BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU ÔN THI THP QUỐC GIA
----------------0oo0---------------
Tài liệu ôn thi thpt quốc gia môn toán
năm 2017
(trắc nghiệm đủ các chuyên đề và có
đáp án đầy đủ chi tiết )
Giáo viên: Ths. Vũ Trần Bảo Trâm
Hà nội, Tháng 10/2016
Đề thi thử minh họa
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC THPTQG 2017
GROUP NHÓM TOÁN
Môn TOÁN
Email:
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh:……………………………………………………………………
Số báo danh:……………………………………………………………………………
§Ò thi m«n DON DIEU
(M· ®Ò 112)
C©u 1 :
A.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng xác định của nó?
x 1
y
x 3
x 2
Hàm số đồng biến trên khoảng , 2
A.
1
Hàm số y x 3 m 1 x 7 nghịch biến trên thì điều kiện của m là:
3
m2
B. m 1
C. m 2
D. m 1
1 3
Trong tất cả các giá trị của m làm cho hàm số y x mx 2 mx m đồng biến trên , thì m bằng:
3
B. 1
C. 0
D. 1
4
x 2
Cho hàm số y
x 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2;
B.
mx m 2 3
, tìm m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
x 2
B.
3 m 1
3 m 1
C.
D.
m 3
m 1
x 3
a 1 x 2 a 3 x 4 đồng biến trong khoảng 0;3 thì tham số m phải thỏa:
3
12
12
a 3
B. a
C. a 3
D. a
7
7
D.
4
0;
5
D.
m , 5
Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x ) x 3 x m 3m 2 x 5 đồng biến trên (0;2) ?
3
2
2
m 1
B. 1 m 2
C.
m 2
Hàm số y 2 x 3 4 x 2 5 đồng biến trên khoảng nào?
4
4
0;
C.
C.
D.
C©u 14 :
A.
C©u 15 :
B. 2
x4
Cho hàm số y
x 2 1
2
Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;0) và (1;5)
4
C.
3
1
D.
m 1; 4 \ 1
D.
y
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và (0;1)
Hàm số y x 3 3 x 1 luôn nghịch biến trên
C.
Hàm số y
D.
C©u 16 :
D.
2 x 1
luôn đồng biến trên mõi khoảng xác định
x 1
Hàm số y 2 x cosx luôn đồng biến trên
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (1;1) ?
1
x 1
1
x
C.
y x 3
A.
A.
C©u 25 :
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và
1;
mx 8
đồng biến trên 3; khi:
x 2m
3
3
2 m 2
B. 2 m
C. 2 m
2
2
Hàm số y x 3 3mx 5 nghịch biến trong khoảng 1;1 thì m bằng:
Hàm số y
B.
2
C.
3
1
a b 0, c 0
a b 0, c 0
2
B.
b 3ac 0
a 0; b 2 3ac 0
4
2
Cho hàm số y x 4 x 10 và các khoảng sau:
A.
C©u 24 :
y
Cho hàm số y
(I). ; 2
A.
C©u 23 :
B.
1
Nếu hàm số y
nghịch biến trên các khoảng xác định thì giá trị của m nguyên là:
2x m
m 0, m 2
B. m 1, m 2
C. m 2
D. m 0, m 1
mx 10m 9
Tìm m để hàm số y
đồng biến trên các khoảng xác định:
mx
m 1
m 1
1 m 9
B.
C. 1 m 9
D.
m 9
m 9
Hàm số y x 3 3 2m 1 x 2 12m 5 x 2 đồng biến trên khoảng 2; thì tham số m lớn nhất là:
2
A.
C©u 26 :
A.
nghịch biến trên các khoảng xác định thì:
1 x
m0
B. m 0
C. m 0
2x 3
Cho hàm số y
x 2
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2;
B.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 2;
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
D.
C©u 29 :
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2
A.
C©u 28 :
5
12
D.
7
7
7
7
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
x 2
x 2
x 2
x 2
y
B. y
C. y
D. y
x 2
x 2
x 2
x 2
m 3
1
Hàm số y x m 1 x 2 m 2 x đồng biến trong khoảng 2; thì m thỏa:
3
3
m0
B. m 0
C. m 8
D. m 2
1
Cho hàm số y x 4 x 3 2 x 2 12 x 1
C©u 35 :
A.
