CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG - TỤ ĐIỆN
Câu 1. Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
Câu 2. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là
không đúng.
A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
-8
N.
Câu 7. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10
-4
N. Độ lớn của hai
điện tích đó là.
A. q
1
= q
2
= 2,67.10
-9
µ
C. B. q
1
= q
2
= 2,67.10
-7
µ
C
C. q
1
= q
2
= 2,67.10
-9
C. D. q
µ
C và q
2
= -3
µ
C,đặt trong dầu (
ε
= 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó
là.
A. lực hút với độ lớn F = 45 N. B. lực đẩy với độ lớn F = 45 N.
C. lực hút với độ lớn F = 90 N. D. lực đẩy với độ lớn F = 90 N.
Câu 10. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (
ε
= 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10
-5
N. Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10
-2
µ
C. B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10
-10
µ
C.
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10
-9
µ
C. D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10
-3
µ
C.
C.
B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10
-31
kg.
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 15. Phát biết nào sau đây là không đúng.
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
1
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
B. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện
dương.
D. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa
nhiễm điện.
Câu 17. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
A. hai quả cầu đẩy nhau. B. hai quả cầu hút nhau.
C. không hút mà cũng không đẩy nhau. D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
B. Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
C. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.
D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.
=
B.
9
2
Q
E 9.10
r
= −
C.
9
Q
E 9.10
r
=
D.
9
Q
E 9.10
r
= −
Câu 25. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10
-4
N. Độ lớn điện tích đó là.
A. q = 8.10
-6
µ
C. B. q = 12,5.10
-6
µ
C. C. q = 8
=
D. E = 0.
Câu 28. Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C, q
2
= - 5.10
-9
C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm
trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là.
A. E = 18000 V/m. B. E = 36000 V/m. C. E = 1,800 V/m. D. E = 0 V/m.
2
Câu 29. Hai điện tích q
1
= q
2
= 5.10
-16
C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí. Cường độ điện
trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là.
A. E = 1,2178.10
-3
V/m. B. E = 0,6089.10
-3
V/m.
C. E = 0,3515.10
-3
V/m. D. E = 0,7031.10
-3
V/m. C. E = 0,3515.10
-3
V/m. D. E = 0,7031.10
-3
V/m.
Câu 32. Cho hai điện tích dương q
1
= 2 nC và q
2
= 0,018
µ
C đặt cố định và cách nhau 10 cm. Đặt thêm điện tích thứ ba q
0
tại một điểm trên
đường nối hai điện tích q
1
, q
2
sao cho q
0
nằm cân bằng. Vị trí của q
0
là
A. cách q
1
2,5cm và cách q
2
7,5cm. B. cách q
1
N. B. F = 3,464.10
-6
N. C. F = 4.10
-6
N. D. F = 6,928.10
-6
N.
Câu 34. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5nC và q
2
= - 0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm
của AB có độ lớn là.
A. E = 0V/m. B. E = 5000V/m. C. E = 10000V/m. D. E = 20000V/m.
Câu 35. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5nC và q
2
= - 0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M
nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4cm có độ lớn là.
A. E = 0V/m. B. E = 1080V/m. C. E = 1800V/m. D. E = 2160V/m.
Câu 36. Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron bay vào điện trường giữ hai bản kim loại nói trên, với vận tốc ban
đầu v
0
vuông góc với các đường sức điện. Bỏ qua tác dụng của trong trường. Quỹ đạo của êlectron là.
A. đường thẳng song song với các đường sức điện. B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.
C. một phần của đường hypebol. D. một phần của đường parabol.
Câu 37. Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại
trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là.
A. đường thẳng song song với các đường sức điện. B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.
C. C. Q = 3.10
-7
C. D. Q = 3.10
-8
C.
Câu 40. Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-2
µ
C và q
2
= - 2.10
-2
µ
C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a=30 cm trong không khí. Cường độ
điện trường tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là.
A. E
M
= 0,2V/m. B. E
M
= 1732V/m. C. E
M
= 3464V/m. D. E
M
= 2000V/m
Câu 41. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là.
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
MN
=
NM
U
1
−
.
Câu 44. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U
MN
, khoảng cách
MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.
A. U
MN
= V
M
– V
N
. B. U
MN
= E.d C. A
MN
= q.U
MN
D. E = U
MN
.d
Câu 45. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0. D. A = 0 trong mọi trường hợp.
B. A > 0 nếu q < 0. C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Câu 46. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10
-18
C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện
trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm. Lấy g = 10m/s
2
. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là.
A. U = 255V. B. U = 127,5V. C. U = 63,75V. D. U = 734,4V.
Câu 50. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V là A = 1 J. Độ lớn của điện tích đó là
A. q = 2.10
-4
C. B. q = 2.10
-4
µ
C. C. q = 5.10
-4
C. D. q = 5.10
-4
µ
C.
Câu 51. Một điện tích q = 1
µ
C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2mJ. Hiệu điện thế giữa
hai điểm A, B là.
A. U = 0,20V. B. U = 0,20mV. C. U = 200kV. D. U = 200V.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng.
A. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.
B. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
C. Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.
C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện
thế giữa hai bản tụ.
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.
Câu 60. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào.
A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ. B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. Bản chất của hai bản tụ. D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.
Câu 61. Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi có hằng số điện môi ồ, điện
dung được tính theo công thức.
A.
d2.10.9
S
C
9
π
ε
=
B.
9
S
C
9.10 .4 d
ε
=
π
C.
d4.
S.10.9
.
Câu 64. Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là.
A. C
b
= 4C. B. C
b
=
C
4
. C. C
b
= 2C. D. C
b
=
C
2
.
Câu 65. Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là.
A. q = 5.10
4
µ
C. B. q = 5.10
4
nC. C. q = 5.10
-2
µ
C. D. q = 5.10
-4
C.
Câu 66. Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 cm, đặt cách nhau 2 cm trong không khí. Điện dung của tụ điện đó là.
A. U = 50V. B. U = 100V. C. U = 150V. D. U = 200V.
Câu 71. Hai tụ điện có điện dung C
1
= 0,4
µ
F, C
2
= 0,6
µ
F ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60
V thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10
-5
C. Hiệu điện thế của nguồn điện là.
A. U = 75V. B. U = 50V. C. U = 7,5.10
-5
V. D. U = 5.10
-4
V.
Câu 72. Bộ tụ điện gồm ba tụ điện. C
1
= 10
µ
F, C
2
= 15
µ
F, C
3
= 30
µ
F mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là.
5
A. C
b
= 5
µ
F. B. C
b
= 10
µ
F. C. C
b
= 15
µ
F. D. C
b
= 55
µ
F.
Câu 74. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện. C
1
= 20
µ
F, C
2
= 30
µ
F mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U =
60V. Điện tích của bộ tụ điện là.
A. Q
C và Q
2
= 3.10
-3
C. B. Q
1
= 1,2.10
-3
C và Q
2
= 1,8.10
-3
C.
C. Q
1
= 1,8.10
-3
C và Q
2
= 1,2.10
-3
C D. Q
1
= 7,2.10
-4
C và Q
2
= 7,2.10
-4
C.
= 20
µ
F, C
2
= 30
µ
F mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U =
60V. Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là.
A. U
1
= 60V và U
2
= 60V. B. U
1
= 15V và U
2
= 45V.
C. U
1
= 45V và U
2
= 15V. D. U
1
= 30V và U
2
= 30V.
Câu 78. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện. C
1
= 20
µ
-3
C D. Q
1
= 7,2.10
-4
C và Q
2
= 7,2.10
-4
C.
Câu 79. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.10
5
V/m. Khi đó điện tích
của tụ điện là Q = 100 nC. Lớp điện môi bên trong tụ điện là không khí. Bán kính của các bản tụ là.
A. R = 11cm. B. R = 22cm. C. R = 11m. D. R = 22m.
Câu 80. Có hai tụ điện. tụ điện 1 có điện dung C
1
= 3
µ
F tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300V, tụ điện 2 có điện dung C
2
= 2
µ
F tích điện đến
hiệu điện thế U
2
= 200V. Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là.
A. U = 200V. B. U = 260V. C. U = 300V. D. U = 500V.
Câu 83. Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất
điện môi có hằng số điện môi
ε
. Khi đó điện tích của tụ điện
A. Không thay đổi. B. Tăng lên
ε
lần. C. Giảm đi ồ lần. D. Thay đổi
ε
lần.
Câu 84. Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất
điện môi có hằng số điện môi
ε
. Khi đó điện dung của tụ điện
A. Không thay đổi. B. Tăng lên
ε
lần.
C. Giảm đi
ε
lần. D. Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi.
Câu 85. Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất
điện môi có hằng số điện môi
ε
. Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A. Không thay đổi. B. Tăng lên
ε
lần.
C. Giảm đi
ε
lần. D. Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi.
Câu 86. biểu nào sau đây là đúng.
Q
2
1
2
B. w =
2
CU
2
1
C. w =
QU
2
1
D. w =
2
9
E
9.10 .8
ε
π
Câu 89. Một tụ điện có điện dung C = 6
µ
F được mắc vào nguồn điện 100V. Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp
điện môi nên tụ điện mất dần điện tích. Nhiệt lượng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện
là.
A. 0,3 mJ. B. 30kJ. C. 30 mJ. D. 3.10
4
J.
Câu 90. Một tụ điện có điện dung C = 5
µ
và hiệu điện thế U
NM
là.
A. U
MN
= U
NM
. B. U
MN
= -U
NM
. C. U
MN
=
NM
1
U
. D. U
MN
= -
NM
1
U
.
Câu 94. Một điện tích q = l0
-6
C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường đều. Công của lực điện trường thực hiện là 2.10
-4
J. Hiệu
điện thế giữa hai điểm A và B có giá trị nào sau đây .
AB
có giá trị
A. 20V. B. 16V. C. 12V. D. 8V
Câu 99. Trong không khí luôn luôn có những iôn tự do. Nếu thiết lập một điện trường trong không
khí thì điện trường này sẽ làm cho các iôn di chuyển như thế nào .
