Đề tham khảo §Ò thi thö ®h-c® n¨m 2008-2009
M«n: VËt lý, Khèi A
Thêi gian lµm bµi 90 phót
Các hằng số dùng trong đề thi: N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol; h= 6,625.10
-34
js; C= 3.10
8
m/s
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với mặt phẳng nằm ngang, đầu trên
của lò xo giữ cố định, đầu dưới gắn vật khối lượng m, lò xo có hệ số cứng K. Khi vật đứng cân bằng độ dãn của lò xo Δl; gia
tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc là
A. T = 2
m
k
π
B. T = 2
g
∆
π
C. T=2
α
π
gsin
∆
D. T = 2
= 2m và f
2
= 5cm. Một người mắt có điểm cực
viễn cách mắt 45cm đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật ở rất xa trong trạng thái không điều tiết. Khoảng cách giữa hai
kính:
A. 200cm B. 140cm C. 204,5 cm D. 195,5cm
Câu 5: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một
phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn
quan sát là 1m. Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. màu đỏ. B. màu lục. C. màu chàm. D. màu tím.
Câu 6: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng
f
max
=5.10
18
Hz. Coi động năng của êlectrôn rời khỏi catôt không đáng kể. Động năng cực đại của êlectrôn đập vào đối catôt là
A. W = 33,125.10
-16
J B. W = 4.10
-16
J C. W = 6,25.10
-15
J D. đáp án khác
Câu 7: Chất phóng xạ pôlôni
P
210
84
phóng xạ hạt
α
và biến thành hạt nhân
= 25m. Muốn thu được sóng 100m thì phải thay đổi điện dung của tụ đến giá trị:
A. 35,2pF B. 281,6pF C. 440pF D. 70,4pF
C©u 12: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC. Tia tới đơn sắc SI chiếu đến mặt AB và song song với đáy
BC, cho tia ló ra khỏi lăng kính lướt sát mặt AC. Chiết suất n của lăng kính bằng:
A.
1,7n
=
B.
1,5n
=
C.
7
3
n =
D. giá trị khác
Câu 13: Một thấu kính mỏng có hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 20cm. Chiết suất của chất làm thấu kính với tia đỏ
n
đ
= 1,50; tia tím n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là
A. 1,481cm B. 2,146cm C. 20cm D. 4,362cm
Mã đề 101- Trang 1/4
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói đến kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A. Dòng quang điện có chiều từ anốt sang catôt.
B. Giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Muốn dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn phải đặt giữa anốt và catôt một hiệu điện thế âm U
h
nào đó.
2
= -I
0
/2; i
3
= -I
0
/2 B. i
2
= I
0
/2; i
3
= I
0
/2 C. i
2
= -I
0
/3; i
3
= I
0
/3 D. kết quả khác
Câu 19: Trong mạch dao động LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ 2
LCπ
thì năng lượng điện trường
và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là
A. 2
LCπ
hạt. C. 6,24.10
18
hạt. D. 4,96.10
19
hạt.
Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân T + D
→
α
+ n. Biết m
T
= 3,016u, m
D
= 2,0136u,
α
m
= 4,0015u, m
n
=1,0087u
1u = 931MeV/c
2
. Phản ứng này thu hay toả năng lượng bao nhiêu?