C©u 36 :
A.
C.
C©u 37 :
x 1
x 1
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;1) và
Cho hàm số y
(1;4)
Hàm số nghịch biến trên \{1} .
B.
D.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và
(1; )
Hàm số đồng biến trên \{1} .
Cho hàm số y 2 x 4 x . Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:
;1 và 0;1 .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
;1 và 1; .
Hàm số đồng biến trên các khoảng
;1 và 0;1 , y ' 0 nên hàm số nghịch biến.
Trên các khoảng
3
A.
C©u 38 :
A.
C.
C©u 39 :
m 3
B. m 3
C. m 3
Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số: y x 3 3 x 2 1
Hàm số đồng biến trên
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và
(2; )
D.
m 3
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; )
Hàm số y x 3 3x 2 nghịch biến trên khoảng:
(2;0)
B. (1;0)
A.
C©u 43 :
Hàm số: y (m 2)
C.
m0
D.
m 1
C.
(;2)
D.
(0; )
Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số y 2 x x 2
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1;2)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) và trên khoảng (1;2)
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:
2 x
2x
2x
y
C. y
B. y 2 x
D.
2x
2x
ax 1
Hàm số y
luôn nghịch biến trên các khoảng xác định thì:
x a
a 1
B. a 1
C. 1 a 1
D.
3
2
Hàm số: y mx 3 x m 2 x 3 nghịch biến trên thì giá trị của m lớn nhất là:
m 1
y
x 2
x 2
B. m
C.
D.
m 2
m 2
m 2
4
2
Cho hàm số y x 2 x 1
B.
m0
Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;0 và
1;3
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3
(m 1) x 2m 2
nghịch biến trên (1; ) thì:
x m
C©u 54 :
A.
C©u 55 :
A.
C©u 56 :
A.
C©u 57 :
A.
C©u 58 :
A.
C©u 59 :
A.
C©u 60 :
A.
C.
C©u 61 :
A.
Hàm số y x 3 3mx 2 4mx 4 luôn tăng trên thì:
4
4
3
3
B. 0 m
C. m 0
D. m 0
3
3
4
3
x 1
nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng
B. 4
C. 3
D. Kết quả khác
2
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?.
x 1
3
2
4
2
f ( x ) 3x 3 x 2 x
B. f ( x )
C. f ( x ) 2 x 3 x 1
D. f ( x ) x 4 x 1
3x 2
mx m 2
Hàm số y
nghịch biến trên các khoảng xác định thì tham số m thỏa:
x m
B. 0 m 1
C. 2 m 1
D. 2 m 1
Đáp án khác
x 1
Cho hàm số y
. Khẳng định nào sau đây là đúng:
x 1
5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : DON DIEU
M· ®Ò : 112
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
{
)
|
|
|
|
|
)
)
)
|
)
|
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
|
)
)
)
~
)
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~
~
~
28
29
30
31
{
{
{
{
{
{
{
{
)
{
)
{
{
{
)
{
)
{
)
{
{
|
)
|
)
|
|
)
|
)
)
)
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
)
}
)
}
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
{
|
|
|
|
|
)
)
}
}
)
}
)
}
}
)
)
~
~
~
~
~
6
Đề thi thử minh họa
3
m2
B. m 1
C. m 1
D. m 1
Gọi x1 , x 2 là hai điểm cực trị hàm số y x 3 3mx 2 3m 2 1 x m 3 m . Tìm m để x12 x 2 2 x1 x 2 7 .
m
9
2
B.
m
1
2
Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số f ( x )
C.
m0
B.
y
m ; 1
C.
m 1;
1
x 2
2
Tất cả các điểm cực đại của hàm số y cos x là
C©u 7 :
k ( k )
C. x k 2( k )
D. x k ( k )
2
Cho hàm số y x 3 3 x 2 4 có hai cực trị là A và B . Khi đó diện tích tam giác OAB là :
A.
C©u 8 :
B. 2
4
Điểm cực đại của hàm số f ( x ) x 3 3 x 2 là:
C.
8
D.
Đáp án khác.
A.
A.
C©u 10 :
A.
C©u 11 :
A.
C©u 12 :
A.
C©u 13 :
A.
C.
C©u 14 :
A.
C©u 15 :
x k 2( k )
B.