A. Iôn âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
B. Iôn âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
C. Iôn dương sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
D. Các iôn sẽ không dịch chuyển.
Câu 100. Một điện tích q = 2.10
-5
C di chuyển từ một điểm M có điện thế V
M
= 10V đến điểm N có điện thế V
N
= 4V. N cách M 5cm. Công của
lực điện là
A. 10
-6
J. B. 2.10
-4
J. C. 8.10
-5
J. D. 12.10
-5
J.
Câu 101. Một điện tích q = 2.10
-5
C di chuyển từ một điểm M có điện thế V
M
-19
J B. – 1,6.l0
-19
J C. + 100 eV D. – 100eV.
Câu 103. Một êlectron di chuyển một đoạn đường 1cm, ngược chiều điện trường dọc theo một đường sức trong một điện trường đều có cường độ
điện trường 1000V/m. Công của lực điện có giá trị.
A. -1,6.10
-16
J. B. -1,6.10
-18
J. C. +1,6.10
-16
J. D. +1,6.10
-18
J.
Câu 103. Gọi V
M
, V
N
là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công A
MN
của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là.
A. A
MN
= q(V
M
– V
N
). B. A
MN
A. Điện tích của tụ điện B. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
C. Cường độ điện trường trong tụ điện. D. Điện dung của tụ điện.
Câu 4. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
Câu 107. Có 4 tụ C
1
= 3µF, C
2
= 6µF, C
3
= C
4
= 1µF được mắc như hình vẽ. Lập giữa hai
đầu bộ tụ một hiệu điện thế U = 12V. Điện tích của các tụ C
1
, C
2
có giá trị như sau .
A. Q
1
= 36µC, Q
2
= 72µC B. Q
1
= Q
2
= 36µC
càng lớn. D. Với d như nhau, C càng lớn thì U
max
càng nhỏ.
Câu 8. Một tụ phẳng không khí được tích điện rồi tách tụ khỏi nguồn, nhúng tụ trong một điện môi lỏng thì.
A. Điện tích của tụ tăng, hiệu điện thế giữa hai bản giảm.
B. Điện tích của tụ tăng, hiệu điện thế giữa hai bản tăng.
C. Điện tích của tụ không đổi, hiệu điện thế giữa hai bản không đổi.
D. Điện tích của tụ không đổi, hiệu điện thế giữa hai bản giảm.
Câu 111. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách
giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là
A. 25V. B. 50V. C. 75V. D. 100V.
8
A
•
B
•
C
1
C
2
M
•
•
N
C
3
C
4
Câu 112. Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn đường kính D = 12cm, cách nhau một khoảng
d = 2mm. Điện dung của tụ có giá trị .
Câu 115. Hai tụ điện có điện dung C
1
= 0,5µF và C
2
= 1µF ghép nối tiếp với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì hiệu
điện thế giữa hai bản tụ C
1
là U
1
= 4V. Hiệu điện thế U hai đầu bộ tụ có giá trị là.
A. 12V. B. 8V. C. 6V. D. 5V.
Câu 116. Hai tụ điện có điện dung C
1
= 0,5µF và C
2
= 1µF ghép nối tiếp với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì hiệu
điện thế giữa hai bản tụ C
2
là U
2
= 4V. Hiệu điện thế U hai đầu bộ tụ có giá trị là.
A. 12V. B. 8V. C. 6V. D. 5V.
Câu 117. Có 3 tụ điện giống nhau cùng có điện dung C. Thực hiện 4 cách mắc sau .
I. Ba tụ mắc nối tiếp. II. Ba tụ mắc song song. III. Hai tụ mắc nối tiếp rồi mắc song song với tụ thứ ba. IV. Hai tụ mắc song
song rồi mắc nối tiếp với tụ thứ ba.
Ở cách mắc nào điện dung tương đương của bộ tụ có giá trị C
tđ
> C .
A. Chỉ I. B. Chỉ II. C. Cả I và IV. D. Cả II và III.
Câu 118. Cho bộ tụ điện như hình vẽ. C
= 2C. Khi được tích điện bằng nguồn có hiệu
điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ điện bằng 18.10
-4
C. Giá trị điện dung C
A. 10µF. B. 16µF. C. 20µF. D. 100µF.
Câu 124. Cho bộ tụ như hình . C
1
= 1µF, C
2
= 4µF, C
3
= C
4
= 5µF. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U
AB
= 100V. Hiệu điện thế U
MN
giữa
hai điểm M và N là .
A. 70V B. - 30V
C. + 30V D. -70V.
Câu 125. Một tụ điện có điện dung C
1
= 1µF được tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 200V và
một tụ điện thứ hai có điện dung C
2
= 3µF được tích điện đến hiệu điện thế U
2
Câu 128. Hai tụ C
1
= 2µF, C
2
= 0,5µF tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 100V, U
2
= 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản khác dấu của hai tụ với
nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ điện là
9
C
2
C
1
C
1
C
1
MN
A
•
+
B
•
-
A B
•
M
A. 90V. B. 75V. C. 70V. D. 25V.
2
= 1µF, q
1
’ = q
2
’ = 6.10
-5
C.
