đề thi số 4
Môn: hoá học
Câu 1: Kết luận nào biểu thị đúng về kích thớc của nguyên tử và ion?
a. Na < Na
+
, F > F
+
b. Na < Na
+
. F < F
+
.
c. Na > Na
+
. F > F
+
d. Na > Na
+
. F < F
+
Câu 2. Cho 0,54g Al vào 40ml dd NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu đợc dd X. Cho từ từ dd HCl 0,5M vào
dd X thu đợc kết tủa. Để thu đợckết tủa lớn nhất cần thể tích dd HCl 0,5M là:
a. 110ml b. 90ml c. 70ml d. 80ml
Câu 3. Mỗi chất và ion trong dãy sau vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
a. SO
2
; S; Fe
3+
b. Fe
2+
; Fe; Ca; KMnO
COO
-
.
c.
2 3 3 2
; ; ;ZnO Al O HCO H O
d.
3
3 2 3
; ; ;HCO Al O Al BaO
+
Câu 6. dd Y chứa Ca
2+
0,1mol; Mg
2+
0,3mol; Cl
-
0,4mol;
3
HCO
y mol. Khi cô cạn dd Y ta thu đợc muối khan
có khối lợng là:
a. 37,4g b. 49,8g c. 25,4g d. 30,5g
Câu 7. Mỗi chất trong dãy sau chỉ phản ứng với dd axit sunfuric đặc nóng mà không phản ứng với dd axit
sunfuric loãng
a. Al; Fe; FeS
2
; CuO b. Cu; S
SO
4
0,75M thu đợc khí H
2
và dd
X. Cô cạn d
2
X thu đợc lợng muối khan là:
a. 22,2g b. 25,75g c. 22,2g
m
25,75g d.22,2g
m
27,2g
Câu 10. Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại hoà tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
loãng d thấy có 0,672 lít khí thoát ra ở
đktc. Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc là:
a. 3,92g b. 1,68g c. 0,46g d. 2,08g
Câu 11. Để làm sạch muối ăn có lần tạp chất CaCl
2
; MgCl
2
; BaCl
2
cần dùng 2 hoá chất là:
a. dd Na
thu đợc kết tủa sau phản ứng là:
A. a = b B. a = 2b C. b = 5a D. a < b < 5a
Câu 14. Cho 11,1 g hỗn hợp hai muối sunfit trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn
trong dd HCl d thu đợc 2,24 lít khí SO
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
a. Li; Na b. Na; K c. K; Cs d. Na; Cs
Câu 15. Khi phản ứng với Fe
2+
trong môi trờng axit, lí do nào sau đây khiến MnO
-
4
mất màu?
a.
4
MnO
tạo phức với Fe
2+
b.
4
MnO
bị khử cho tới Mn
2+
không màu
c.
4
MnO
2
O
3
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 8,8g FeS và 12g FeS
2
thu đợc khí. Cho khí này sục vào V ml dd NaOH 25%
(d=1,28g/ml) đợc muối trung hoà. Giá trị tối thiểu của V là:
a. 50ml b. 75ml c. 100ml d. 120ml
Câu 19. dd X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)
2
0,1M. Sục 7,84 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dd X thì khối lợng kết
tủa thu đợc là:
a. 15g b. 5g c. 10g d. 0g
- 1 -
Câu 20. Cho các phản ứng:
C
6
H
5
NH
3
Cl + (CH
3
)
2
NH
(CH
a. (I) b. (II) c. (I); (II) d. Không có
Câu 21. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120ml dd X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M loãng thu đợc V
lít khí NO duy nhất (đktc). Tính V?
a. 14,933a lít b. 12,32a lít c. 18,02a lít d. Kết quả khác
Câu 22. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
bằng HNO
3
đặc nóng thu đợc 4,48 lít khí NO
2
(đktc). Cô cạn dd sau phản ứng đợc 145,2g muối khan. Giá trị của m là:
a. 35,7g b. 46,4g c. 15,8g d. 77,7g
Câu 23. Số đồng phân có công thức phân tử C
4
H
10
O
C H O
+
Câu 26. Đun nóng hỗn hợp etanol và propanol 2 với axit oxalic có xúc tác H
2
SO
4
đậm đặc có thể thu đợc tối
đa bao nhiêu este hữu cơ đa chức?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 27. Khi đốt cháy một rợu đơn chức X thu đợc CO
2
và hơi nớc theo tỉ lệ thể tích
2 2
: 4 : 5
CO H O
V V =
. Công
thức phân tử của X là:
a. C
4
H
10
O
2
b. C
3
H
6
O c. C
4
H
18
O
6
Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng sau: propilen
0
0
2
;500
;
Cl C
NaOH CuO t
X Y propenal
+ +
. Tên gọi của Y là:
a. propanol b. propenol c. axeton d. ax propionic
Câu 30. Trong phản ứng este hoá giữa rợu và axit hữu cơ, yếu tố không làm cân bằng của phản ứng este hoá
chuyển dịch theo chiều thuận là:
a. Cho rợu d hay axit d b. Dùng chất hút nớc để tách nớc.