B.
x
B. 1
3
x 3 mx 2 1
Hàm số y
đạt cực tiểu tại x 2 khi m bằng:
3
2
3
m3
B. m 2
C. m 1
3
4
Hàm số y
Cho hàm số y mx x 2 x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng
2
Hàm số có cực trị khi m 100
B. Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc
Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai
D. Hàm số không có cực trị với m
Phương trình chuyển động thẳng của một chất điểm là: S S t t 2 3t 2 . Công thức biểu thị vận tốc của
chất điểm ở một thời điểm t bất kỳ là:
v t 2t 3
B. v t 3t 3
Hàm số y 3 ( x 2 x )
2
Hàm số y
m
B.
C.
x 1
D.
x 1; x 0
D.
m
x3
m 1 x 2 mx 5 có 2 điểm cực trị thì m bằng:
3
1
3
B.
Hàm số y
Hàm số không có
m3
D.
gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 .
m 1
B. m 2
C. m 1
Hàm số nào sau đây có cực đại
x 2
x 2
x 2
y
B. y
C. y
x 2
x 2
x 2 2
Điểm cực tiểu của hàm số y x 3 3 x 2 1 là
A.
C©u 21 :
B.
Hàm số y x m 3 x đạt cực tiểu tại x 0 khi m bằng:
A.
C©u 22 :
m
x 2
x 2
3
C©u 23 :
1
1
C.
B. m
2
2
Hàm số y x 4 2m 2 x 2 5 đạt cực tiểu tại x 1 khi
A.
C©u 24 :
m 1
B. m 1
C. m 1
D. m
Tìm m để hàm số f ( x ) x 3 3 x 2 mx 1 có hai điểm cực trị x1 , x 2 thỏa x12 x 2 2 3
A.
A.
B. xCÐ 1; xCT 0
C. xCÐ 0; xCT 1
3
2
2
Hàm số y x 2mx m x 2m 1 đạt cực tiểu tại x 1 thì m bằng:
m
3
2
B.
m 1
C.
m 1
Hàm số y 4 x 2 có mấy điểm cực tiểu ?
A.
C©u 29 :
0
B. 2
C. 3
Cho hàm số y 3 x 4 4 x 3 . Khẳng định nào sau đây đúng
C.
m 3
D.
1
Điểm A 1;1 là điểm cực tiểu
D. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ
Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ
3
2
2
Hàm số: y x 3mx 3 m 1 x đạt cực đại tại x 0 1 khi m bằng:
A. m 0
B. m 2
C. m 0 và m 2
3
2
C©u 31 :C Cho hàm số y 4 x mx 3 x . Tìm m để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
D.
m 0; m 2
D.
m
3
2
8
C©u 33 :
Hàm số y x 4 2mx 2 1 có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1 thì m
bằng:
A.
C.
C©u 34 :
A.
C©u 35 :
A.
C©u 36 :
A.
C©u 37 :
1 5
1 5
B. m 1; m
2
2
1 5
1 5
2
x mx 1
đạt cực trị tại x 2 thì m bằng:
x m
m 1 hoặc
B. m 3
C. m 1
D. m 2
m 3
Phát biểu nào sau đây là đúng:
1. Hàm số y f ( x ) đạt cực đại tại x 0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua x 0 .
2
Hàm số y
2. Hàm số y f ( x ) đạt cực trị tại x 0 khi và chỉ khi x 0 là nghiệm của đạo hàm.
3. Nếu f '( x o ) 0 và f '' x 0 0 thì x 0 không phải là cực trị của hàm số y f ( x ) đã cho.
4. Nếu f '( x o ) 0 và f '' x 0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x 0 .
A.
C©u 38 :
B. 1
C. Tất cả đều đúng
D. 1,2, 4
Hàm số y ax bx cx d đạt cực trị tại x1 , x 2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi:
A.
C©u 39 :
2
5
m 1,
4
m , 1
B.
C.
D.
5
m , 1 ,
4
D.
m0
m 1,
1
1
Cho hàm số y x 4 x 2 . Khi đó:
B. m 1; m
D. m 1; m
2
2
2
2
Cho hàm số y 2 x 3 3 2a 1 x 2 6a a 1 x 2 . Nếu gọi x1 , x 2 lần lượt là hoành độ các điểm cực trị của
m 1; m
hàm số thì giá trị x 2 x 1 là:
A.
