GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
n
CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Cho
0
dx
x
5
x3
a ln 2
A. 2
c . Khi đó a
b ln 5
B. 3
2b
D. 1
1
x.e
x2 1 e x
B.
x
5
Tính tích phân: I
1
A. 4
dx
x 3x 1
C.
1
x2 e x
1
D. e x
B.
1
n 1
C.
1
2n
D.
1
n
tra
C©u 5 : Hình phẳng giới hạn bởi y x, y x 2 có diện tích là:
A.
1
2
B.
1
6
C.
6
0
2
Cho f ( x) liên tục trên [0; 10] thỏa mãn: f ( x)dx 7,
f ( x)dx
0
f ( x)dx có giá trị là:
6
B. 4
C. 3
D. 2
Thể tích của vật thể giới hạn bởi 2 mặt trụ: x2 z2 a2 và y 2 z 2 a2 là V
giá trị của a?
1
1
4
D.
1
2 2 2x 2 C
ln 2
dx , kết quả sai là:
x2
0
A.
1
2
e2 1
4
C. 2
C
C©u 8 :
C. 2
th.
v
C©u 7 :
B. -2
B.
K
e2 1
4
C.
1
2x
C
K
e2
4
3
D. sin4 x C
C©u 12 : Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
1 4
sin x C
4
tra
A.
C©u 13 :
B.
1
cos3 x C
3
Cho f ( x) là hàm số lẻ và liên tục trên
A. 2
. Khi đó giá trị tích phân
1
4
9
28
C.
9
28
D.
1
Tích phân I x 3 1 xdx
B.
D.
1
Cho f ( x) là hàm số chẵn và liên tục trên
3
28
th.
v
C©u 16 :
0
B. 1
C.
1
2
D.
1
4
C©u 17 : Cho f (x ) 3 5 sin x và f (0) 10 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
f (x ) 3x 5 cos x 2
B.
3
f
2
2
C.
f
F ( x)
x2
2
C©u 20 :
1 x2
1 x2
1
B.
F ( x)
1
3
Tính: K x ln 1 x 2 dx
tra
0
A. Ln2 -1/2
C©u 21 :
B. Ln2- 1/4
C. Ln2 +1/2
Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = cosx và y
2
D. -ln2 +1/2
x 1 . Diện tích hình phẳng (S)
là:
A. 2
B. 2
3
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số
A. ln 2 1
C©u 24 :
2
C. ln
dx
1 x x
3
2
1
9
ln
7 16
D. ln 2
m.
ma
2
2
B. ln x 1 x2 C
C. ln
x
1 x2
C
D. ln
x
C
1 x2
C©u 25 : Cho hàm số f x và g x liên tục trên a; b và thỏa mãn f x g x 0 với mọi x a;b .
Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị
C : y f x ; C' : y g x ; đường thẳng x a ; x b . V được tính bởi công thức nào sau
đây ?
b
C.
2
gh
ie
a
C©u 26 : Cho parabôn P : y x2 1 và đường thẳng d : y mx 2 . Tìm m để diện tích hình phẳng
1
2
tra
A.
cn
giới hạn bởi P và d đạt giá trị nhỏ nhất?
C©u 27 :
Tính nguyên hàm
B.
3
4
dx
x2 a
2 2 1
3
1
Đổi biến x=2sint tích phân I
0
6
A.
C. I
dx
4x
2
trở thành
6
dt
B.
m.
ma
1
2
B. cos 2 x C .
C©u 31 :
Cho 2 I
D. I
1
0 t dt
C©u 30 : Họ các nguyên hàm của hàm số y sin 2 x là:
A. cos 2x C .
2 2
3
n
C©u 29 :
2
3
A. 24
2 3
cn
C©u 33 :
B.
Tính: I
2
C.
9
8
D. 9
dx
x x2 3
tra
A. Đáp án khác
2
B.
13
I
42
C.
u6 u5
I
5
6
1
1
5
D. I (u 1)u du
0
0
5
C©u 36 :
C.
1
C
4x 2
(với a, b là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của a, b bằng 1).
1
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. 3a b 12
B. a 2b 13
Họ nguyên hàm F x của hàm số f x
A. F x
C. F x
cos x
C
sin x
cos x
là:
1 cos 2 x
B. F x
D. F x
1
C
sin x
1
C
sin 2 x
C©u 38 : Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = 3x + 2. Thể tích cuaa3 khối tròn xoay khi quay
(S) quanh Oy là:
8
3
B.
4
3
gh
ie
A.
C.
2
cosx
tra
A. F(x )
C. F(x )
C©u 41 :
cosx
x2
2
x
C.
3
4
2
3
D.
sin x thỏa mãn F(0)
0
A. L =
L = 2
D. Đáp án khác
6
C©u 42 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f x thỏa mãn điều kiện:
C. F( x) x2 3sin x
2
4
B. F( x) x2 3sin x
2
4
2
4
th.
v
14
13
7
D.
m.
ma
A.
