Đề thi tuyển sinh 10 Chuyên Môn Tin 2 - Pdf 38

Mã kí hiệu
Đ01TI-08-TS10CH
Đề thi tuyển sinh vào 10 chuyên
Năm học 2008-2009
Môn thi: Tin học
(Đề gồm có 100 câu - gồm 9 trang)
1/ Phỏt biu no sau õy l chớnh xỏc nht
a Tin hc cú mc tiờu l phỏt trin v s dng mỏy tớnh in t
b Tin hc l mt mụn hc s dng mỏy tớnh in t
c Tin hc cú ng dng trong mi lnh vc hot ng ca con ngi
d Tin hc l mụn hc nghiờn cu, phỏt trin mỏy tớnh in t
2/ Tỡm cõu sai trong cỏc cõu sau
a H qun lớ tp cho phộp ngi dựng to th mc
b cỏc cõu u sai
c H qun lớ tp qun lớ nhng ngi dựng l ch s hu cỏc tp v th mc
d H qun lớ tp cho phộp ngi dựng xem ni dung th mc
3/ H iu hnh l
a Phn mm tin ớch b Phn mm ng dng c Phn mm h thng
d Phn mm cụng c
4/ Thụng tin l
a Vn bn, hỡnh nh v õm thanh b Hỡnh nh v õm thanh
c Vn bn v s liu d Hiu bit v mt thc th
5/ Thnh phn no trong cỏc thnh phn sau õy ca h iu hnh thc hin vic qun lớ tp
a chng trỡnh m bo i thoi gia ngi dựng v h thng
b chng trỡnh h tr chut v bn phớm
c cỏc chng trỡnh phc v vic t chc thụng tin trờn b nh ngoi
d cỏc chng trỡnh iu khin v tin ớch
6/ xoỏ mt tp
a M tp chn ton b ni dung tp, nhn phớm dELETE
b Tt c u sai
c M th mc cha tp, nhỏy phi chut ti tờn tp, chn dELETE

c Nhập dữ liệu / xử lí dữ liệu / xuất, lưu trữ dữ liệu
d Tất cả đều sai
14/ Trong các tệp sau tên tệp nào là hợp lệ
a Tom\jerry.com b Ha_noi.txt c Le?lai.doc d Me:toi.abc
15/ Xác định các câu đúng
a 65535 byte= 64 Kb b 65536 byte= 65 Kb c 65536 byte=64 Kb
d 65535 byte = 65,535 Kb
16/ Phần mở rộng của tệp thường thể hiện
a kiểu tệp b tên thư mục chứa tệp c ngày/giờ thay đổi tệp
d kích thước của tệp
17/ Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng?
a ROM là bộ nhớ ngoài b ROM có dung lượng lưu trữ lớn hơn
RaM
c ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc d ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi
dữ liệu
18/ Hệ điều hành không đảm nhận việc nào
a Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi
b Giao tiếp với đĩa cứng
c Soạn thảo văn bản
d Quản lí bộ nhớ trong
19/ Hệ điều hành được khởi động
a Tất cả đều sai
b Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện
c Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện
d Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện
20/ Phát biểu nào sau đây là đúng
a Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ là độc lập
b Địa chỉ một ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó thường thay đổi trong quá trình máy
tính làm việc
c Xử lý dữ liệu trong máy tính nghĩa là truy cập dữ liệu đó

d cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
28/ Hai thư mục có tên giống nhau nằm ở 2 thư mục mẹ khác nhau có được không?
a có b không c tất cả đều sai d chưa chắc
29/ Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau
a Máy tính hoạt động theo chương trình của con người, nhưng máy tính có thể tạo ra một
số kết quả mà con người không thể đạt được khi không dùng máy tính
b Trong máy tính lệnh được lưu trữ dưới dạng mã nhị phân và cũng được xử lý như những
dữ liệu khác
c Truy cập dữ liệu trong thanh ghi và trong bộ nhớ cache nhanh như nhau
30/ Đâu là nhóm thiết bị vào
a bàn phím, loa, modem, chuột b chuột, máy quét, bàn phím
c Màn hình, máy chiếu, chuột d bàn phím, chuột, máy in
31/ Để thêm một bức tranh vào văn bản Word ta chọn:
a Vào Insert, sau đó chọn Symbol c Vào Insert, sau đó chọn date
and time
b Vào Insert, sau đó chọn Picture d Vào Insert, sau đó chọn Page
numbers
32/ Để tạo một chữ nghệ thuật trong Word ta chọn
a Vào Insert, sau đó chọn Symbol
b Vào Table, chọn Insert, và cuối cùng chọn Table
c Vào Insert, chọn Picture và cuối cùng chọn Wordart
d Vào Insert, sau đó chọn Page numbers
33/ Để xem văn bản trước khi in ta chọn File, sau đó chọn
a. Print b. Print Preview c. Save d. Page setup
34/ bộ phận nào sau đây của máy tính là bộ nhớ trong:
a. Ổ đĩa cứng. c. Đĩa cd-ROM.
b. RAM. d. Đĩa mềm
35/ con số 20Gb trong hệ thống máy tính có nghĩa là:
a. Tốc độ xử lý của cPU. c. ổ đĩa cứng có dung lượng là 20Gb.
b. Máy tính có tốc độ in là 20Gb / 1 giây. d. dung lượng tối đa của đĩa mềm.

b. alt d. Insert
45/ Muốn tạo một thư mục trong Windows, ta thực hiện nhấn “phải chuột” chọn:
a. Properties c. New, Folder
b. Refresh d. các câu trên đều sai
46/ Muốn tạo một shortcut trong Windows, ta thực hiện nhấn “phải chuột” chọn:
a. New, shortcut c. Kéo vào shortcut rồi thả ra vùng cần tạo
b. creat Shortcut d. các câu trên đều đúng
47/ Để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:
a. <ctrl> + <End> c. <ctrl> + <Page down>
b. <End> d. <Page down>
48/ Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt ?
a. bấm nút cut trên thanh công cụ. c. Nhấn <ctrl> + <c>.
b. Nhấn <ctrl> + <X>. d. chọn Edit -> cut từ menu.
49/ Khi nào dùng lệnh Save as trong menu File thay cho lệnh Save?
a. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
b. Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
c. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (autoRecovery) .
50/ 1 kilobyte bằng
a. 1024 bit. b. 1024 byte. c. 1024 Mb. d. 1204 byte.
51/ Máy tính có thể giúp con người thực hiện
a. chuyển tiền qua mạng máy tính của ngân hàng c. Tất cả các mục trên.
b. học tập mọi nơi, mọi lúc d. Hệ thống thẻ tín dụng
52/ Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất:
a. cd ROM. b. Ổ cứng. c. Đĩa mềm. d. băng dự phòng.
53/ Để phóng to cửa sổ chương trình ứng dụng ta thực hiện:
a. Nhấn chuột trái vào nút close
b. Nhấn chuột trái vào nút Maximize
c. Nhấn chuột trái vào nút Minimize
d. các câu trên đều sai
4

d. Table / Insert / Row below.
62/ Trong Word để căn chỉnh một đoạn văn bản vào chính giữa ta đưa con trỏ nhập liệu đến
đoạn văn bản đó sau đó chọn cách nào trong các cách sau:
a. Nhấn tổ hợp phím ctrl + L. c. Nhấn tổ hợp phím ctrl + R.
b. Nhấn tổ hợp phím ctrl + E. d. Nhấn tổ hợp phím ctrl + J.
63/ Trong Word để dồn nhiều ô trong bảng thành một ô, ta bôi đen các ô đó và thực hiện:
a. Table / Select. c. Table / Merge cell.
b. Table / Split cell. d. Table / Split Table.
64/ Để dồn nhiều ô trong bảng thành một ô, ta bôi đen các ô đó và thực hiện:
a. Table / Select.
b. Table / Merge cell.
c. Table / Split cell.
d. Table / Split Table
65/ Để tắt máy ở trạng thái chờ , ta nhấn vào nút Start / Shutdow hoặc turn of compurte và
chọn vào mục nào trong các mục sau :
a. Stand by b. Turn off c. Restart d. cencel
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status