C©u 44 :
a 1.
a 1.
B.
C.
a.
D.
1.
C.
x 2; y 3
3
2
2
Hàm số y x 2mx m x 2 đạt cực tiểu tại x 1 khi m bằng:
3
2
9
A.
C©u 47 :
A.
C©u 48 :
A.
C©u 49 :
A.
C©u 50 :
A.
C©u 51 :
A.
C©u 52 :
m 1
B. m 1
C. m 2
D.
C.
x0 1
D.
x0 3
m 1
m 0
D.
m 1
m 3
x x 2 x 2017 có cực trị khi và chỉ khi
3
m 1
m 0
B.
m 1
C.
D.
6
6
6
6
Hàm số y x 4 2 m 1 x 2 m 2 có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông thì m bằng:
A.
C©u 54 :
m0
B. m 1
C. m 2
D. m 3
Hàm số y x 4 2m 2 x 2 1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân thì m bằng:
A.
C©u 55 :
m 2
A.
A.
C©u 56 :
A.
C©u 57 :
A.
C©u 58 :
m 1
; x ; khi đó tổng a b bằng:
3
3 1
D.
3
1
3
x 2 mx 1
đạt cực trị tại x 2 thì m bằng:
x m
m 3 hoặc
B.
C. Đáp số khác
D. m 1
m 1
mx 3
y
5 x 2 mx 9 có điểm cực trị nằm trên Ox thì m bằng:
3
B. m 2
C. m 3
D. m 3
m
1
2
x 2 mx 1
có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:
x 1
m0
B. m
C. m 0
D. m 0
Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức G ( x ) 0, 025 x 2 (30 x ) trong đó x (mg ) và
Hàm y
x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần thiêm cho bệnh nhân
một liều lượng bằng :
30mg
B. 40mg
C. 15mg
D. 20mg
Hàm số y x 3 3mx 2 3 m 2 1 x 3m 2 5 đạt cực đại tại x 1 khi
C. m 0; m 2
D.
Hàm số y sin 3 x m sin x đạt cực đại tại điểm x khi m bằng:
3
A.
C©u 65 :
B. 1
2
Cực trị của hàm số y sin 2 x x là:
C.
2
A.
A.
C.
C©u 66 :
k ( k )
3
x CD k ; x CT k ( k )
6
6
3
Hàm số y x 3 x 1 đạt cực đại tại:
x CD
C. m 1
D.
2
Giá trị cực tiểu của hàm số y x 3 2 x 2 là
3
2
C. 1
D.
B. 1
3
Hàm số y ax 4 bx 2 c đạt cực đại tại A(0;3) và đạt cực tiểu tại B (1;5)
A.
C©u 70 :
Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:
2; 4; 3
B. 2; 4; 3
Điểm cực đại của hàm số y x 3 2 x 2 x 4 là
A.
C©u 67 :
A.
C©u 68 :
A.
A.
C©u 71 :
A.
3; 1; 5
D.
4
làm điểm cực tiểu
B. Hàm số nhận x làm điểm cực đại
6
2
Hàm số nhận x làm điểm cực đại
D. Hàm số nhận x làm điểm cực tiểu
6
2
1
4
7
Cho hàm số y x 4 x 3 x 2 2 x 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?:
4
3
2
B. Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
Hàm số không có cực trị
D. Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại
Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu
a0
B. a 0
C. a 0
D. a 2
Hàm số y x 4 2(m 2 1) x 2 1 có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất thì m bằng:
A.
C©u 76 :
m3
B. m 1
C.
3
2
3
Hàm số: y x 3mx 3m có hai điểm cực trị thì:
m 1
D.
m0
A.
C©u 77 :
m0
m0
Tìm m để hàm số y mx 4 m 1 x 2 2 m 1 có ba cực trị.
