SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐÁP AN VẬT LÝ – KHÓA THI NGÀY 17-6-2016
Câu 1:Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hòa có dạng
A. Đườngparabol.
B.Đườngthẳng.
C.Đườngelip.
D.Đườnghypebol.
Câu 2 :Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản môi trường)?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căngdây
B. .Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng củanó.
C.
Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điềuhòa.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanhdần.
Câu 3 :Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì tần số dao động
A. Tăng lên4 lần.
B. Giảm4 lần.
C. Tăng lên2 lần.
D. Giảm2lần.
Câu 4 :Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
A. Có thể dươnghoặcâm.
B. Càng lớn thì hạt nhân càng bềnvững.
C. Càng nhỏ thì hạt nhâncàngbền.
D. Luôn lớn hơn 0 với mọihạtnhân.
câu 5 :Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường
lớn nhất mà vật đi được là:
A.A.
B.A√2.
C. A√3.
D.1,5A.
D.
Quá trình hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điệntừ.
Quá trình hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β,γ.
Quá trình phân hủy tự phát của một hạt nhân không bềnvững.
Quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụnotron.
Câu 11: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độtruyềnsóng. B. Nănglượngsóng.
C.Bướcsóng.
D. Tần số
daođộngsóng.
Câu 12: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần
trong 30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển
là
A. v=4,5m/s
B. v= 12m/s.
C. v= 3m/s
D. v =2,25m/s
Câu 13 :Sóng truyền từ điểm M đến O rồi đến N trên cùng một phương truyền sóng với tốc độ v = 20
m/s. Cho biết tại O sóng có phương trình uO = 4cos(2πft – π/6) cm và tại hai điểm gần nhau nhất trên
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 1
phương truyền sóng cách nhau 6m thì dao động lệch pha nhau 2π/3. Cho ON = 0,5m. Phương trình sóng
tại N là
20t 2
C.100m/s.
D. 75m/s.
235
câu 16:Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 92U biết mU = 235,098u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u.
A. 2,7.10-13J
B. 2,7.10_16J
C. 2,7.10-10J
D. 2,7.10-19J
Câu 17 :Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nếu dùng ánh sáng trắng thì:
A.Chính giữa màn có màu trắng, hai bên là những khoảng tốiđen.
B. Không có hiện tượng giaothoa.
C. Có hiện tượng giao thoa với các vân sáng màutrắng.
D. Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng
trung tâm có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ởngoài.
Câu 18 :Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L. Năng lượng điện trường của mạch dao
động tự do với tần số góc bằng
1
1
2
A. 2 LC
B.
C.
D.
2 LC
LC
LC
Câu 19 :Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ C = 6μF và cuộn cảm thuần. Biết điện áp cực đại trên tụ có
giá trị Uo = 14V. Tại thời điểm điện áp trên tụ là u = 8V thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm là:
A. 588μJ.
B.396μJ.
xảy ra?
A. Tăng điện dung củatụđiện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộndây.
C. Giảm điện trở củađoạn mạch.
D. Giảm tần số củadòng điện.
2
Câu 25Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm gồm 250 vòng dây quay đều trong một từ trường đều
có vector cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung và có độ lớn 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua
khung là
A.0,025Wb.
B. 0,15Wb.
C. 1,5Wb.
D.15Wb.
Câu 26Đặt điện áp u = Uocos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π
(H). Ở thời điểm điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị 100V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Biểu
thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i 2 3cos(100t+ 6)A
B. i 2 2cos(100t- 6)A
C. i 2 2cos(100t+ 6)A
D. i 2 3cos(100t- 6)A
Câu 27:Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay quân sự Su-22 (thuộc Trung đoàn
937, Sư đoàn Không quân 370) đang bay về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận
sóng phản xạ trở lại là 120(μs). Ăngten quay với vận tốc 0,5(vòng/s). Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo
ứng với hướng của máy bay, ăngten lại phát sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là
117(μs). Biết tốc độ của sóng điện từ trong không khí bằng 3.10 8(m/s). Tốc độ trung bình của máy bay là
A.117m/s.
B.234m/s.
C.225m/s.
D.227m/s.