C. C
2
= 2µF, q
1
’ = q
2
’ = 6.10
-5
C. D. C
2
= 1µF, q
1
’ = 4.10
-5
C, q
2
’ = 8.10
-5
C.
Câu 131. Cho hai tụ. tụ thứ nhất C
1
= 5µF chịu được hiệu điện thế giới hạn U
A. 4800V. B. 1200V. C. 3600V. D. 2400V.
Câu 135. Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây .
A. W =
2
1
CU B. W =
2
1 Q
2 C
C. W =
2
1
QU
2
D. W =
2
1
QC.
Câu 136. Một tụ điện có điện dung C = 50nF, đã được tích điện thì giữa hai bản tụ có hiệu điện thế U = 10V. Năng lượng điện trường trong tụ bằng.
A. 2,5.10
-6
J. B. 5.10
-6
J. C. 2,5.10
-4
J. D. 5.10
-4
J.
Câu 137. Chọn câu sai. Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản tụ để khoảng cách giữa chúng giảm, khi đó.
A. điện tích trên hai bản tụ sẽ không đổi. B. điện dung của tụ tăng.
1
= 100V, U
2
= 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản cùng dấu của hai tụ với
nhau. Năng lượng của tia lửa điện phát ra là
A. 4500 J. B. 0,5.10
-3
J. C. 4,5.10
-3
J. D. 500 J.
Câu 142. Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau mỗi tụ có điện dung C = 8 µF ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế
không đổi U = 150V. Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là.
A.
∆
W = 9 mJ. B.
∆
W = 10 mJ. C.
∆
W = -1 mJ. D. ∆W = 1 mJ.
Câu 143. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật.
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc. B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
C. Đặt một vật gần nguồn điện. D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 143. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện.
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.
10
B. Chim thường xù lông về mùa rét.
C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
D. Sét giữa các đám mây.
Câu 145. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
A. hắc ín ( nhựa đường). B. nhựa trong. C. thủy tinh. D. nhôm.
Câu 149. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do.
A. thanh niken. B. khối thủy ngân. C. thanh chì. D. thanh gỗ khô.
Câu 150. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10
-4
/3 C đặt cách nhau 1m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
A. hút nhau một lực 0,5 N. B. hút nhau một lực 5 N.
C. đẩy nhau một lực 5N. D. đẩy nhau một lực 0,5 N.
Câu 151. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10
-4
C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10
-3
N thì chúng phải đặt cách nhau
A. 30000 m. B. 300 m. C. 90000 m. D. 900 m.
Câu 152. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện
môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A. hút nhau 1 lực bằng 10 N. B. đẩy nhau một lực bằng 10 N.
C. hút nhau một lực bằng 44,1 N. D. đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.
Câu 153. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác tĩnh đi 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách
điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là
A. 3. B. 1/3. C. 9. D. 1/9
Câu 154. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nêu chúng được
đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là
A. 1 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 48 N.
Câu 155. Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên
chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là
11
A. 9 C. B. 9.10
-8
C. C. 0,3 mC. D. 10
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.
Câu 161. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.
C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi.
Câu 162. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.
B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.
C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.
D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.
Câu 163. Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
A. – 8 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. + 3 C.
Câu 165. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 166. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 167. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần.
Câu 168. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 169. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là.
A. V/m
C. trùng với đường nối của AB. D. tạo với đường nối AB góc 45
0
.
Câu 175. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là
A. trung điểm của AB.
B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.
C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
Câu 176. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần.
Câu 177. Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường
độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi
đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là
A. 0. B. E/3. C. E/2. D. E.
Câu 178. Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
Câu 179. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là.
A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D. Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 180. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q.
A. là những tia thẳng. B. có phương đi qua điện tích điểm.
C. có chiều hường về phía điện tích. D. không cắt nhau.
Câu 181. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm. B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
A. 1000 V/m. B. 7000 V/m. C. 5000 V/m. D. 6000 V/m.
Câu 188. Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi. D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 189. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 190. Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A. chưa đủ dữ kiện để xác định. B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần. D. không thay đổi.
Câu 191. Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.
B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.
C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
Câu 193. Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực
điện trường
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 192. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường
A. âm. B. dương.C. bằng không. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 193. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng
đường dài 1 m là
A. 1000 J. B. 1 J. C. 1 mJ. D. 1 μJ.
Câu 194. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng
đường dài 1 m là
A. 2000 J. B. – 2000 J. C. 2 mJ. D. – 2 mJ.
Câu 195. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ.
Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là
A. 80 J. B. 40 J. C. 40 mJ. D. 80 mJ.
Câu 196. Cho điện tích q = + 10
A. không đổi. B. tăng gấp đôi. C. giảm một nửa. D. tăng gấp 4.
Câu 203. Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng
A. 1 J.C. B. 1 J/C. C. 1 N/C. D. 1. J/N.
Câu 204. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là.
