đề thi số 16 - Pdf 38

đề thi số 7
Môn: Hoá Học
Câu 1: Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản ứng của
chất này lần lợt với:
A. d
2
HCl và d
2
Na
2
SO
4
B. d
2
KOH và CuO
C. d
2
NaOH và d
2
NH
3
D. d
2
KOH và d
2
HCl
Câu 2: Có thể dùng Cu(OH)
2
để phân biệt đợc các chất trong nhóm?
A. C
3

2
H
4
(OH)
2
Câu 3: Nhựa phenolfomanđehit đợc điều chế bằng cách đun nóng phenol (d) với d
2
?
A. CH
3
CHO trong môi trờng axit B. HCOOH trong môi trờng axit
C. HCHO trong môi trờng axit D. CH
3
COOH trong môi trờng axit
Câu 4: Chất không phản ứng với d
2
AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) tạo thành Ag là:
A. CH
3
COOH B. HCOOH C. C
6
H
12
O
6
D. HCHO

2+
/Mg; Cu
2+
/Cu và Ag
+
/Ag, số pin điện
hoá có thể lập đợc tối đa là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: X C
6
H
6
Y anilin. X và Y tơng ứng là:
A. C
2
H
2
, C
6
H
5
NO
2
B. C
2
H
2
, C
6
H

23
D. 6,02.10
21
Câu 10: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá:
Zn + Cu
2+
Cu+ Zn
2+
(E
o
ZnZn /
2
+
=-0,76V; E
o
CuCu /
2
+
=0,34V). Suất điện động chuẩn
của pin điện hoá trên là:
A. +1,10V. B. -0,42V. C. -1,10V. D. +0,42V.
Câu 11: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng lợng ion hoá thứ
nhất của các nguyên tử:
A. Tăng dần B. Không đổi C. Tăng dần rồi giảm C. Giảm dần
Câu 12: Dãy gồm các d
2
đều tác dụng với Cu(OH)
2
là:
A. glucozơ, gliexerol, mantozơ, axit axetic.

A. 4,25g B. 5,56g C. 4,56g. D. 5,25g
-----1-----
Câu 16: Nhóm có chứa d
2
(hoặc chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
là:
A. NaOH, NH
3
B.NaOH,CH
3
NH
2
C.NH
3
, CH
3
NH
2
D. NH
3
, anilin
Câu 17: Chất không có khả năng làm xanh nớc quỳ tím là:
A. amoniac. B. anilin C. natri axetat. D. natri hiđroxit.
Câu 18: Trung hoà 4,2g chất béo cần 3ml d
2
KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó
bằng?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 19: Khi xà phòng hoá 2,52g một chất béo cần 90ml d
2

OH
C. CH
3
OH, C
4
H
9
OH D. CH
3
OH, C
3
H
5
OH
Câu 22: Cho 2,48g h
2
C
3
H
7
OH và rợu đa chức X tác dụng với Na d thu đợc 0,672 lít H
2
(đktc). Vậy X là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H

luôn không màu D. d
2
luôn có màu hồng
Câu 25: Nhúng thanh nhôm có khối lợng m(g) vào d
2
gồm h
2
: Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
.
Sau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra, thấy có khối lợng bằng n (n>m). Dung dịch sau
chứa cation:
A. Al
3+
B. Al
3+
; Cu
2+
C. Al
3+
;Fe
2+
;Cu
2+

CHO C. C
6
H
5
OH D. CH
3
COOH
Câu 29: Ngời ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây:
A. Chng cất phân đoạn k
2
lỏng B. Điện phân nớc
C. Điện phân d
2
NaOH D. Nhiệt phân KClO
3
xúc tác MnO
2
Câu 30: Cho d
2
NaOH d tác dụng với d
2
AlCl
3
thu đợc d
2
X. Trong X có những chất
nào sau đây?
A. NaAlO
2
+NaCl B. NaAlO

thay đổi khối lợng có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. d
2
AgNO
3
d B. d
2
HCl đặc C. d
2
HNO
3
d D. d
2
FeCl
3
d
Câu 33: Nguyên tử
X
27
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Hạt nhân nguyên tử X

t
Câu 35: Cho 350ml d
2
NaOH 1M vào 100ml d
2
AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc:
A. Thu đợc 7,8g kết tủa B. Thu đợc 23,4g kết tủa
C. Thu đợc 3,9g kết tủa D. Không thấy kết tủa tạo thành
Câu 36: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Fe tan trong d
2
FeCl
3
B. Cu tan trong d
2
FeCl
3
C. Fe tan trong d
2
CuCl
2
D. Ag tan trong d
2
FeCl
3
Câu 37: Phản ứng nào dới đây không thể dùng để điều chế oxit của nitơ?
A. Cu + d
2

)
2
rồi đun nóng thì thu đợc chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nớc). X là:
A. N
2
B. NO C. N
2
O D. NO
2
Câu 39: Ngời ta điều chế rợu etylic bằng phơng pháp lên men glucozơ, giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thu đợc 230g rợu etylic thì thể tích khí CO
2
thu đợc là:
A. 56 lít B. 84 lít C. 112 lít D. 126 lít
Câu 40: Từ các amino axit có CTPT: C
3
H
7
O
2
N có thể tạo thành bao nhiêu polime khác
nhau?
A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại
Câu 41: Một trong những điểm khác biệt giữa protein với gluxit và lipit là:
A. P/tử protein luôn chứa n/tử N
2
B. protein luôn có KLPT lớn hơn
C. P/tử protein luôn có nhóm OH D. protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 42: Đun nóng d

4
, CH
4
, C
2
H
2
D. Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2
Câu 44: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là: CH
2
O. Cho 18g X tác dụng
với d
2
AgNO
3
/NH
3
(d, đun nóng) thu đợc 21,6g Ag. CTPT của X là:
A. H
2
N-CH
2
-CH

3
)
2
C. Cu(NO
3
)
2
D. AgNO
3
Câu 47: Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit HCOOH có trong 10ml d
2
axit 0,3M
(biết độ điện li của HCOOH trong d
2


=2%) là:
A. 18,42.10
23
B. 6,02.10
23
C. 18,42.10
20
D. 18,06.10
20
Câu 48: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe
2
O
3
nung nóng. Sau một

2
X (ở 27,3
o
C; 1atm) gồm 3 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn
h
2
X, sản phẩm cháy thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào d
2
Ca(OH)
2
d thấy khối lợng
bình tăng lên 98,6g. Các hiđrocacbon trong h
2
X thuộc loại:
A. parafin B. điolefin C. ankin D. olefin
-----4-----


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status