Câu 28: Nếu chiếu 1 chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
+ π/2) cm, t tính bằng s. Tại thời điểm t = 0 sóng bắt đầu truyền từ O, sau 4 s sóng lan truyền đến điểm M
cách nguồn 160 cm. Bỏ qua sựgiảm biên độ. Li độ dao động của phần tử tại điểm N cách nguồn O là 120
cm ở thời điểm t = 2 slà
A.0cm.
B.3cm.
C.6cm.
D. –6cm.
Câu 34:Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi f= 40Hz và f = 90Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R như
nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
A.27,7Hz.
B.60Hz.
C.50Hz.
D. 130Hz.
Câu 35Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi bằng 220V. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai
bản tụ lần lượt là UR, UL, và UC. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha 0,25π so với dòng điện
trong đoạn mạch thì biểu thức nào sau đây là đúng?
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 3
A. UR = UC – UL =220V.
B. UR = UC – UL=75 2 V.
C. UR = UC – UL =110 2 V.
D. UR = UL –UC=110 2 V.
Câu 36:Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm
L = 2 μF và một tụ điện. Để máy thu bắtđược sóng vô tuyến có bước sóng 16m thì tụ điện phải có điện
x1 A1cos(t+ )cm; x 2 4sin (t- )cm . Biết độ lớn cực đại của tác tác dụng lên vật trong quá trình
6
3
dao động là 2,4N. Biên độ của dao động 1 là:
A.7cm.
B.6cm.
C.5cm.
D. 3cm.
Câu 41Hai chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Khoảng cách lớn nhất
giữa hai chất điểm trong quá trình dao động là
A. 8cm
B. 4cm
C. 4 2cm
D. 2 3 cm
Câu 42:Đặt một điện áp xoay chiều u =U0 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở
U
R = 90 Ω, cuộn dâykhông thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là
điểm nối giữa điện trở R và cuộndây. Khi C = C1thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị
cực tiểu bằng U1 ; khi C = C2= C1/2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U 2.Tỉ số
U2/U1 là
A. 10 2
B. 9 2
C. 5 2
D. 2
Câu 43:Mắc nối tiếp điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C có dung
kháng ZC= R. vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 90 V. Chỉnh L để điện áp hai đầu cuộn
cảm cực đại ULmaxbằng
A.180V.
Page 5
6
4
4
3
Câu 46 :Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 94 Be đứng yên để gây ra phản ứng p 94 Be X 63 Li . Biết động năng của
các hạt p, X,Li lần lượt là 5,45MeV; 4,0MeV; 3,575MeV. Coi khối lượng các hạt tính theo u gần bằng số khối của
nó. Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng:
A. 45o.
B.120o. C. 60o.
D.90o.
Câu 47 :Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng
lượng ánh sáng là 0,6 m2. Mỗi mét vuông của tấm pin nhận công suất 1360 W của ánh sáng. Dùng bộ pin
cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 V.
Hiệu suất của bộ pin là
A.11,76%.
B.12,54%.
C. 14,25%. D.16,52%.
Câu 48:Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, nguồn S phát 3 ánh sáng đơn sắc: màu tím λ1 = 0,42 μm;
màu lục λ2 = 0,56 μm; màu đỏ λ3 = 0,70 μm. Số cực đại giao thoa của ánh sáng màu lục và màu tím giữa
hai vân sáng giống màu vân trung tâm liên tiếp là:
A. 13 vân lục, 18 vân tím.
B. 14 vân lục, 20 vân tím.
C. 14 vân lục, 19 vân tím.
4
B
5
B
6
A
7
C
8
A
9
B
1
1
D
2
1
B
3
1
B
4
1
D
2
4
D
3
4
B
4
4
B
1
5
B
2
5
A
3
5
C
4
5
B
1
6
C
2
6
B
8
C
1
9
B
2
9
C
3
9
D
4
9
D
1
0
B
2
0
A
3
0
A
4
0
A
5
0
2
Trong 1 chu kỳ, thời gian m{ vận tốc không lớn hơn 0,5v max là t =
2T/3. (Sử dụng đường tròn)
Để v = 0,5vmax thì x=
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án C
Ta có: 15T = 30s T = 2s
Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp 4 24m 6m
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 7
Tốc độ truyền sóng: v = λ/T = 3m/s
Câu 13: Đáp án A
12 2
λ = 18m; v = 20m/s f = 10/9 (Hz)
3
2.ON
u N acos 2ft
6
ZL 50, U0 I0 ZL 50I0
Áp dụng công thức:
i2 u 2
1 (2)
I02 U 02
Từ (1) v{ (2) tìm được I0 2 2A
Biểu thức cường độ dòng điện: i 2 2cos(100t+
)
3 2
Câu 28: Đáp án C
Gọi S1, S2 l{ khoảng c|ch từ Rada đến vị trí m|y bay
nhận được sóng.
ct
S1 1 3.108.60.106 18000m
2
ct 2
S2
3.108.58,5.106 17550m
2
Thời gian m|y bay bay từ MB1 đến MB2 gần bằng thời gian ăngten quay 1 vòng t = 2s
S S
Tốc độ trung bình của m|y bay: v 1 2 225m / s
t
Câu 29: Đáp án D
2
fCH
f1f 2 fCH 60Hz
Câu 36: Đáp án C
Điện |p chậm pha π/4 so với cường độ dòng điện:
U L UC
U U0
tan
UC U L U R
4
R
2
2
Câu 37: Đáp án A
2c LC 16 2.3.108 2.106 C C 36.1012 F 36pF
Câu 38: Đáp án B
Năng lượng cung cấp cho mạch = Năng lượng tỏa ra trên điện trở:
U 2 CR
P I2R
156, 25W
L
Câu 39: Đáp án A
Giữa 2 v}n s|ng liên tiếp cùng m{u v}n trung t}m có 4 v}n s|ng đỏ:
5
3,6
5id ki 2 5 d k d
(m)
6
Hai dao động ngược pha A = |A1 – 4| cm
Độ lớn cực đại của lực t|c dụng lên vật: Fmax = ma = mx’’ = m(x1 + x2)’’= mω2A = 2,4N
| F|
3cm A1 = 7cm
A
m2
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 9
Câu 42: Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy chu kỳ T = 3s ω = 2π/3 (rad/s)
+ Xét dao động (1): xuất ph|t từ x0 = 4cm > 0 (t = 0) Biên dương VTCB Biên âm VTCB (t =
2,5s)
T = T/2+ T/4 + T/8, tức l{ vật đi từ x 0 2 3cm đến biên hết thời gian T/8.
x1 4cos(
2t
)
3
6
+ Xét dao động (2): xuất ph|t từ x 0 2 3cm nhưng đi về VTCB x 2 4cos(
Khoảng c|ch 2 vật: x | x1 x 2 || 4cos(
2t
)
3
L thay đổi để ULmax thì ta được: U Lmax
U
R 2 ZC2 90 2V
R
Câu 45: Đáp án B
P
P i 10000W U1I1cos1 U1 231V
85%
U 2 125V
U U12 U 22 2U1U 2 cos(2 1 ) 345V
Câu 46: Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy U0AM = 180V; U0MB = 60V
Tại t = 0, u AM 90 3 v{ đang tăng 90 3 180cos1 (1 0) 1
Tại t = 0, u MB 30V v{ đang giảm 30 60cos2 (2 0) 2
6
3
uAM và uMB vuông pha nhau Hộp X chứa R0 và L0
2
R 2 ZL2 U0MB
1
2
Câu 48: Đáp án C
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 10
X|c định vị trí v}n trùng ứng với k1 = 20; k2 = 15; k3 =12
Câu 49: Đáp án D
Ta có: U rLC IZrLC
U r 2 (ZL ZC ) 2
U
.ZrLC
Z
(R r) 2 (ZL ZC ) 2
Khi C = 0 ZC UrLC U 85V
Khi C= 100/π (μF) ZC 100 thì UrLC cực tiểu. Khảo s|t h{m số ta được ZL = ZC = 100Ω
Và U rLC
Ur
17V R 4r
Rr
Khi C ZC 0 U rLC
U r 2 Z2L
(R r)2 Z2L
697
Page 11
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 12