Tổng hợp bài tập ngữ pháp và từ vựng tiếng anh 10 (cực hay) - Pdf 38

Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

TỔNG ÔN KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 10

SƯU TẦM và BIÊN SOẠN bởi cô Phan Điệu _MOON.VN

MỤC LỤC
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF... ................................................. 4
UNIT 2: SCHOOL TALKS ....................................................... 8
GERUND & TO INFINITIVE ................................................... 9
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND .............................................. 11
UNIT 4: SPECIAL EDUCATION .................................................. 13
UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU ............................................... 15
UNIT 6: AN EXCURSION ...................................................... 18
“FUTURE TENSES” ........................................................ 18
UNIT 7: THE MASS MEDIA .................................................... 20
CONJUNCTIONS AND PREPOSITIONS .......................................... 20
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE ............................................ 22
REPORTED SPEECH ........................................................ 23
UNIT 9: UNDERSEA WORLD ................................................... 25
SHOULD/ CONDITIONAL SENTENCE TYPE 2 ..................................... 28
UNIT 10: CONSERVATION .................................................... 29
The passive voice (Thể bị động) ................................................. 30
UNIT 11: NATIONAL PARKS ................................................... 32
Conditional sentence type 3 .................................................... 33
If-clause ................................................................. 33
Main clause ............................................................... 33
UNIT 12: MUSIC ............................................................ 34
WH-QUESTIONS .......................................................... 35

ĐỀ 5

Facebook: phandieu89

...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

2

66
66
66
66
66

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

PRONUNCIATION AND PHONETIC SYMBOLS

/ti: /
/did /
/kæt/
/get/
/t∫ein/
/dʒæm/
/fɔ:l/
/væn/
/θin/
/đis/

/s/
/z/
/∫/
/ʒ/
/h/
/m/
/n/
/η/
/l/
/r/
/j/
/w/

/si:/
/zu:/
/∫u:/
/viʒn/
/hæt/
/mæn/

/ʊ/
/u:/

Moon.vn

see
happy
sit
ten
cat
father
got
saw
put
too

– Học để khẳng định mình

/si: /
/’hæpi/
/sit /
/ten /
/kæt/
/’fa:đə(r)/
/gɔt/
/sɔ:/
/pʊt/
/tu:/

/ʌ/

/maI/
/bɔI/
/naʊ/
/nIə/
/heə/
/pjʊə(r)/

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF...

***
I. VOCABULARY
A. READING
- daily routine
- go off
- boil
- lead
- buffalo
- get ready for smt/ to do smt
- plough
- harrow
- a plot of land
- break
- peasant

['peznt]
[pʌmp 'wɔ:tə]
[træns'plɑ:nt]
[kən'tentid]
['sætisfaid]
[,ɒkjʊ'pei∫n]

(n)

B. SPEAKING:
- a tenth/ eleventh-grade student
- cycle
(v)
= ride a bicycle
* SUBJECTS:
- Civic education
(n)
- Physical education
(n)
- Information technology
(n)
- Mathematics/ Maths
- Physics
(n)
- Chemistry
- Biology
(n)
- Literature
(n)
- History


['fiziks]
['kemistri]
[bai'ɔlədʒi]
['litrət∫ə]
['histri]
[dʒi'ɔgrəfi]

CÁC MÔN HỌC
giáo dục công dân
giáo dục thể chất
công nghệ thông tin
môn toán
vật lý học
môn hoá học
sinh vật học
văn học
môn lịch sử
địa lý; địa lý học

C. LISTENING:

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

4

Hotline: 0432 99 98 98


- fasten
- dip
- seat belt
- to be in danger
- scream
- panic
scream in panic
- gain height
- announce
- overjoyed
- relieved
- climax
- discotheque
go to the discotheque
- fire exit
- fire brigade
- block
- cough
- choke

Moon.vn

Facebook: phandieu89

(n)
(n, v)
(v)/ (n)
(v)
(n)
(v)