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
Câu 205. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho
bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q.
Câu 206. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm
có hiệu điện thế là
A. 8V. B. 10V. C. 15V. D. 22,5V.
Câu 207. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m
2
. Hiệu điện thế giữa
hai điểm đó là
A. 500V. B. 1000V. C. 2000V. D. 1500V.
Câu 208. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai
bản kim loại là
A. 5000V/m. B. 50V/m. C. 800V/m. D. 80V/m.
Câu 209. Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2m. Nếu U
AB
= 10V thì U
AC
A. = 20V. B. = 40V. C. = 5V. D. 2V.
Câu 210. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4mJ. U
AB
có giá trị
-6
F. D. 10
-3
F.
15
Câu 217. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
Câu 218. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
A. thay đổi điện môi trong lòng tụ. B. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.
C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
Câu 219. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là.
A. W = Q
2
/2C. B. W = QU/2. C. W = CU
2
/2. D. W = C
2
/2Q.
Câu 220. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần.
Câu 221. Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ
A. tăng 16 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 222. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện.
A. Giữa hai bản kim loại sứ. B. Giữa hai bản kim loại không khí.
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.
Câu 223. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
A. 2.10
-6
C. B. 16.10
-6
Câu 232. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 235. Nhận xét không đúng về điện môi là.
A. Điện môi là môi trường cách điện.
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân
không bao nhiêu lần.
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Câu 233. Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
Câu 234. Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây.
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
16
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Câu 235. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
A. chân không. B. nước nguyên chất. C. dầu hỏa. D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 236. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 237. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
A. hắc ín . B. nhựa thônng. C. thủy tinh. D. nhôm.
Câu 238. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do.
A. thanh niken. B. khối thủy ngân. C. thanh chì. D. thanh gỗ khô.
Câu 239. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10
-4
/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
Câu 247. Hãy chọn phát biểu đúng. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí.
A.tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 248. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N .Tình huống nào dưới đây
chắc chắn không thể xẩy ra.
A.M và N nhiễm điện cùng dấu. B. M và N nhiễm điện trái dấu.
C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện. D.Cả M và N đều không nhiễm điện.
Câu 249. Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra.
A.Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.
B. Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
C. Ba điện tích không cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.
D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
Câu 250. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A.tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần . C. tăng lên 9 lần. D. giảm đi 9 lần
Câu 251. Chọn phát biểu đúng Cho hệ ba điện tích cô lập q
1
,q
2
,q
3
nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q
1
,q
3
là hai điện tích dương,
cách nhau 60cm và q
1
= 4q
1
song song với đáy
BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra.
17
A.
2 3
q q .
=
B. q
2
>0, q
3
<0. C. q
2
<0, q
3
>0. D. q
2
<0, q
3
<0.
Câu 253. Cho quả cầu kim loại trung hòa điện tiếp xúc với một vật nhiễn điện dương thì quả cầu cũng được nhiễm điện dương. Hỏi khi đó khối
lượng của quả cầu thay đổi thế nào.
A.Tăng lên rõ rệt. B. Giảm đi rõ rệt.
C.Có thể coi là không đổi. D.Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 254. Đặt điện tích thử q
1
tại P ta thấy có lực điện F
1
tác dụng lên q
, q
2
có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau.
Câu 255. Tại A có điện tích điểm q
1,
tại B có điện tích điểm q
2
.Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng 0. M nằm trên đoạn thẳng nối
A,B và ở gần A hơn B. Có thể nói gì về dấu và độ lớn của các điện tích q
1
,q
2
.
A. q
1
,q
2
cùng dấu
1
q
>
2
q
. B. q
1
,q
2
khácdấu
1
q
D.có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba.
Câu 257 Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn.
A.qE. B. qE/d . C.qEd. D.Ed.
Trong đó q là điện tích, E là cường độ điện trường, d là khoảng cách
Câu 258. Chọn phương án đúng Tại điểm A trong điện trường đều có một electron được bắn theo phương vuông góc với đường sức điện. Dưới
tác dụng của lực điện, electron này đi đến điểm B . Nếu vậy.
A. U
AB
> 0. B.U
AB
< 0 C. U
AB
= 0. D.U
AB
có thể dương hoặc âm
Câu 259. Chọn phát biểu đúng . Nếu dịch chuyển hai bản của tụ điện nối với hai cực một ắc quy ra xa nhau thì trong khi dịch chuyển
A. không có dòng điện qua acquy.
B.có dòng điện đi từ cực âm qua acquy sang cực dương.
C. có dòng điện đi từ cực dương qua acquy sang cực âm.
D.lúc đầu có dòng điện đi từ cực âm qua acquy sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại.
Câu 260. Chọn đáp số đúng. Có bốn tụ điện như nhau, điện dung mỗi tụ điện bằng C .Mắc nối tiếp bốn tụ điện đó thành bộ thì điện dung của bộ
tụ điện bằng
A. 4C. B. C/4. C. 2C. D. C/2.
Câu 261. Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do.
