trac nghiem vat li 10 CB - Pdf 41

169/2 Nguyễn văn cừ su tầm
Ngân hàng đề kiểm tra lớp 10
Câu 1. Trờng hợp nào dới đây có thể coi vật nh là chất điểm:
A. Ô tô chạy trên quãng đờng dài 100 km.
B. Ô tô đang đứng yên.
C. Ôtô đang đi vào bến.
D. Ôtô đang lên một cái dốc dài 30m.
Câu 2. Từ thực tế hãy xem trờng hợp nào dới đây,quĩ đạo chuyển động cảu vật là đờng
thẳng:
A. Một viên bi rơi từ độ cao 2m.
B. Một ôtto đang chạy trên đờng HCM theo hớng Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh
C. Một hòn đá đợc ném theo phơng ngang.
D. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.
Câu 3: Hãy chỉ ra câu không đúng:
A. chuyển động đi lại của pít tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đêu.
B.Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đờng là nh nhau.
C.Trong chuyển động thẳng đêu,quãng đờng đi đợc của vật tỉ lệ thuận với khoảng
thời gian chuyển động.
D. Quĩ đạo của chuyển động thẳng đều là một đờng thẳng.
Câu 4.Hãy chọn câu đúng:
Phơng trình chuyển động của chuyển động thẳng đêu dọc theo trục ox trong trờng
hợp vật không xuất phát từ điểm o là:
A. x = xo + v.t
B. s = v.t
C. x = v.t
D. một phơng trình khác với các phơng trình A,B,C.
Câu 5 : Phơng trình chuyển động cảu một chất điểm dọc theo trục ox có dạng:
X = 5 + 60.t (x đo bằng mét, t đo bằng giờ) .Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào? và
chuyển động với vân tốc bằng bao nhiều?
A. Từ điểm M, cách O là 5 km với vận tốc 60km/h.
B. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

Hỏi khoảng thời gian từ lúc hai ôtô xuất phát đến lúc ôtô A đuổi kịp ôtô B và khoảng cách
từ a đến địa điểm hai xe gặp nhau ?
A. 1h 40 ph ; 90km.
B. 2h ; 108km.
C. 1h 20 ph ; 72km.
D. 1h ; 45 km.
Câu 10. Hãy chỉ ra câu sai:
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.Véc tơ gia tốc ngợc chiều véc tơ vân tốc.
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. Quãng đờng đi đợc tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. Gia tốc là đại lợng không đổi.
Câu 11 . Hãy chỉ ra câu sai
A.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đờng đi đợc trong những khoảng
thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
B. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đêu có độ lớn tăng hoặc giảm
theo thời gian.
C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đêu có độ lớn không đổi.
D. Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngợc
chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 12: Hãy chọn công thức đúng:
Công thức tính quãng đờng đi đợc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A.
2
2
at
tvS
o
+=
(a và v cùng dấu)

A.
2
2
0
at
tvXX
o
++=
(a và vo trái dấu)

B.
2
2
at
tvS
o
+=
(a và vo trái dấu).
C.
2
2
0
at
tvXX
o
++=
(a và vo cùng dấu).
D.
2
2

ga là bao nhiêu?
A. a = 0,2 m/s
2
và v = 18 m/s.
B. a = 0,7 m/s
2
và v = 38 m/s.
C. a = 0,2 m/s
2
và v = 8 m/s.
D. a = 1,4 m/s
2
và v = 66 m/s.
Câu 17 . khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên
3
169/2 Nguyễn văn cừ su tầm
đoạn đờng thẳng thì ngời lái xe tăng ga và ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đêu. sau 20
giây ôtô đạt vận tốc 14m/s. hỏi quãng đơng s mà ôtô đã đi đợc sau 40 s kể từ lúc tăng ga và
vận tốc trung bình trên quãng đờng đó bằng bao nhiêu?.
A. s = 560 m ; vtb = 14 m/s.
B. s = 560 m ; vtb = 9 m/s.
C. s = 480 m ; vtb = 38 m/s.
D. s = 160 m ; vtb = 4 m/s.
Câu 18 . khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đờng thẳng thì ngời lái xe hãm
phanh vaf ôtô chuyển động chậm dần đều cho tới khi dừng hẳn lại thì ôtô đã chạy thêm đợc
100 m . gia tốc a cảu ôtô là bao nhiêu ?
A. a = -- 0,5 m/s
2
B. a = 0,2 m/s
2