[dai]
[deθ]/ [ded]
[flai]

(v)
(n)
(v)
(v)

['eə,həustis]
[sə:v]
[∫eik]

bay -> flight (n)
sắp làm gì
lên máy bay/ xe buýt
cất cánh>< hạ cánh
nữ tiếp viên hàng không
phục vụ
rung, lắc, làm rung, lúc lắc,

(v)
(n)

['fɑ:sn]
[dip]
[si:t belt]
['deindʒə]
[skri:m]
['pænik]

(v)
(v)

['faiə 'eksit]
['faiə bri'geid]
[blɔk]
[kɔf]
[t∫əuk]

cửa thoát hiểm
đội cứu hoả
phong tỏa, làm trở ngại; ngăn chặn
ho
nghẹt thở

(v)
(v)
(n)

– Học để khẳng định mình

5

xích lô
bàn đạp, đạp bàn đạp
mua sắm
trả (hành khách)
hành khách
đỗ xe
quầy bán thức ăn

(v)
- sleep soundly
- stream
(n)
- form
(v)
thành, nặn
- flow

(v)

['feivərit]
[bu:ts]
['rʌbi∫]
[weist]

Facebook: phandieu89

[stri:m]
[fɔ:m]

được ưa thích nhất
đôi ủng
vật bỏ đi, rác rưởi
lãng phí
lãng phí thời gian
lều, rạp, tăng
lửa trại
bò, trườn
ngủ ngon

Am: I
Is : He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được
Are: You, we, they, danh từ số nhiều
+ Cách sử dụng

Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại.

Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại.

Diễn tả 1 hiện tượng luôn đúng.

Nói về thời gian biểu, thời khóa biểu.
+ Dấu hiệu nhận biết
- Always, Usually, Regularly, Frequently, Generally, Often, Sometimes, Occasionally, Regularly,
Rarely, Seldom, Never, Every (day, week, …..)
- Once
(a week)
Twice
(a month)
Three times (a year)
Chú ý: Quy tắc chia động từ với ngôi thứ ba số ít ở thời hiện tại đơn
 Thông thường:  + S: visit  visits
 Kết thúc bằng : O, CH, S, X, SH, Z  + ES: miss  misses; washes  washes
 Kết thúc bằng phụ âm + Y  đổi thành I + ES: study  studies

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

6

c. Dấu hiệu nhận biết : Câu thường có:
- last, ago, yesterday, in/ on/ at + thời gian quá khứ, sau since, when + S + was/were + a boy/ a child/
young/small/ ..years old
Quy tắc cấu tạo V-ed : (Chỉ áp dụng với động từ có quy tắc)
 Thông thường  + ed: work  worked
 Kết thúc bằng e  + d: live  lived
 Kết thúc bằng phụ âm + y  đổi thành i + ed: study  studied
 Kết thúc bằng nguyên âm +y  + ed: play  played
 Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm  nhân đôi phụ âm cuối và
+ ed: stop  stopped


Các động từ không theo qui tắc (bất qui tắc) học thuộc ở cột 2 bảng động từ bất qui tắc (trang 47-52).

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

7

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

UNIT 2: SCHOOL TALKS
***
I. VOCABULARY

- backache
- express
- expression
- appropriate

(n)
(n)
(v)
(n)
(a)

[bæk]
['bækeik]
[iks'pres]
[iks'pre∫n]
[ə'prəupriət]

lưng
bệnh đau lưng
bày tỏ
sự bày tỏ
hợp lí

C. LISTENING
- semester
- plan

(n)
(v)


(v)
(v)
(v)
(n)
(n)
(v)
(n)
(v)
( a)
(n)
(v)
(n)