Hàm số y x
m 1
m 0
B.
m0
C.
m 1
m 0
11
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : CUC TRI
M· ®Ò : 114
01
02
03
04
)
)
{
)
)
{
{
)
)
{
{
{
{
)
{
{
{
)
{
)
{
)
|
|
|
|
|
|
|
}
}
)
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
}
}
}
~
~
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
)
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
|
|
|
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
}
)
)
)
~
)
)
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
|
|
)
|
|
|
|
|
)
|
)
|
|
|
)
)
|
|
|
|
)
}
)
}
}
}
}
)
}
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
12
Đề thi thử minh họa
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC THPTQG 2017
GROUP NHÓM TOÁN
Môn TOÁN
Email:
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh:……………………………………………………………………
Số báo danh:……………………………………………………………………………
§Ò thi m«n MIN - MAX
(M· ®Ò 111)
C©u 1 :
A.
B.
C.
D.
A.
4
107
3125
B.
106
3125
C.
y Min 2 2 1
D.
y Min
C.
4
6
D.
2
A.
C©u 10 :
A.
C©u 11 :
A.
C©u 12 :
A.
C©u 13 :
A.
C©u 14 :
B. 4 và 4
2 sin x 1
Hàm số y
có GTLN là
sin x 2
C.
4 và 1
D.
5 và 1
1
D. 1
3
C.
t 15
D.
t 16
Giá trị lớn nhất của hàm số y x 6x trên đoạn [ 4;1] là:
2
7
B.
C.
8
D. 12
4
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
trên đoạn [0;4] là:
x 1
24
3
B.
C. 4
D. 5
5
A.
C©u 15 :
A.
C©u 16 :
A.
C©u 17 :
36cm 2
B.
30cm 2
C.
D. 16cm 2
20cm 2
2
x m m
Các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f x
trên đoạn 0;1 bằng 2 là:
x 1
m 1
m 1
m 1
m 1
A.
C©u 18 :
B. 10
3 10
Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) 4 3 x là:
C.
3 10
D.
A.
C©u 19 :
B. 0
4
Cho a, b 0 . Mệnh đề nào sau đây là sai:
C.
3
D.
A.
C©u 20 :
A.
a b 4ab
C.
B.
1; 1
C.
2
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số f ( x )
11
3
min f x 2;max f x 3
2;4
2;4
2;4
1
4
D.
min f x 2 2;max f x
D.
4;4
11
3
B.
A.
4;4
0; 1
x 2 2x 3
trên đoạn 2; 4 là:
x 1
min f x 2;max f x
2;4
1;
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x 2 9 x 35 trên đoạn [-4;4] là:
max y 40; min y 15
B. max y 40; min y 41
C©u 22 :
A.
C©u 26 :
hiệu M m bằng
B. 2
C. 2 2
4
3
2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) x 3 x 9 x 1 trên đoạn [0;2] là:
A.
C©u 27 :
B. 1
C. 3
4
4
2
Hàm số f ( x ) sin x cos x có tổng GTLN và GTNN bằng:
4
2
x D
A.
C©u 28 :
A.
D.
28
0
D.
3 3
4
D.
3 3
5
4
C©u 29 :
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x 2 là :
A.
C©u 30 :
B. -2
C. 2
D. 2 2
A.
C©u 36 :
A.
C©u 37 :
A.
B.
3;1
1;0
1
trên đoạn ;3 là:
2
C.
Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) 1 4 x x 2
D.
B. 1 3
C. 1 2 3
D. 2
1 5
Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện: y 0; x 2 x y 12 . Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
K xy x 2 y 17 lần lượt là:
8; 5
B. 5; 3
D. 20; 12
B.
Hàm số đồng biến trên
C.
C©u 38 :
D. Hàm số không có cực trị
Hàm số có 1 cực đại.
GTLN và GTNN của hàm số y sin x cos x lần lượt là:
A.
C©u 39 :
1; 1
A.
C©u 40 :
2; 3
B.
1;1
C.
2; 2
D.
Hàm số có GTNN là 2 2 , GTLN là 2 2.
C.
Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là 2;2 2 và điểm cực đại là
2; 2 2 .
D.
C©u 41 :
Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là 2 2 .
Hàm số y x 4 2 x 2 3 xác định trên đoạn 0,2 .Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn
A.
C©u 42 :
nhất của hàm số thì M N bằng bao nhiêu ?
B. 15
C. 5
D. 13
14
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
)
{
{
)
{
{
)
)
|
}
}
~
~
)
{
{
)
)
{
{
{
{
{
)
)
{
)
{
|
|
~
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
)
|
|
)
}
}
}
}
}
}
}
}
)
)
)
}
}
}
~
~
)
)
~
)
)
~
)
~
C©u 6 :
A.