A.Nước biển. B.Nước sông. C.Nước mưa. D.Nước cất.
Câu 262. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một
A.thanh kim loại không mang điện. B. thanh kim loại mang điện dương.
C. thanh kim loại mang điện âm. D.thanh nhựa mang điện âm.
Câu 263. Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách . Đó là do
A.hiện tượng nhiễm điện do tiép xúc. B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
Câu 260. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc
vào
A. vị trí của các điểm M,N. B.hình dạng của đường đi MN.
C.độ lớn của điện tích q. D.độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.
Câu 270. Một êlectron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2 cm, có
phương làm với đường sức điện một góc 60
0
. Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000V/m. Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao
nhiêu.
A.
≈
+2,77.10
-18
J. B.
≈
-2,77.10
-18
J. C. +1,6.10
-18
J. D. -1,6.10
-18
J.
Câu 271. Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O .M và N là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai bên điểm O .Di chuyển một điện tích
điểm q dương từ M đến N theo đường cong bất kì. Gọi A
MN
là công của lực điện trong dịch chuyển này. Chọn câu khẳng định đúng.
A. A
MN
≠
J. B. -1,6.10
-19
J. C. +1,6.10
-17
J. D. -1,6.10
-17
J.
Câu 275. Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. I
on đó sẽ chuyển động
A.dọc theo một đường sức điện. B.dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
C.từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. D.từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
Câu 276. Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là U
MN
= 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.
A. Điện thế ở M là 40V. B. Điện thế ở N bằng o.
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm. D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V.
Câu 277. Chọn câu phát biểu đúng.
A.Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.
B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
Câu 278. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
Câu 279. Hai tụ điện chứa cùng một loại điện tích thì
A.chúng phải có cùng điện dung.
B.hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
C.tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.
N
< V
M
< 0. C. V
M
> V
N
> 0. D. V
N
> V
M
> 0.
41.Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện.
A. F/q. B. U/d. C.
M
A
∞
/q. D. Q/U.
Câu 284. q là một tua giấy nhiễm điện dương; q’ là một tua giấy nhiễm điện âm.K là một thước nhựa. N gười ta thấy K hút được cả q lẫn q’ . K
được nhiểm điện như thế nào.
A. K nhiễm điện dương. B. K nhiễm điện âm.
C. K không nhiễm điện. D. Không thể xảy ra hiện tượng này.
Câu 285. Tụ điện có điện dung C
1
có điện tích q
1
= 2.10
-3
C . Tụ điện có điện dung C
2
= q
P
= - 3.10
-6
C . Phải
đặt tại Q một điện tích q bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu.
A. q = 6
2
.10
-6
C. B. q = -6
2
.10
-6
C. C. q = 6.10
-6
C. D. q = -6.10
-6
C.
Câu 288. Chọn câu đúng. Hình vuông ABCD cạnh a = 5
2
cm. Tại hai đỉnh A,B đặt hai điện tích điểm q
A
=q
B
= -5.10
-8
C thì cường độ điện
trường tại tâm 0 của hình vuông có.
A.hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 1,8.10
F mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=20V. Năng lượng điện trường trong tụ
điện bằng.
A. 1 mJ. B.10mJ C.100mJ D.1J
Câu 291. Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200V. Hai bản ỵu điện cách nhau d = 4mm. Mật độ năng lượng
điện trường trong tụ điện bằng.
A. 0,011 J/m
3
B. 0,11J/m
3
C. 1,1 J/m
3
D. 11J/m
3
Câu 292. Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí. Đặt vào hai đầu tụ một nguồn điện không đổi có hiệu điện
thế U = 50V . Sau đó, ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng sô điện môi
ε
= 2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
A. 25V. B. 50V. C.100V. D. 75V.
Câu 293. Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa U
max
có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng không khí. Gọi S là diện tích
các bản, d là khoảng cách giữa hai bản.
A.Với S như nhau. C càng lớn thì U
max
càng lớn. B. Với S như nhau. C càng lớn thì U
max
càng nhỏ.
C.Với d như nhau. C càng lớn thì U
max
F , C
2
=20
µ
F , C
3
=10
µ
F được mắc song song nhau. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A 40
µ
F B. 60
µ
F C. 120
µ
F D. 20
µ
F
Câu 296. Khi một điện tích q= -2C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế U
MN
bằng bao nhiêu.
A. 12V. B. – 12V. C. +3V. D. -3V.
Câu 297. Tìm câu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện.
A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện.
B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện.
C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng.
D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tingx điện giảm.
Câu 298. Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F
0
khi đặt cách nhau 8 cm . Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách 2cm thì lực tương tác giữa chúng bây
-19
J C. +100eV D. -100eV
Câu 304. trong các cách nhiễm điện .
I.Do cọ xát. II.Do tiếp xúc III.Do hưởng ứng
ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện không thay đổi.
A.I B.II C.III D.không có cách nào
Câu 305. trong các cách nhiễm điện .
I.Do cọ xát II.Do tiếp xúc III.Do hưởng ứng
ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi.