[blɔk'kæpitl]
[im'plɔiə]
[,implɔi'i:]
['steitəs]
[ə'keiʒn]

chữ in hoa
người chủ
người làm
địa vị, thân phận
dịp, nhân dịp
đánh dấu chéo
đánh dấu tích
đăng ký, ghi tên
sự đăng ký
lý do
ghi rõ, định rõ

nghề nghiệp
mang tính chuyên nghiệp
hẹp

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

II. GRAMMAR
GERUND & TO INFINITIVE
I.
Wh-questions
- What
: cái gì
- Where : ở đâu
- When
: khi nào
- What time: mấy giờ
- Who
: ai
- Whose : của ai
- Why
: tại sao
- Which
: cái nào
- How
: như thế nào

to be tired of,
to be scared of,
to be afraid of,
to be surprised at ,
to be amused at,
to be pleased with,
to be frightened of,
to be delighted at,
to be amazed at,
to be fascinated by,
to be terrified of.
*Sau một số động từ khác như:
avoid, finish, continue, practise, deny, suggest, imagine, delay, admit, consider, encourage, give up, keep,
miss, postpone, prefer, have trouble….
Note: * stop + Ving : ngừng làm gì
# stop + to V : dừng lại để làm gì…
* try + Ving : thử làm….
# try + to V : cố gắng làm…
* remember + Ving : nhớ đã làm… # remember + to V: nhớ phải làm…
 To-infinitive: (To-V)
- Sau các động từ: want, intend, decide, hope, expect, mean, offer, promise, threaten, would like, would love, …
- Sau các tính từ như: glad, happy, ready, kind, …
- Trong cấu trúc: ‘too…to’, ‘enough to’, It takes + sb + khoảng t/g + to-V

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

9


- science
- scientific
- scientist
- specialize
- specialization
- train
- training
- brilliant
- mature
- harbour
- private tutor
- interrupt
- interruption
- with flying colors

successfully
- tragic
- tragedy
- obtain
- professor
- award
- determine
- atomic weight
- radium
- easing human suffering

(n)
(n)
(a)
(n)

có chuyên môn về
chuyên khoa
đào tạo
việc đào tạo
thông minh, lỗi lạc
trưởng thành
nuôi dưỡng
gia sư
làm gián đoạn
sự gián đoạn

(adv)
(a)
(n)
(v)
(n)
(v)
(v)

[sək'sesfəli]
['trædʒik]
['trædʒədi]
[əb'tein]
[prə'fesə]
[ə'wɔ:d]
[di'tə:min]
[ə'tɔmik 'weit]
['reidiəm]

- found

bi thảm
bi kịch
đạt được
giáo sư
thưởng
phân tích, xác định
trọng lượng nguyên tố
tia phóng xạ
làm giảm bớt nỗi khổ đau của
nhân loại
thành lập
nhân đạo
có tính nhân đạo
miêu tả
bằng chứng
chứng minh
ý chí mạnh mẽ
có hoài bão, tham vọng
hoài bão

B. SPEAKING
- appearance
- experience
- discuss
- imagine
- journalist
- interview
- change

(n)

11

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

- role

(n)

[rəul]

vai trò

C. LISTENING
- champion
- diploma
- romantic

(n)
(n)
(a)

['t∫æmpjən]
[di'pləumə]
[rəu'mæntik]


giáo dục
nghề nghiệp trước đây
hướng dẫn viên du lịch
người trực điện thoại
sở thích
văn phòng du lịch

II. GRAMMAR
The past perfect tense (Quá khứ hoàn thành):
a. Công thức:
(+) S + had + PII
(-)

S + hadn’t + PII

(?)

Had + S + P II?

b. Cách sử dụng: Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời gian hoặc trước một hành động khác trong
quá khứ.( Nếu trong câu có hai hành động quá khứ , hđ nào xảy ra trước ta dùng QKHT, hđ nào sau ta dùng
QKĐG). ( trước before sau after là QKHT, còn lại QKĐ)
Eg. They had lived here before they moved to London.
After the children had finished their homework, they went to bed.