C©u 7 :
A.
C©u 8 :
A.
C©u 9 :
A.
C©u 10 :
A.
C©u 11 :
A.
C©u 12 :
A.
C©u 13 :
A.
C©u 14 :
Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 mx 2 m 1 cắt Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số
cộng?.
m2
B. m 11
C. m 10
D. m 4
3
Phương trình x 3mx 2 0 có một nghiệm duy nhất khi điều kiện m là:
tại các điểm có tọa độ là:
x 1
C. (1;2)
B. (1;0),(2;1)
D. (0;1),(2;1)
3
2
Đường thẳng d : y mx 4 cắt đồ thị hàm số y x 2 x 3x 4 tại ba điểm phân biệt A(0;4) , B , C . Khi
(0;2)
đó giá trị của m là:
Một kết quả khác
C. m 2
D.
3x 2
Đường thẳng y x m 1 cắt đồ thị hàm số y
tại hai điểm phân biệt khi:
x 2
m ;3 5;
m ;2 10;
B. m 3;5
C.
D.
B.
m2
Với giá trị nào của b thì đường thẳng (d ) : y x b cắt đồ thị hàm số y
m 2
D.
M 0; 2016 .
Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y
m2
B.
x 2016
Đồ thị hàm số y
cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
2x 1
M 2016;0.
B. 2016; 2016 .
C. M 0;0.
Đồ thị hàm số y x 3 x m 1 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi:
1 m 3
B. 1 m 3
C. 3 m 1
D. 3 m 1
Đường thẳng d : y x 5 cắt đồ thị hàm số y x 3 2(m 1) x 2 2m 3 x 5 tại ba điểm phân biệt thì giá
3
trị m là:
m2
2
A.
C©u 15 :
A.
C©u 16 :
5
5
5
5
m 1
C. m 1
B. 1 m
D. m 1
27
27
27
27
Phương trình x 3 3x 1 m có 3 nghiệm thực phân biệt điều kiện m là:
0m4
B. 1 m 2
C. 1 m 3
D. 1 m 7
3
2
Đường thẳng d : y x 4 cắt đồ thị hàm số y x 2mx m 3 x 4 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao
cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 . ( Điểm B , C có hoành độ khác không và M (1;3) ) thì giá trị m là:
B.
m3
1
m0
4
B.
0 m
C.
1
4
C.
Đường thẳng (d ) : y x m cắt đồ thị hàm y
m0
D.
m ;0 \ 1
B.
1
B. 3 m 32
C. 0 m 32
D.
3
2
Đồ thị hàm số y x 2 x m 1 x tại trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:
m ;0
m
C.
m 0;1
m 1 hoặc m 4
m 0
m 1
m 1
4 m 0
D.
m 1; \ 0
D.
Tọa độ các giao điểm của hai đồ thị C : y
và d : y x 2 là:
2 x 1
5 3
3 1
M 1 ; và M 2 2; 4
B. M 1 ; và M 2 1;3
2 2
2 2
3 1
M 1 1;2 và M 2 2; 4
D. M 1 ; và M 2 1;3
2 2
B.
m0
Cho hàm số y x 3 5 x 2 có đồ thị (C ) và đường thẳng ( d ) : y 2 . Trong các điểm:
(I). (0;2)
(II). ( 5;2)
(III). ( 5;2)
Điểm nào là giao điểm của (C ) và (d ) ?.
A.
C.
C©u 27 :
B. Chỉ III, I.
Đường thẳng ( d ) : y mx 3 cắt đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 tại hai điểm phân biệt có tung độ lớn hơn
3 thì m thỏa:
18
A.
C©u 30 :
A.
C©u 31 :
A.
C.
C©u 32 :
A.
C©u 33 :
A.
C©u 34 :
A.
C©u 35 :
A.