A.I,II B.II,III C.I,III D. không có cách nào
Câu 306. có những loại điện tích nào
A.1 B.2 C.3 D.Vô số loại
Câu 307. Trong các cách làm sau đây.
I.nhiễm điện do hưởng ứng II.chạm tay III.nối đất bằng dây dẫn
Muốn làm cho quả cầu A đang mang điện tích âm làm cho vật dẫn B mang điện dương ta phải làm cách nào.
A.I,II B.I,III C.II,III D.Cả A và B đều đúng
Câu 308. Trong các chất sau đây .
I.than chì II.dung dịch bazo III.êbonic IV.thủy tinh
Chất nào là chất dẫn điện
A.I,II B.II,III C.I D.I,IV
Câu 309. Trong các chất sau đây, chất nào là chất cách điện(điện môi).
I. kim cương II.than chìIII.dung dịch muối IV.sứ
A.I,II B.II,III C.I,IV D.III,IV
Câu 310. Hai quả cầu nhẹ giống nhau treo vào cùng một điểm bằng hai dây tơ giống nhau ,truyền cho hai quả cầu hai điện tích cùng dấu q
1
,q
2
với
q
1
C.
1 2
2
q . q
F k
r
=
D.
1 2
q . q
F
r
=
Câu 312. Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong một điện môi là.
A.
1 2
2
q q
F k
r
=
ε
B.
1 2
q . q
F k
r
=
ε
C.
III. vật A mang điện âm đặt gần một quả cầu bằng nhômIV. vật A mang điện âm đặt gần một quả cầu bằng thủy tinh
Ở trường hợp nào có sự nhiễm điện của quả cầu
A.I,II B.III,IV C.I.III D.I,II,III,IV
Câu 318. Cho 4 giá trị sau.
I.2.10
-15
C II. -1,8.10
-15
C III. 3,1.10
-16
C IV. -4,1.10
-16
C
Gía trị nào có thể là điện tích của một vật bị nhiễm điện
A.I,III B.III,IV C.I,II D.II,IV
Câu 319. Hai quả cầu kim loại giống nhaumang các điện tích q
1
>0,q
2
<0 với q
1
>q
2 .
Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra.Điện tích của mỗi quả
cầu sau đó có giá trị.
A.Trái dấu,có cùng độ lớn
1 2
q q
2
+
B. Nếu vật kim loại mất điện tích một cách chậm chạp thì đũa là một chất cách điện kém
22
C. Nếu vật kim loại mất nhanh điện tích thì đũa là chất dẫn điện tốt
D. Tất cả phát biểu trên đều đúng
Câu 324. Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau được tích điện và được treo bằng hai dây.Thoạt đầu chúng hút nhau.Sau khi chúng chạm nhau
người ta thấy chúng đẩy nhau.Như vậy trước khi va chạm ta có.
A. cả hai quả cầu đều tích điện dương
B. cả hai quả cầu đều tích điện dương
C. cả hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu
D. cả hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu
Câu 325. Hai quả cầu giống nhau được tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.Sau khi được cho chạm vào nhau rồi tách ra thì chúng .
A.luôn đẩy nhau C.có thể hút nhau hoặc đẩy nhau tùy trường hợp
B.luôn hút nhau D.trung hòa về điện
Câu 326. Hai quả cầu nhẹ khối lượng bằng nhau treo bằng dây tơ được tích điện nên lực tác dụng làm dây chúng lệch đi những góc bằng nhau với
phương thẳng đứng.Hiện tượng đó chứng tỏ.
A. các quả cầu tích điện bằng nhau và trái dấu
B. các quả cầu tích điện trái dấu nhưng không nhất thiết bằng nhau
C. một quả cầu tích điện còn một quả thì không
D. các quả cầu tích điện bằng nhau và cùng dấu
Câu 327. Hai điện tích âm như nhau đặt trên trục x.Nếu một điện tích thử dương đặt tại trung điểm của chúng thì điện tích thử này sẽ.
A. chuyển động thẳng khi chuyển động trên mọi trục
B. chỉ chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục x
C. chỉ chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục y hoặc z
D. chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục vuông góc với trục z
Câu 328. Một điện tích âm thì.
A. chỉ tương tác với điện tích dương
B. chỉ tương tác với điện tích dương
C. có thể tương tác với cả điện tích âm lẫn điện tích dương
D. luôn luôn có thể chia thành hai điện tích âm bằng nhau
Câu 329. Chọn câu sai trong các câu sau.
N C. 9.10
-7
N D. 4,5.10
-8
N
2. Độ lớn vận tốc của electron là.
A. 2,2.10
4
m/s B. 2,2.10
6
m/s C. 2,2.10
7
m/s D. 2,2.10
8
m/s
Câu 333. Hai điện tích điểm q
1
va øq
2
đặt cách nhau một khoảng d=30cm trong không khí,lực tương tác giữa chúng là F.Nếu đặt chúng trong dầu
thì lực này yếu đi 2,25 lần.Để lực tương tác giữa chúng vẫn là F thì cần dịch chuyển chúng một khoảng là .