Before/ by the time + QKĐ, QKHT ; QKHT + before/by the time + QKĐ
After + QKHT, QKĐ ; QKĐ + after + QKHT

Moon.vn


- admiring

(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(n)
(a)
(v)
(n)
(v)
(v)
(adv)
(a)
(a)

[blaind]
[def]
[dʌm]
[dis'eibld]
['mentəli ri'tɑ:did]
['prɔpə 'sku:liη]
[,ɔpə'zi∫n]
[taim kən'sju:miη]
[reiz]
[,deməns'trei∫n]
[æd]
[səb'trækt]
['grædʒuəli]

My parents are very proud of my school report.
B. L ISTENING
- photograph

(n)

- photographer
(n)
- photography
(n)
- photographic
(a)
- photogenic
(a)
- exhibition
(n)
- stimulate
(v)
- sorrow
(n)
- passion
(n)
- escape
(v)
- comprise
(v)
- wander
(v)
- lens
(n)

nhìn mọi vật xung quanh chúng ta qua
ống kính

II. GRAMMAR
“THE + ADJECTIVE / USED TO / WHICH”

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

13

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu
1. THE + ADJECTIVE
- được sử dụng như 1 danh từ số nhiều (chỉ 1 nhóm người).
- poor (a)
 The poor (n) : The poor people: những người nghèo
- rich (a)
 The rich (n) : The rich people : những người nghèo
- injured (a)  The injured (n) : The injured people: những người bị thương
- unemployed (a)
 The unemployed (n) : The unemployed people: những
- young (a)
 The young (n) : The young people: những người trẻ
- sick (a)
 The sick (n) : The sick people: những người ốm đau
VD: - The poor need help from the rich.

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU
***
I. VOCABULARY
A. READING
- bill
- miraculous
- be capable of doing sth
- calculating machine
- calculation
- lightning speed
- accuracy
- storage device
- memos
- request for leave

(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)


(v)
(v)
(n)
(v)

[sel fəun]
[trænz’mit]
[‘prəuses]
[pɑ:’tisipənt]
[ræηk]

điện thọai di động
truyền đi
xử lý
người tham gia
xếp thứ, xếp loại

C. LISTENING
- camcorder
- VDU (visual display unit)
- shy
- memory
- refuse
- make an excuse

(n)
(n)
(a)
(n)
(v)

(v)
(n)
(v)
(n)
(v)
(v)
(n)
(v)
(n)
(n)
(n)
(n)
(v)

[lift]
[ri’si:və]
[‘insə:t]
[slɔt]
[pres]
[ri’kwaiə]
[i’mə:dʒensi]
[‘daiəl]
[‘faiə ‘sə:vis]
[‘æmbjuləns]
[ri’məut,kən’trəul]
[kɔ:d]
[ə’dʒʌst]

nhấc lên
ống nghe


15

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu
- spill ( spilt, spilled)

(v)

Facebook: phandieu89
tràn, đổ ra

[spil]

II. GRAMMAR
1. The present perfect tense (Hiện tại hoàn thành):
a.
Công thức :
(+) S + have/ has + PII
(-)

S + have/ has + not + PII

(?)

Have/ Has + S + PII?

Cách sử dụng :

S

+ has/have + been

+O

+ PII

+ by O

VD:
- A new bridge has been built across the river.
- So far many problems have been solved.
III. Relative pronouns: WHO, WHICH, THAT
- Đại từ quan hệ bắt đầu cho 1 mệnh đề quan hệ.
- Việc lựa chọn đại từ quan hệ phụ thuộc vào những tiêu chí sau:
+ Nó đề cập đến người hay vật.
+ Nó là chủ ngữ, tân ngữ hay sở hữu của mệnh đề quan hệ. Nếu đại từ quan
hệ thay cho danh
từ chỉ người thì:

N __who__ + V

N __whom__ + I/We/You/They/He/She/It/Everyone/Peter…

N __whose__ + N +V/be…
+ Mệnh đề quan hệ là xác định hay không xác định.(Mệnh đề quan hệ không xác định không
dùng “that”)
1. Với MĐQH xác định:


Chỉ vật
Which ( That )
Which ( that, x )
Whose ( of which)
Chỉ vật
Which
Which
Whose ( of which)

- THAT được sử dụng thay thế cho WHO hoặc WHICH trong MĐQH xác định.
VD:
- I saw the woman. She wrote this book.
S(người) who wrote this book.
I saw the woman who (that) wrote this book
- The pen is very expensive. It is on the desk
S(vật) which is on the desk.
The pen which (that) is on the desk is very expensive.
(Who, Which: thường dùng trong văn viết.
That: thường dùng trong văn nói khi đề cập đến vật.)