2
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y x 3x và y x bằng (đvdt)
32
3
16
3
B.
C.
8
3
B.
x2
tra
A. F(x )
1
2
2
D. tan x ln cos x
1
thỏa mãn F( )
4
sin2 x
2
cn
C©u 46 :
gh
ie
A. tan 2 x ln cos x .
B. F(x )
8
4
C.
sin 4x sin 2x
2
4
D.
cos 4x cos 2x
8
4
C©u 48 : Họ nguyên hàm của f x cosxcos3x là
7
A. sinx
B. 2sin 4x sin2x C
sin 4x sin 2x
C
8
4
x3
x2
2
C. F(x )
x4
x3
x2
2x
C©u 51 :
C©u 53 :
A.
K 2ln 2
Tính
x
2
10
e x e x
e x e x
1
C
e x e x
Tính: K (2 x 1) ln xdx
1
2
x
x
C. ln e e C
C.
K 2ln 2
1
2
D.
1
C
ie
C©u 52 :
B.
125
6
B. F(x )
Nguyên hàm của hàm số f x
x
x
A. ln e e C
4x 3
C.
m.
ma
C©u 50 : Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x )
th.
v
C©u 49 : Diện tích hình phẳng giởi hạn bởi các đường cong y x 2 2x và y x 6
dx
sin 2 x bằng
tra
Tích phân I
4
A. 1
C©u 55 :
B. 3
1
Tích phân I xe x dx bằng
0
A. 1
B. 2
8
C.
cosx
; x 0
e
là một nguyên hàm của f x
F x
2
1
x
;
x
0
D.
sinx
; x 0
e
là một nguyên hàm của f x
F x
2
( x 1)
dx = a.ln5+ b.ln3 thì giá trị của a và b là
x 4x 3
A. A=2; b=-3
C©u 59 :
6
2
2
gh
ie
C©u 58 :
m.
ma
C©u 57 :
th.
v
2
1
C. A=2; b=3
D. A=3; b=-2
Nếu f (x )dx 3 và f (x )dx 4 thì f (x )dx có giá trị bằng
A. 1
B. 1
cn
1
C. 7
D. 12
C©u 60 : Họ nguyên hàm F x của hàm số f x cot 2 x là :
tra
A. cot x x C
B. cot x x C
S bằng bao nhiêu ?
B. 8
ea
3x
e dx
Cho
b
0
A. a
1
. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng
B. a
b
D. 16
b
C. a
D.
dx x C (C là hằng số)
b
C (C là hằng số)
m.
ma
dx
n
1
C©u 63 :
C. 2
th.
v
A. 4
1
s in 2 x
dx được kết quả I ln b 3c với a; b; c . Giá trị của
C.
f (x ) e x e x 1
D. f (x ) e x e x x 2
x2
2
x2
3x 6 ln x 1
tra
A.
x2 2x 3
Một nguyên hàm của f x
là
x 1
cn
C©u 67 :
C.
C©u 68 :
a2 b là:
A. 8
B. 4
C.
0
D. 2
10
C©u 69 :
x 1
dx e . Khi đó, giá trị của a là:
x
1
2
1 e
B. e
x2
.3x.7 x dx là
22 x.3x.7 x
C C.
B. ln 4.ln 3.ln 7
84 x C
84 x
A.
C
ln84
2
1 e
3 và trục Ox là
m.
ma
A.
e
2
n
C.
A. 33
33
5
D. 33
Tính: I tgxdx
0
A. ln
B. - ln
2 3
3
Một nguyên hàm của f x
cn
C©u 74 :
2 3
3
x
cos2 x
2
x
e sin x d x
Cho
0
A. 1
ea
1
b
. Khi đó sin a
B. 2
C©u 76 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y
1
2
cos2a bằng
C. 4
x 3; y
dx
1 1 x
e2
1
4
C.
e2 1
4
?
1
B. ln3
1
C©u 79 :
Cho
(x
1)d x
x2
A. 2ln3
D.
1 e2
2 4
th.
v
A.
e2
4
n
1
D. ln6
C. 2
D. 3
C. I sin1
D. Một kết quả khác
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
{
)
{
{
{
)
{
)
{
{
{
{
|
|
|
)
|
)
|
|
|
|
|
)
|
}
}
}
)
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
)
)
~
~
~
)
~
~
~
~
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
{
{
{
|
|
)
|
|
)
|
)
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
)
~
)
~
~
~
~
)
)
~
)
)
~
n
)
~
)
}
}
}
)
}
}
)
}
)
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
m.
ma
|
{
{
{
)
{
{
{
{
{
)
{
)
{
{
{
{
{
)
)
)
{
{
)
{
{
{
{
tra
13