SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÀ MAU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN THI: VẬT LÍ
Ngày thi: 19 – 5 – 2016
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 uc2 = 931,5 MeV.
Câu 1: Ph|t biểu n{o dưới đ}y l{ sai về c|c dao động cơ?
A. Dao động duy trì có tần số tỉ lệ thuận với năng lượng cung cấp cho hệ dao động.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Dao động tắt dần l{ dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 2: Phóng xạ v{ ph}n hạch hạt nh}n
A. đều không phải l{ phản ứng hạt nh}n.
B. đều l{ phản ứng tổng hợp hạt nhân.
C. đều l{ phản ứng hạt nh}n thu năng lượng. D. đều l{ phản ứng hạt nh}n tỏa năng lượng.
Câu 3: Giả sử hai hạt nh}n X v{ Y có độ hụt khối bằng nhau v{ số nuclôn của hạt nh}n X nhỏ
hơn số nuclôn của hạt nh}n Y thì
A. năng lượng liên kết của hạt nhân X nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
B. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
C. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều ho{ trên trục Ox. Trong c|c đại lượng sau: li độ, biên độ,
vận tốc, gia tốc thì đại lượng không thay đổi theo thời gian l{
A. gia tốc.
Câu 8: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động
riêng T. Gọi Q0, I0 và U0 lần lượt l{ điện tích cực đại, cường độ dòng điện cực đại v{ hiệu điện
thế cực đại trong mạch. Biểu thức n{o sau đ}y l{ không đúng?
B. T = 2л.
√
C. T=2л.
D. 2л.
Câu 9: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì
cảm kh|ng của cuộn cảm
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 4 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 4 lần.
Câu 10:
tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C thay đổi được ghép nối tiếp theo thứ tự đó. Đặt v{o hai đầu AB
một điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng U = 120 V v{ tần số f không đổi. Điều chỉnh gi| trị C để
điện |p hiệu dụng giữa hai điểm M, B cực tiểu (M l{ điểm nối R v{ cuộn d}y). Gi| trị cực tiểu n{y
bằng
A. 120 V.
B. 90 V.
C. 60 V.
D. 30 V
Câu 11: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng vàng, tia X, tia tử ngoại.
B. ánh sáng vàng, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
(V) thì cường độ
6
(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
12
√
Câu 14: Một mạch chọn sóng gồm cuộn d}y thuần cảm có hệ số tự cảm L v{ tụ điện có điện dung C
đều thay đổi được. Khi L = L1 và C = C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ . Khi L =
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 2
3L1 và C = C2 thì mạch cũng thu được sóng điện từ có bước sóng λ . Nếu L = 2L1 và C = C1 + 3C2
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là
A. 3 λ .
B. 4 λ.
C. λ .
D. 2 λ .
Câu 15:
πx) bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trong môi trường l{
A. 10 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 20 cm/s.
cm (với x tính
Câu 20: Một con lắc đơn, vật nhỏ có khối lượng m v{ d}y treo có chiều d{i l . Con lắc dao động điều
hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với tần số l{:
Câu 21: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B. Vectơ vận tốc v{ vectơ gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.
C. Vectơ vận tốc v{ vectơ gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động theo chiều dương của
trục tọa độ.
D. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 22: Theo quan điểm của thuyết lượng tử |nh s|ng, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 3
A. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.
B. Ánh s|ng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
D. Các phôtôn của cùng một |nh s|ng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
Câu 23: Chọn phat bieu sai.
Qua tr nh truyen song la qua tr nh
A. truyền trạng th|i dao động trong môi trường theo thời gian.
B. truyền năng lượng trong môi trường truyền sóng theo thời gian.
C. truyền pha dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. lan truyền cu a phần tử vật chất môi trường theo thời gian.