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

17

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

[‘æltitju:d]
[pain]
[rɔk fɔ:’mei∫n]
[keiv]
[pə’mi∫n]

(a)

[‘æηk∫əs]

B. SPEAKING
- sundeck
- get sunburnt
- travel sickness
- air-conditioned
- non air-conditioned
- refreshments
- occupied

(n)
(v)
(n)
(a)
(a)
(n)
(a)

[‘sʌn dek]
[‘sʌnbə:nt]
[‘siknis]

[‘spei∫əs]
[,desti’nei∫n]
[‘left’əuvə]
[di’li∫əs]
[bə’tænik ‘gɑ:dn]
[ə’sembl]

đẹp trời
rộng, nhiều không gian
điểm, đích đến
thức ăn còn thừa
ngon miệng
vườn bách thảo
tập hợp

D. WRITING
- request
- confirmation
- confirmation letter
- bunch
- wildlife
- accept

(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(v)


cây thông
sự hình thành của đá
hang, động
sự cho phép
có được sự cho phép của ai đó
lo lắng, lo âu

II. GRAMMAR
“FUTURE TENSES”
1. The present progressive (with a future meaning)

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

18

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

a. Công thức:
(+)
S + am/is/are + V-ing
(-)
S + am/is/are + not + V-ing
(?)


Facebook: phandieu89

UNIT 7: THE MASS MEDIA
***
I. VOCABULARY
A. READING
- channel
(n)
- Population and development
- TV series
- Folk songs
- News headlines
- Weather forecast
- Quiz show
- Portrait of life
- Documentary
- Wildlife world
- Around the world
B. SPEAKING
- mass media
- feature
- orally
- visually
- aurally

(n)
(n)
(n)
(n)

bằng lời nói
bằng thị giác, bằng mắt
bằng thính giác, bằng tai

( v.t)
( n)
(v)
( n)
( v)
( n)
( v)

[klaim]
[vju:]

leo, trèo, leo trèo
tầm nhìn, cảnh, tầm mắt
ngắm cảnh, xem,quan sát
đỉnh núi Whitney
ngập nước, làm lụt
lũ lụt
dâng lên, mọc

( a)
( v.t)
( n)
( a)
( v)
( n)


- present
- effective
- increase
- popularity
- be aware of
- global responsibility

[maunt]
[flʌd]
[raiz]

đáng ghi nhớ, không quên được
giới thiệu, trình bày
hiện nay, lúc này, món quà
có kết quả, có hiệu lực
tăng lên, tăng thêm, lớn thêm
tính đại chúng, sự yêu mến
của nhân dân
biết, nhận thấy
trách nhiệm toàn cầu

II. GRAMMAR
CONJUNCTIONS AND PREPOSITIONS
1. The present perfect (xem lại Unit 5)

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

20

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE
***
I. VOCABULARY
A. READING
- make ends meet
- straw
- mud
- better
- technical high school
- farming methods
- brick house
- thanks to
- shortage
of
- result in
- bumper crops
- cash crop
- export
B. SPEAKING
- resurface
- canal
- muddy
- widen


(v)
(n)
(a)
(v.t)
(v.i)
(v.t)
(n)
( n)
(n)
(v.t)

[,ri:’sə:fis]
[kə’næl]
[‘mʌdi]
[‘waidn]

(n)
(n)
(n)
(v.t)

[kəust]
[‘ætməsfiə]