A. 0,1cm B. 1cm C. 10cm D. 24cm
23
Câu 334. Hai hạt mang tích bằng nhau chuyển động không ma sát dọc theo trục xx
,
trong không khí.Khi hai hạt này cách nhau 2,6cm thì gia tốc
của hạt 1 là a
1
=4,41m/s
2
.
1.Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu là.
A. 26.10
-5
N. B. 52.10
-5
N C. 52.10
-6
N D. 26.10
-6
N
2.Sức căng của dây ở vị trí cân bằng là.
A. 103.10
-5
N. B. 103.10
-4
N C. 74.10
-5
N D. 52.10
-5
N
3. Điện tích được truyền là.
A. 7,7.10
-9
C B. 17,7.10
-9
C. C. 21.10
-9
C D. 27.10
-9
ρ
. Như vậy ta phải có.
A.
0
1
2
ρ
=
ρ
B.
0
2
3
ρ
=
ρ
C.
0
5
2
ρ
=
ρ
D.
0
4
3
ρ
=
ρ
C. D. 3.10
-5
C và 3.10
-5
C
Câu 340. hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q
1
=3.10
-6
C , q
2
=10
-6
C. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách
nhau 5cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là.
A. 1,44N B. 2,88N C. 14,4N. D. 28,8N
Câu 341. Tổng độ lớn các điện tích dương và các điện tích âm trong 1cm
3
khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn.
A.Q
+
=Q
-
=3,6C B.Q
+
=Q
-
=5,6C C.Q
+
=Q
F
r
tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
B. tỉ lệ nghịch với điện tích q
C. luôn luôn cùng chiều với lực điện
F
r
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách r
Câu 345. Kết luận nào sau đây là sai.
A. các đường sức là do điện trường tạo ra
B. hai đường sức không thể cắt nhau
C. qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức
D. đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
Câu 346. Kết luận nào sau đây là sai.
A. cường độ điện trường là một đại lượng vec-tơ
B. ở những điểm khác nhau trong điện trường ,cường độ điện trường có thể khác nhau về độ lớn, phương ,chiều
24
C. do lực tác dụng
F
r
tác dụng lên điện tích q đặt tại nơi có cường độ điện trường
E
ur
là
F q.E
=
r ur
nên
F
r
D.
2
Q
E k.
.r
=
ε
Câu 349. Trong các trường hợp sau , cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có thể có hướng như sau.
A. các điểm đó nằm trên đường thẳng qua điện tích điểm cô lập
B. các điểm đó nằm trong điện trường của hệ hai điện tích điểm hoàn toàn giống nhau
C. các điểm đó nằm trong một điện trường đều
D. cả A và C đều đúng
Câu 350. Xét các trường hợp sau.
I. điểm A, B ở trên cùng một đường thẳng đi qua một điện tích điểm cô lập ở hai bên điện tích đó
II. điểm A và B ở trên cùng một đường thẳng đi qua một điện tích điểm cô lập ở cùng phía so với điện tích đó
III. hai điểm A và B trong một điện trường đều
Ở trường hợp nào thì cường độ điện trường tại hai điểm A và B có cùng hướng.
A.I B.II C.III D.II,III
Câu 351. Một quả cầu kim loại bán kính r mang điện tích Q>0 đặt cô lập trong chân không.Cường độ điện trường tại một điểm cách tâm quả cầu
một khoảng d là.
A.
2
Q
E k.
d
=
B.
( )
2
Q
B.bằng 0
C.có giá trị bằng giá trị tại điểm nằm trên mặt quả cầu
D.phụ thuộc vào vị trí điểm bên trong quả cầu
Câu 355. Giải thích nào trong các giải thích dưới đây giải thích đúng hiện tượng đánh tia lửa quanh các thiết bị có điện thế cao(chẳng hạn biến thế).
A.khi điện trường đủ mạnh thì nó trở thành có thể trong thấy được,trong đó tia màu hồng là tia dễ thấy nhất vì nó gần với tia cực tím,tức là tia có
năng lượng lớn nhất trong số các tia sáng thấy được
B. điện trường mạnh đã gia tốc các e
-
và các ion đạt được vận tốc lớn.Các hạt này va chạm với các phân tử không khí.Tới lượt mình các ion
không khí lại được gia tốc ,một số ion và e
-
tái hợp với nhau và phát ra bức xạ nhìn thấy có màu xác định
C. các e
-
vốn không nhìn thấy được thì bây giờ trong điều kiện tập trung cao lại có thể nhìn thấy được .Sở dĩ có sự tập trung cao vì có điện thế
cao
D. điện trường mạnh đã hội tụ ánh sáng lại .Tia màu hồng nhìn thấy được chỉ là sự hội tụ ánh sánh mà ở điều kiện bình thường không thể nhìn
thấy được
Câu 356. Chọn phát biểu đúng. Tại điểm P có điện trường,đặt điện tích thử q
1
tại P ta thấy có lực điện F
1
tác dụng lên q
1
;thay q
1
bằng q
2
thì có lực
F