Câu 24: Trong ch}n không, một |nh s|ng có bước sóng 0,48 μm. Phôtôn của |nh s|ng n{y mang
năng lượng
A. 4,14.10–19 J.
B. 4,14.10–17 J.
và
Vận tốc lớn nhất của vật l{ :
A. 70 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 50 cm/s.
D. 25 cm/s.
C. hạt α.
D. êlectron.
Câu 28: Trong phản ứng hạt nhân:, hạt X là
A. prôtôn.
B. pôzitron.
Câu 29: Một dao động điều hòa có phương trình li độ
Chu kì dao động của vật l{ :
A. 0,4 s.
B. 5,0 s.
C. 0,2 s.
(cm)
D. 0,6 s.
Giữa hai điểm A, B có điện |p u = 200(1 + cos100лt) (V). Điều chỉnh biến trở R để công suất tiêu
thụ của mạch cực đại. Gi| trị cực đại n{y bằng
A. 500 W.
B. 400 W.
C. 100 W.
D. 200 W.
Câu 33: Con lắc đơn có d}y treo d{i 1,0 m, vật nhỏ khối lượng 50 g. Cho con lắc dao động điều
hòa với biên độ góc 80. Ở li độ góc n{o thì độ lớn lực căng d}y bằng với trọng lượng của vật?
A. 1,330.
B. 5,650.
C. 6,530.
D. 00.
Câu 34: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được x|c định bởi
(với n = 1, 2, 3, ...). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ
đạo dừng n = 4 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử ph|t ra phôtôn có tần số f 1. Khi êlectron
chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 3 thì nguyên tử ph|t ra phôtôn có tần số f 2.
Mối liên hệ giữa hai tần số f1 và f2 là :
A. 256f1 = 675f2.
B. 675f1 = 256f2.
C. 8f1 = 15f2.
D. 15f1 = 8f2.
Câu 35: Điểm s|ng M đặt trên trục chính của một thấu kính v{ c|ch thấu kính 30 cm. Chọn trục
tọa độ Ox vuông góc với trục chính của thấu kính, O trên trục chính. Cho M dao động điều hòa
trên trục Ox thì ảnh M/ của M qua thấu kính dao động điều hòa trên trục O /x/ (O/x/ song
song v{ cùng chiều Ox). Đồ thị li độ - thời gian của M v{ M/ như hình vẽ. Tiêu cự của thấu
√
√
C.
D.
Câu 38 : Trên một sợi d}y đ{n hồi có ba điểm M, N v{ P, N l{ trung điểm của đoạn MP. Trên dây
có một sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T (T > 0,5 s). Hình vẽ bên mô tả dạng sợi dây tại
thời điểm t1 (đường 1) và
(s) (đường 2). M, N v{ P l{ vị trí c}n bằng của chúng trên
dây.
Lấy √
v{ coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Tại thời điểm
(s) , vận
tốc dao động của phần tử d}y tại N l{:
A. –3,53 cm/s.
B. 4,98 cm/s.
C. –4,98 cm/s.
D. 3,53 cm/s.
Câu 39: Trong giờ thực h{nh, học sinh treo một con lắc lò xo thẳng đứng (lò xo có khối lượng
không đ|ng kể). Ở vị trí c}n bằng của vật lò xo d~n 5 cm. Khi cho vật dao động điều hòa, học sinh
n{y thấy nó thực hiện 25 dao động to{n phần trong thời gian 11,18 s. Số л lấy từ m|y tính cầm
tay. Theo kết quả n{y, học sinh tính được gia tốc trọng trường tại nơi l{m thí nghiệm là
A. 9,65 m/s2.
B. 9,78 m/s2.
C. 9,74 m/s2.
D. 9,87 m/s2.
C. 3200 W.
D. 1600 W.
Câu 42 : Một đoạn mạch AB gồm một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện C có điện dung tụ
thay đổi được . Đặt v{o 2 đầu AB một điện |p xoay chiều có tần số góc w v{ hiệu điện thế hiệu dụng
không đổi thì dung kh|ng tụ l{ 100Ω v{ cảm kh|ng l{ 50Ω. Ngắt A B ra khỏi nguồn, giảm điện dung
tụ xuống 1 lượng ΔC= 0,125mF rồi nối tụ v{ cuộn d}y tạo th{nh mạch dao động LC thì tần số góc
riêng của mạch l{ 80 rad/s. Gi| trị của w l{ :
A. 50 rad/s
B. 40 rad/s
C. 40л rad/s
D.50л rad/s
Câu 43: Tại vị trí O trong một nh{ m|y, một còi b|o ch|y (xem l{ nguồn điểm) ph|t }m đẳng hướng
ra không gian với công suất không đổi. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy song song với mặt đất,
hai điểm P v{ Q lần lượt nằm trên Ox v{ Oy. Từ vị trí P, một thiết bị x|c định mức độ cường độ }m
M bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốc a không đổi hướng đến Q, sau khoảng thời gian t 1 thì M
đo được mức cường độ }m lớn nhất; sau đó, M chuyển sang chuyển động thẳng đều v{ sau khoảng
thời gian t2 = 0,125t1 thì đến Q. So với mức cường độ }m tại P, mức cường độ }m tại Q