9
m 4
2
B.
x 1
C.
m 3 2 2
m 3 2 2
D.
m 1 2 3
m 1 2 3
3 2
1
k
3
Phương trình 2 x 2 x 3x 2 2 1 có 4 nghiệm phân biệt điều kiện k là:
3 19
k 5; ;6
B. k 3;1 1;2
4 4
3 19
B. m (3; )
C. m (;4)
D. m (4;3)
m 4
Phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt 4 x 2 1 x 2 1 k thì điều kiện của k là:
0k2
C. 1 k 1
D. 0 k 1
2x 1
Đường thẳng y 2 x m cắt đồ thị hàm số y
tại hai điểm phân biệt A, B cùng với O tạo tam giác
x 1
có diện tích bằng 3 khi đó:
D.
m 1
B. m 3
C. m 2
m 4
B.
k 3
19
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : TUONG GIAO
M· ®Ò : 107
01
{
)
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
)
{
)
)
{
{
)
{
{
{
)
|
|
|
|
|
)
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
)
}
}
}
}
}
}
~
~
~
)
~
~
~
~
)
{
{
{
{
{
{
)
|
|
|
)
|
|
|
}
}
)
}
}
}
}
)
~
~
~
)
~
C©u 6 :
A.
C©u 7 :
A.
C©u 8 :
A.
C.
C©u 9 :
A.
C©u 10 :
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y 2 x 3 6 x 2 3 có hệ số góc nhỏ nhất là :
y 6x 5
B. y 6 x 5
C. y 6 x 3
D.
y 6 x 7
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 2 tại điểm có tung độ bằng 2 là :
x 4y 3 0
B. 4 x y 1 0
C. x 4 y 6 0
D.
x 4y 2 0
Tiếp tuyến tại N (1;3) cắt đồ thị hàm số y x x 3 tại điểm thứ 2 là M ( M N ) . Tọa độ M là:
3
C. a 1; b 1
D. a 2; b 1
Tại điểm M 2; 4 thuộc đồ thị hàm số y
x 2
tại giao điểm với trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:
x 1
x 1
B. x 1
C. x 2
D. x 2
Số tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 2 x 2 2 x 1 song song với đường thẳng y x 1 là:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
0
B.
1
C.
2
D.
3
C. 5
D. 6
12
Điểm A trên đồ thị hàm số y x 4 4 x 2 3 sao cho tiếp tuyến tại A cắt đồ thị tại hai điểm B , C (khác A )
thỏa x A2 x B2 x C2 8 , thì tọa độ A là:
A.
C©u 11 :
A.
C.
C©u 12 :
A.
C©u 13 :
A 1,0
B.
A 2,3
C.
A 1, 0
D.
A 0,3
2
3
2
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 x và song song với đường thẳng y 9 x 5 có phương trình là:
21
A.
C©u 14 :
A.
C©u 15 :
A.
C©u 16 :
A.
C©u 17 :
A.
C©u 18 :
y 9 x 27
B. y 9 x 2
C. y 9 x 27
3
2
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 x 2 tại điểm M (1;2) là:
y 9x 7
B. y 9 x 2
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
tại giao điểm với trục Ox có phương trình:
x 2
1
1
y x 3
B. y 3 x 3
C. y 3x
D. y x
3
3
1 3
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 x tại điểm có hoành độ bằng 1 song song với đường thẳng
3
y (m 2 1) x 2 thì m bằng:
2
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y
m 5
B.
m 3
m 3
C.
D.
Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 2 song song với đường thẳng y 9 x là:
A.
C©u 21 :
C. 1
D. 2
2x 1
Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị hàm số y
cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B thỏa
x 1
mãn OB 3OA . Khi đó điểm M có tọa độ là:
M (2;5); M (2;1)
B. M (0;1); M (1;2)
C. M (0;1)
D. M (0;1); M (2;5)
A.
A.
C©u 22 :
4
B.
D.
11 hoặc 12
y 3 x 11
B.
y 3 x 11
C.
y 3 x 11 và
y 3 x 1
D. 12
x 2
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
tại điểm có tung độ bằng 2 là:
x 1
y x 2
B. y x 2
C. y x 1
D. y x 1
2 x 1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
x 1
y 3 x 15
D.
y 3 x 1
y x 1, y
4 2
5
3
M 1; hoặc M 3; .
2
2
x 2
là:
x 2
B.
x 7
y x 1, y
4 2
22
C.
C©u 27 :
A.
C©u 28 :
A.
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
)
{
{
{
{
|
)
|
|
|
|
|
)
|
)
|
|
|
)
|
|
)
|
}
)
}
)
}
}
)
}
}
}
}
~
~
)
~
~
~
)
)
~
~
~
)
~
~
28 {
|
}
)
24