C. Các hạt ma nhỏ lúc bắt đầu rơi.
D. Một viên bi chì đang rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã đợc hút chân
không.
Câu 22. Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các
vật?
A. Lúc t = 0 thì v

0.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất mọi vật rơi tự do nh nhau.
D. Chuyển động theo phơng thẳng đứng , chiều từ trên xuống.
Câu 23. Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao 4,9 mét xuống đất. Bỏ qua lực cản của không
khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s
2
.Bỏ qua lực cản của không khí. Vận tốc v của vật lúc
chạm đất là bao nhiêu?
A. v = 9,8 m/s.
4
169/2 Nguyễn văn cừ su tầm
B. v = 9,9 m/s.
C. v = 1m/s.
D. v = 9,6 m/s.
Câu 24. Một hón sỏi đợc ném thẳng đứng xuống dới với vận tốc đau bằng 9,8 m/s từ độ cao
39,2 m . lấy g = 9,8 m/s
2
.bỏ qua lực cản của không khí.Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi xuống
tới đất?
A. t = 2s.
B. t = 1s.
C. t = 3s.

2
1
h
h
= 2 D.
2
1
h
h
= 1
Câu 27. Một viên đá rơi tự do . trong giây cuối trớc khi chạm đất viên đá rơi đợc đoạn đờng
dài 24,5 m,lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s
2
.khoảng thời gian rơi tự do của viên đá sẽ là :
A. 3 s B. 4 s C. 1,5 s D. 2 s.
Câu 28. Chuyển động của vật nào dới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
B. Chuyển động của đầu van bánh xe khi xe đang chuyển động chậm dần đều.
C. Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 29. Phát biểu nào dới đây là không đúng về véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều?
Véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
A. Có phơng và chiều không đổi.
B. đặt vào vật chuyển động tròn đều.
C. Luân hớng vào tâm của quĩ đạo tròn.
D. Có độ lớn không đổi.
Câu 30. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hớng tâm với
tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?
A.
rv

;
r
v
a
ht
2
=
.
D.
rv

=
;
rva
ht
2
=
.
Câu 31. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc

vứi chu kì T và giữa tốc độ góc

vứi tân
số f trong chuyển động tròn đều là gì?
A.
;
2
T



;
2
T


=

f


2
=
.
Câu 32.Tốc độ góc của một điểm trên trái đất đối với trục trái đất là bao nhiêu?
A.
srad /10.27,7
5



.
B.
srad /10.27,7
4



.
C.
srad /10.20,6

2
.
D. aht

29,6.10
2
m/s
2
.
Câu 34. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ôtô có tính tơng đối ?
A.Vì chuyển động của ôtô đợc quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau(gắn với đ-
ờng và gắn với đờng).
B. Vì chuyển động của ôtô không ổn định: lúc đứng yên,lúc chuyển động.
C. Vì chuyển động của ôtô đợc xác định bởi những ngời quan sát khác nhau đứng
bên đờng.
D. Vì chuyển động của ôtô đợc quan sát ử các thừi điểm khác nhau.
Câu 35. Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian,tại sao ngời ta lại
không chon hệ qui chiếu găn với Trái Đất?
A. Vì hệ qui chiếu gắn vứi trái đất không cố định trong không gian vũ trụ.
B. Vì hệ qui chiếu gắn vứi Trái đất không thuận tiện.
C. Vì hệ qui chiếu gắn vứi trái đất không thông dụng.
D. vì hệ qui chiếu gắn vứi Trái Đất không lớn.
Câu 36. Hành khách A đứng trên toa tàu,nhìn qua cửa sổ toa sang hành khách B ở toa tau
bên cạnh .Hai toa tau đang đỗ trên hai đờng tàu trong sân ga.bỗng A they B chuyển động về
phía sau.tình huống nào sau đây chắc chắn không sảy ra ?
A. cả hai toa tàu cùng chạy về phía trớc.B chạy nhanh hơn.
B. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trớc.A chạy nhanh hơn.
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status