A. nhỏ hơn một lượng l{ 4 dB.
B. lớn hơn một lượng l{ 6 dB.
C. nhỏ hơn một lượng l{ 6 dB.
D. lớn hơn một lượng l{ 4 dB.
Câu 44: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, nguồn s|ng ph|t đồng thời hai |nh s|ng
đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt l{ 0,72 μm và 0,64 μm. Trên m{n quan s|t, trong khoảng
giữa hai v}n s|ng gần nhau nhất v{ cùng m{u với v}n s|ng trung t}m có :
A. 8 vân sáng λ1 và 9 vân sáng λ2.
B. 9 vân sáng λ1 và 8 vân sáng λ2.
C. 7 vân sáng λ1 và 8 vân sáng λ2.
)
coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S 1S2, hai điểm c|ch nhau 9 cm dao
động với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng có gi| trị nằm trong khoảng
từ 1,6 m/s đến 2,2 m/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S 1S2 là
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 10.
Câu 48: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng
xạ X còn lại 40% hạt nh}n chưa bị ph}n r~. Đến thời điểm t 2 = t1 + 80 (s) số hạt nh}n X chưa bị
phân rã chỉ còn 10% so với hạt nh}n ban đầu. Chu kì b|n r~ của chất phóng xạ đó là
A. 20 s.
B. 160 s.
C. 40 s.
D. 320 s.
Câu 49 : Một con lắc lò xo lí tưởng (lò xo có độ cứng k v{ vật có khối lượng m) dao động điều hòa
trên trục Ox nằm ngang, qu~ng đường vật đi được trong một chu kỳ l{ 40 cm. Khi vật qua li độ
√
x=5 cm thì thì công suất của lực đ{n hồi là
(W). Cho biết biểu thức công suất tức thời của
lực đ{n hồi khi vật ở li độ x v{ có vận tốc v l{ P = k|xv|. Công suất cực đại của lực đ{n hồi P max
bằng :
A. 1,5 W.
B. 2,0 W.
C. 1,0 W.
9
10
A
D
D
D
B
B
D
D
B
D
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
C
B
D
C
33
34
35
36
37
38
39
40
A
C
C
A
D
A
B
D
D
A
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
=>
hay hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
(
à
à
ề
Câu 4: Đ|p |n D
Gia tốc, vận tốc v{ li độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 5: Đ|p |n B
Pin quang điện ứng dụng hiện tượng quang điện trong, biến quang năng th{nh điện năng.
Câu 6: Đ|p |n B
Trong c|c phản ứng hạt nh}n không có sự tồn tại của c|c định luật bảo to{n sau: BT khối
lượng, BT động năng, bảo toàn notron.
Câu 7: Đ|p |n D
Các các chất khí áp suất thấp khi được nung đến nhiệt độ cao hoặc được kích thích bằng
điện đến phát sáng phát ra quang phổ vạch phát xạ.
Câu 8: Đ|p |n D
Câu 9: Đ|p |n B
nên khi w tăng 4 lần thì
Câu 10: Đ|p |n D
- Ta có:
-
giảm 4 lần.
√
√
√
Câu 13: Đáp án B
-
(
л
(
л
√
√
л
))
( )
√
√
Page 3
=
với k l{ số nguyên.
- Với 16
=> 3,2
=> k=4 ; 5
- Với k =4 , f = 20 Hz
- Với k = 5, f = 25 Hz
Câu 18 : Đ|p |n B
Người ta thường nói về điện áo hiệu dụng đặc trưng cho c|c thiết bị điện. Ở nước ta điện áp hiệu
dụng thường là 220V.
