)
3
b. Có khí không màu không mùi bay ra.
c. Có kết tủa trắng keo và có bọt khí xuất hiện d. Không có hiện tợng gì.
Câu 20: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag; Cu; Fe ở dạng bột với lợng không đổi ta có thể dùng:
a. dd HCl b. dd HNO
3
loãng.
c. dd H
2
SO
4
có O
2
S; SO
2
b. Mg; H
2
S; SO
2
c. Mg; H
2
; H
2
S d. Ba; H
2
S; SO
2
Câu 22: Cho dãy phản ứng hoá học:
1
axetilen vinyl
2 3
1,3axetylen butadien
cao
suBuna
Xúc tác cho phản ứng (1); (2); (3) lần lợt là:
a.{NH
4
Cl; CuCl}; Pd; Na b.{NH
4
Cl; CuCl
2
}; Pd; Na.
c.{NH
2
H
2
Câu 24: Liên kết hidro nội phân tử là liên kết hidro xảy ra giữa H với 1 nguyên tử có độ âm điện cao trong cùng 1 phân tử.
Trong các chất sau: o- Nitrophenol; p- Nitrophenol, m-Nirophenol. Chất nào cho đơc liên kết H nội phân tử:
a. Chỉ có o- Nitrophenol b. Chỉ có m- Nitrophenol.
c. o và m- Nitrophenol d. Chỉ có p- Nitrophenol
Câu 25: Biết rằng phản ứng este hoá: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O có hằng số cân bằng: K = 4. Nếu
bắt đầu với nồng độ của C
2
H
5
OH bằng 1M và nồng độ của CH
3
COOH bằng 2M thì % rợu bị este hoá là:
a. 80% b. 68% c. 75% d. 84,5%
2n
(COOH)
2
c. C
n
H
2n-3
COOH d. Cả b v c u ỳng.
Câu 28: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol; anilin; benzen, cách thực hiện nào dới đây hợp lí?
a. Hoà tan trong dd HCl d, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH d vào chiết lấy phần anilin tinh khiết.
b. Hoà tan trong dd Brôm d, lọc bỏ kết tủa, tách halogen thu đợc anilin.
c. Hoà tan trong dd NaOH d, chiết lấy phần không tan đợc anilin.
d. Dùng dd NaOH để loại bỏ phenol, sau đó dùng Br
2
để tách lấy anilin ra khỏi benzen.
Câu 29: CO
2
không làm mất màu nớc Brôm nhng SO
2
làm mất màu nớc brôm vì:
a. H
2
CO
3
có tính axit yếu hơn H
2
SO
3
.
b. SO
đặc để tránh hỗn hợp sôi quá
mạnh trào ra ngoài ống nghiệm.
b. Không thu ngay lợng khí thoát ra ban đầu, chỉ thu khí khi dd phản ứng chuyển sang màu đen.
c. Khi kết thúc thí nghiệm phải tháo ống dẫn khí sau khi tắt đèn cồn để tránh nớc tràn vào ống nghiệm gây vỡ, nguy hiểm.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 31: Hợp chất A: C
x
H
y
O
z
có M= 74 đvc, có các tính chất sau:
- Tác dụng với Na giải phóng H
2
, nhng không tác dụng với dd NaOH.
- Tham gia phản ứng tráng gơng, đồng thời tác dụng với H
2
tạo rợu no, rợu này tác dụng với Cu(OH)
2
tạo phức. Vậy
công thức cấu tạo đúng của A là:
a. CH
3
CH
2
COOH b. HCOO CH
2
CH
3
c. CH
b. Trong 100ml Rợu có 45ml nớc.
c. Trong 100ml rợu có 45ml rợu nguyên chất.
d. Trong 100g rợu có 45g rợu nguyên chất.
Câu 35: Số lợng đồng phân của C
4
H
11
N là:
a. 6 b. 8 c. 10 d. 9
Câu 36: Để điều chế axit picric ngời ta đi từ 9,4g phenol và dùng một lợng HNO
3
nhiều hơn 50% so với lợng HNO
3
cần thiết.
Tính số mol HNO
3
đã dùng và khối lợng axit picric thu đợc.
a. 0,4mol; 22,4g b. 0,45mol; 22,9g c. 0,3mol; 18,32g d. 0,45mol; 21,1g
Câu 37: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp sẽ tạo P.V.A?
a. Axit acrylic b. Metyl acrylat c. Vinyl Acrylat d. Vinyl Axetat
Câu 38: Mối quan hệ giữa pH của một dd axit RCOOH với nồng độ mol/l và hằng số axit
K
đợc tính theo công thức:
a.
1 1
.lg lg
2 2
pH K C
5
; CH
3
COOCH
3
b. CH
3
COOC
2
H
5
; CH
3
COONa
c. CH
3
COONH
4
; (CH
3
COO)
2
Ba d. Không xác định
Câu 41: Có 6 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dd: (NH
4
)
2
SO
4
; NH
4
loãng
a. (1),(2),(4) b. (2),(4),(6) c. (2),(3),(5) d. (2),(4),(5)
Câu 43: Trình tự tăng dần tính bazơ nào dới đâu đúng:
a. p nitro anilin < Anilin < p metyl anilin b. p metyl anilin < Anilin < p nitro anilin
c. Anilin < p nitro anilin < p metyl anilin d. Anilin < p metyl anilin < p nitro anilin
Câu 44: Cho m g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd HNO
3
thấy khí NO bay ra, còn m g chất rắn không tan và dd sau
phản ứng chỉ chứa một muối. Biết m m = 1,68g. Thể tích của khí NO bay ra ở đktc là:
a. 0,224 lít b. 0,336 lít c. 0,112 lít d. 0,448 lit
-------3-------
Câu 45: Cation
3
R
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s
2
2p
6
. Vậy R thuộc:
a. Chu kì 2, phân nhóm VI A b. Chu kì 3, phân nhóm IIIA
c. Chu kì 3, phân nhóm VA d. Một kết quả khác.
Câu 46: Có một số hỗn hợp rợu đợc pha trộn từ 2 rợu no, đơn chức có số nguyên tử cacbon
4. Khi cho chúng tác dụng với
Na d ta thu đợc 5,6 lít H
2
(đktc), còn khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rợu đó đều cần 47,04 lít O
2
3
; CO
2
B. KOH; KHCO
3
; K
2
CO
3
; CO
2
.
C. Ba(OH)
2
; Ba(HCO
3
)
2
; BaCO
3
; CO
2
D. NaOH; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; CO
2
COOH< CH
2
ClCOOH< CHCl
2
COOH< CCl
3
COOH.
d. CHCl
2
COOH< CH
2
ClCOOH< CCl
3
COOH< CH
3
COOH.
Câu 50: ứng dụng nào sau đây không phải của phenol:
a. Điều chế phẩm nhuộm b. Chất trừ nấm mốc(nitro phenol,pentaclophenol)
c. Tổng hợp polieste. d. Điều chế aspirin.
-------4-------