[reiz]
[‘medikl ‘sentə]
[‘futbɔ:l graund]
[kɑ:t]


làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới
kênh, sông đào
lầy bùn, đầy bùn, lấm bùn
làm cho rộng ra, mở rộng
rộng ra, mở ra
nâng cấp
trung tâm y tế
sân bóng
xe bò, xe ngựa
chở bằng xe bò, chở bằng xe
ngựa
đi lại

[ri’pleis]

bờ biển
khí quyển
ngoại ô, ngoại thành
thay thế, thay chỗ của ai/ cái gì

[di’rek∫n]
[in’kləuz]
[‘fɔləu]
[ki:p]
[gəu’əuvə]
[wɔ:k pɑ:st]

chỉ đường
vây quanh, gửi kèm theo
đi theo sau, làm nghề, làm theo

Past perfect
Present perfect progressive
Past perfect progressive
Simple Past
Past perfect
Past progressive
Past perfect progressive
Simple Future
Future in the past
Future progressive
Future progressive in the past
2. Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu:
I
he/ she
we
they
me/you
him/ her
us
them
my
his/ her
our
their
mine
his/ hers
ours
theirs
myself
himself/ herself

Chú ý:
- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, tương lai thì chỉ thay đổi ngôi
của đại từ chỉ ngôi, đại từ phản thân, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu.
VD: He says: “I am feeling ill.”
He says that he is feeling ill.
- Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn thì phải thay đổi ngôi, thì của động từ, tính từ chỉ định, trạng từ chỉ
thời gian, địa điểm.

Moon.vn

– Học để khẳng định mình

23

Hotline: 0432 99 98 98


Tổng ôn kiến thức tiếng Anh lớp 10 – GV Phan Điệu

Facebook: phandieu89

VD: He said: “I don’t understand this sentence”
He said that he didn’t understand that sentence.
- Khi câu trực tiếp diễn tả 1 chân lý hay 1 hành động được lặp lại thường xuyên thì động từ không đổi thành quá
khứ.
VD: He said: “The earth moves round the sun.”
He said that the earth moves round the sun.
She said that: “I get up at 6 o’clock every morning”
She said that she gets up at 6 o’clock every morning.
- Khi chính người nói tường thuật lại lời mình thì đại từ không đổi.

- altogether
- analyse
- Antarctica
- Artic ocean
- Asia
- be at stake
- Atlantic ocean
- Australia
- balanced environment
- bay
- beneath
- biodiversity
- bottom
- century
- challenge
- contribute
- cover
- current
- depth
- device
- discovery
- divide (into)
- earth
- Europe
- exist
- existence
- experiment
- gulf
- independently
- Indian ocean

(n)

['eiʒə; ei∫ə]
[ət steik]
[ət'læntik'əʊ∫n]
[ɔs'treiljə]
['bælənst] [in'vaiərənmənt]

(n)
(adv,pre)
(n)
(n)
(n)
(v, n)
(v)
(v)
(n)
(n)
(n)
(n)
(v)
(n)
(n)
(v)
(n)
(n)
(n)
(adv)
(n)
(v)

[iks'periment]
[gʌlf]
[,indi'pendəntli]
['indjən'əʊ∫n]
[in'vestigeit]
['dʒelifi∫]
[lai]
[mein'tein]
[mæp]
[mə'ri:n] [laif]
['mistəri]
['nɔ:θ ə'merikə]
['əʊ∫n]
['ɔ:gənizm]
[,əʊvə'kʌm]
['əʊvəsaizd]
[pə'sifik'ou∫n]

– Học để khẳng định mình

25

châu Phi
tổng cộng,tổng thể
phân tích
thuộc về Nam cực
Bắc băng dương
Châu á
bị đe dọa
Đại tây dương

Bắc Mỹ
đại dương, biển
cơ thể; sinh vật
vượt qua
quá khổ, ngoại khổ
Thái Bình Dương
Hotline: 0432 99 98 98



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status