Câu 19: Đ|p |n C
Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của tia X.
Câu 20: Đ|p |n A
Câu 21: Đ|p |n B
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng, vật chuyển động nhanh dần đều nên vecto vận tốc và
vecto gia tốc của vật cùng chiều.
Câu 22 : Đ|p |n A
Năng lượng photon
, mà f phụ thuộc vào nguồn |nh s|ng nên năng lượng photon
không đổi khi ánh sáng truyền đi xa.
Câu 23:Đ|p |n D
Trong sóng ngang các phần tử vật chất không lan truyền mà chỉ dao động tại chỗ.
Câu 24: Đ|p |n A
Năng lượng photon
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 5
Câu 29: Đ|p |n : C
T = 2л/w = 2л/10л =0,2 s
Câu 30
: Đ|p |n B
Câu 31: Đ|p |n A
Ta có :
;
-
Học sinh đó sau khi quấn dây quanh vào cuộn thứ cấp 10 vòng thì đo được hiệu điện
thế của 10 vòng dây cuộn thứ cấp là
=>
o
=>
o
α
)))
)- 2.(
))
Để T = P = mg α=√ α =
Câu 34: Đ|p |n A
=
256
Câu 35: Đáp án D
- Từ hình ta thấy M’ là ảnh lớn hơn và ngược chiều với vật M => thấu kính hội tụ với M
đặt ngoài khoảng tiêu cự.
Câu 36: Đáp án A
- Ta có
nhau).
nên khi
ngược hướng
Câu 38 : Đáp án D
- Từ hình vẽ, ta thấy, tại , điểm N ở vị trí cân bằng, đến thời điểm , điểm N ở vị trí
biên. Từ đến , N dao động từ vị trí cân bằng về vị trí biên, tức 3/4 Chu kì. Vậy
T = 2s. w=3л (rad/s)
- Từ hình vẽ, ta thấy, tại , điểm M ở li độ -6,6 cm, đến thời điểm
3,5 cm. Sau T/4 (s) , M dao động từ li độ -6,6 cm đến li độ 3,5 cm, vậy
√
, điểm M ở li độ
√
- Ta thấy
- Ta có phương trình dao động của điểm N:
лt+φ).
лt+φ+л/2). (cm/s).
- Tại , vật ở li độ x, sau T/6 (s), vật ở vị trí cân bằng, góc quét của vecto
60 độ, vậy x = 7,5. cos (
= 6,49(cm).
-
Tại
Ta có công thức:
là góc
=> v = 3,53 (cm/s)
đạt cực đại Mẫu đạt cực tiểu.
-
Để
-
Xét mẫu:
là phương trình bậc 2 của biến
Để mẫu đạt cực tiểu
Với
-
Khi
Với
-
Khi
√
, U=
(*)
Sau khi giảm C đi 1 lượng ΔC= 0,125mF, tần số góc riêng của mạch là 80л rad/s, ta có :
Thay vào (*) ta được w = 40 rad/s.
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 9
Câu 43:
P
D
O
Q
- Giả sử tại D là nơi M thu được âm có mức cường độ âm lớn nhất
Mà
với d= OD.
- Để lớn nhất OD vuông góc với PQ.
- Ta có
và DQ= 0,125.
- Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có :
-
- Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm cách nhau 9 cm dao động với biên độ cực đại =>
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Page 1
-
( k là số nguyên)
Mà Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị nằm trong khoảng từ 1,6 m/s đến
2,2 m/s
3,2 < λ < 4,4 (cm) => 4,09 < k < 5,625 => k = 5.
λ = 3,6 cm
Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là :
-4,67 < k < 3,67 => có 8 điểm dao động với biên độ cực đại.
Câu 48: Đáp án C
- Tại thời điểm
, số hạt nhân chưa bị phân rã :
t= 1,3219 T
-
Tại thời điểm
-
Khi L =
đạt cực đại
-
đạt cực tiểu
Thay vào ta được: 100=
Khi L = :
√
đạt cực đại
Đạo hàm theo
R = 100(
√
=
√
đạt cực tiểu
√
ta được :
=