A. Toả 18,0614MeV B. Thu 18,0614MeV C. Toả 11,0226 MeV D. Thu 11,0226 MeV
Câu 24: Treo vào đầu dưới lò xo một vật khối lượng m thì lò xo dãn thêm được một đoạn 9cm. Kích thích cho vật dao động
theo phương thẳng đứng thì trong khoảng thời gian t = 24s vật thực hiện được 40 dao động toàn phần. Lấy
π
= 3,14; Gia tốc
trọng trường tại nơi làm thí nghiệm là
A. 9,91m/s
2
B. 9,8432m/s
µ
. Năng
lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ 9V là
A. 1,26.10
-4
J
B. 2,88.10
-4
J
C. 1,62.10
-4
J
D. 0,18.10
-4
JCâu 27: Chiếu một chùm sáng song song với trục chính của một thấu kính phân kỳ (phủ kín thấu kính). Sau thấu kính một
đoạn 90cm, đặt một màn ảnh vuông góc với trục chính thì thấy trên màn một vòng tròn sáng có đường kính gấp 3 lần đường
kính đường rìa của thấu kính. Tiêu cự của thấu kính là
A. f = -30cm B. f = -180cm C. f = - 45cm D. kết quả khác
Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2m. Người ta dùng ánh sáng
trắng (biết
mm
td
µλµλ
4,0;75,0
A. L = 0,01H; W = 1,8.10
-3
J B. L = 0, 318H; W = 0,9.10
-3
J
C. L = 0,02H W = 3.10
--5
J D. Đáp án khác.
Câu 33: Một vật sáng AB đặt cách màn một khoảng L. Giữa vật và màn có một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12,5cm. Để có ảnh
rõ nét trên màn, L có giá trị nhỏ nhất là
A.62,5cm B.50cm C.37,5cm D.25cm
Câu 34: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện C như hình vẽ
L =
H
6
10.
1
−
π
; C =
F
6
10.
4
1
−
π
; E = 2 V điện trở trong r = 0,5Ω.
Ban đầu khoá K đóng, khi dòng điện ổn định ngắt khoá K. Hiệu điện thế trên tụ đạt
giá trị cực đại là
C
14
6
là 5600 năm. Tuổi của mẫu gỗ này bằng
A. 1400 năm B. 22400 năm C. 16800 năm D. 2800 năm
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = Asin(ωt – π/2)cm . Thời gian chất
điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,5s. Sau khoảng thời gian t = 0,625s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm
đang ở vị trí có li độ
A. x =
2
3A
cm B. x =
2
2A
cm C. x = 0 D. x =
2
A
cm
Câu 40: Một đoạn mạch RLC nối tiếp mắc vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U. Hiệu điện thế giữa hai
đầu điện trở U
R
= U . Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế được xác định là
A. u sớm pha hơn i một góc
π
/4 B. u trễ pha hơn i một góc
π
/4
C. u cùng pha với i C. u sớm pha hơn i một góc
π
/2
λ
lần lượt là hai bước sóng ứng với hai vạch
α
H
và
β
H
trong dãy Banme trong quang phổ vạch
của hyđrô,
1
λ
là bước sóng của vạch đầu tiên (vạch có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen. Giữa
1
λ
,
α
λ
,
β
λ
liên hệ với
nhau theo hệ thức
L
C
K
•
E
r
A.
βα
4
2
3
1
2
1
++→+
. Năng lượng toả ra từ phản ứng khi tổng hợp được 1g
He
4
2
là:
A. 1,5672.10
24
Mev B. 26,488.10
23
MeV C. 34,8341.10
23
MeV D. 5,5483.10
24
MeV
Câu 45: Một con lắc đơn chiều dài l =1m khối lượng m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương
thẳng đứng một góc α
0
rồi thả nhẹ ( bỏ qua sức cản). Để vật có vận tốc cực đại V
max
= π m/s (Lấy g = 10m/s
2
; π
2
2
B
2
là
A. ảnh thật cùng độ lớn với A
1
B
1
B. ảnh ảo có độ lớn bằng 1/2 A
1
B
1
C. ảnh ảo có độ lớn bằng 1/3 A
1
B
1
D. ảnh ảo lớn gấp 2 lần A
1
B
1
Câu 48: Mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết C =
F
3
10.
4
2
−
π
;
L =
thì cường độ hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Để cường độ dòng điện hiệu dụng
cực đại thì tần số của dòng điện f
0
sẽ là
A. f
0
= f
1
f
2
B.
210
fff
=
C. f
0
= f
2
/f
1
D.
210
/fff
=
---------------------------------------------- Hết-----------------------------------------
4
R
L
A•
•B