c. Chng cất ngay để tách este ra d. Sử dụng axit mạnh làm xúc tác.
Câu 31. Cho chất Y (C
4
H
6
O
2
) tác dụng với dd NaOH thu đợc 2 sản phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gơng.
Công thức cấu tạo của Y là:
a. CH
6
O
2
c. C
2
H
2
O
3
d. C
6
H
6
Câu 33. Cho sơ đồ biến hoá (giả sử các phản ứng đều hoàn toàn):
triolein
0
0
2
; ;
;
1 2
H Ni t
NaOH t HCl
X X X
+
+ +
Tên X
2
là:
OH
Câu 35. 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl. 0,5 mol Y tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH. Phân
tử khối của Y là: 147đvc. Công thức phân tử của Y là:
a. C
5
H
9
NO
4
b. C
4
H
7
N
2
O
4
c. C
5
H
7
NO
4
d. C
7
H
10
N
2
O
adehit benzoic + đồng + nớc.
c. Propanol 2 + đồng (II) oxit
0
t
axeton + đồng + nớc.
d. Etilen glycol + đồng (II) hidroxit
dd màu xanh thẫm + nớc.
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp X gồm 2 andehit no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử thu đợc 0,12 mol CO
2
và 0,1 mol H
2
O. Công thức phân tử của 2 andehit là:
a. C
4
H
8
O; C
4
H
6
O
2
b. C
3
H
6
O; C
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai andehit no ,đơn chức, mạch hở đợc 0,4 mol CO
2
. Mặt
khác hidro hoá hoàn toàn cùng lợng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H
2
thu đợc hỗn hợp 2 rợu. Đốt cháy
hoàn toàn lợng hỗn hợp hai rợu trên thì số mol H
2
O thu đợc là:
a. 0,4 mol b. 0,6 mol c. 0,8 mol d. 0,3 mol
Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lợt qua bình 1 đựng P
2
O
5
d và bình 2 đựng KOH rắn, d, sau thí nghiệm thấy khối lợng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam.
Số mol ankan có trong hỗn hợp là:
a. 0,06 mol b. 0,09 mol c. 0,03 mol d. 0,045 mol
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rợu đồng đẳng liên tiếp thu đợc 0,66 gam CO
2
và 0,45 gam H
2
O.
Nếu tiến hành oxi hoá m gam hỗn hợp rợu trên bằng CuO sản phẩm tạo thành cho tác dụng với
AgNO
3
/NH
3
d sẽ thu đợc lợng kết tủa Ag là:
a. 10,8 gam b. 3,24 gam c. 2,16 gam d. 1,62 gam
Câu 45. Kết luận nào sau đây không đúng:
5
Câu 47. Để khử hoàn 3,04 gam hỗn hợp Y gồm FeO; Fe
3
O
4
; Fe
2
O
3
thì cần 0,01 mol H
2
. Mặt khác hoà tan hoàn
toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dd H
2
SO
4
đặc thì thu đợc thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở điều
kiện tiêu chuẩn là:
a. 224ml b. 448ml c. 336ml d. 12ml
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu đợc 0,2 mol CO
2
và 0,1 mol H
2
O.
Công thức phân tử của axit đó là:
a. C
2
H
8
; C
4
H
10
; C
6
H
14
b. C
2
H
6
; C
5
H
12
; C
8
H
18
c. C
3
H
8
; C
6
H
14
; C
3
; X
4
lần lợt là:
a. OHC CH
2
OH; NaOOC CH
2
OH b. OHC CHO; CuC
2
O
4
- 3 -
c. OHC – CHO; NaOOC – COONa d. HOCH
2
– CH
2
OH; OHC – CHO.
- 4 -