/>
BÀI TẬP VỀ DÂN SỐ
Bài 1. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta
năm 1999 và 2009 ( đơn vị là %)
Năm
1999
2009
0 tuổi đến 14 tuổi
33,5
25,0
15 tuổi đến 59 tuổi
58,4
66,0
60 tuổi trở lên
8,1
9,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu theo độ tuổi của nước ta trong
2 năm 1999 và 2009.
b. Nêu những nhận xét
c. Cho biết cơ cáu trên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển KT-XH
Bài 2. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu lao động phân theo thành thị và
nông thôn của nước ta thời kì 1996-2005 ( đơn vị là %)
Khu vực
1996
2005
Thành thị
20,1
25,0
Nông thôn
79,9
75,0
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 4. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu dân số nước ta theo giới tính và
theo độ tuổi.( Đơn vị là %).
Nhóm tuổi
Năm 1979
Năm 1989
Nam
Nam
Nữ
Nữ
20,1
18,9
21,8
20,7 25,6
28,2
23,8
26,6 3,0
4,2
2,9
4,2
Năm 1999
Nam
Nữ
17,4
16,1
28,4
30,0
3,4
60
64,4
76,3
83,0
người)
Tỉ suất
1,35
tăng
1,65
3,1
2,3
2,1
1,7
dân(%)
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số nước ta thời kì
1921-2005.
b) Nêu những nhận xét.
Bài 6. Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số thành thị của nước ta (đơn vị là
triệu người)
Năm
Tổng số dân
Dân thành thị
1990
66,15
12,9
1995
71,63
14,9
2000
77,68
22.8
27.1
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình đô thj hoá ở nước
ta.
b. Nêu nhận xét và giải thích.
Bài 8: Cho bảng số liệu sau về tình trạng việc làm phân theo vùng ở nước ta (
năm 1996)
( Đơn vị : nghìn người )
Vùng
Lực lượng lao
Số người chưa có
động
việc
Làm thường xuyên
Cả nước
35.886
965,6
2
/>
Miền núi, trung du phía
6.433
87,9
Bắc
Đồng bằng Sông hồng
7.383
182,7
Bắc Trung bộ
4.664
5,49
Tây Nguyên
4,92
Đông Nam Bộ
6,31
Đồng bằng Sông cửu Long
5,52
a.Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình trạng thất nghiệp của lực lượng
lao động ở nước ta khu vực thành thị năm 2002
b.Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì .
BÀI TẬP VỀ NÔNG NGHIỆP
Bài 1. Dựa vào bảng số liệu sau đây về giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản của
nước ta ( đơn vị là tỉ đồng)
Năm
2000
2005
Nông nghiệp
129140,5
183342,4
Lâm nghiệp
7673,9
9496,2
Thủy sản
26498,9
63549,2
Tổng
163313,3
256387,8
a. Tính tỉ trọng của từng ngành trong tổng giá trị sản xuất nông lâm nghiệp
và thủy sản
năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ 1980-2002. Nêu nhận xét và giải thích
c. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng diện tích cây công
nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ1980-2002. Nêu nhận xét và
giải thích.
Bài 3 Cho bảng số liệu sau :
Giá trị sản xuất của các ngành Nông- Lâm - Thuỷ sản ở nước ta thời kỳ
1990-2000 (Đơn vị tỷ đồng)
Ngành
1990
1995
1998
2000
Nông nghịêp 61.818
82.307
99.096
112.112
Lâm nghiệp
4969
5.034
5.258
5.902
Thuỷ sản
8.135
13.524
16.920
21.777
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu nông, lâm, ngư nghiệp ở
nước ta. Qua biểu đồ em có nhân xét gì?
b. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ phát triển của các ngành
trong cơ cấu nông, lâm, ngư nghiệp ở nước ta. Qua biểu đồ em có nhân
1995
1998
2002
4
/>
Số dân ( triệu người)
61,2
66,0
72,0
75,5 79,7
Sản lượng lúa ( triệu
16,0
19,2
25,0
29,1 34,4
tấn)
1. Tính sản lượng lúa BQ/ng của nước ta thời kì 1986-2002
2. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng số dân và sản lượng và
sản lượng lúa BQ/ng của cả nước trong thời kì 1986-2002. Nêu nhận xét và giải
thích?
Bài 6: Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thuỷ sản cả nước trong thời kỳ 19902002 (1000 tấn)
Năm
1990
1992
1995
2000
công
nghiệp
1990
49604
33289,6
3477
6692,3
6145,1
2003
101210,2 60609,8
8404,2
23756,6
8439,6
a. Nêu các dạng biểu đồ có thể vẽ được (chỉ nêu các dạng và cách vẽ, không
cần vẽ cụ thể) để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
năm 1990 và 2003.
b. Lựa chọn 1 dạng thích hợp nhất và giải thích vì sao có sự lựa chọn đó?
c. Vẽ biểu đồ đã lựa chọn và nêu nhận xét, giải thích?
Bài tập 8: Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thuỷ sản cả nước (nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Khai thác
Nuôi trồng
1990
890,6
728,5
162,1
1995
1584,4
843,1
Năm
Gia súc (1000 con )
Gia cầm
(Triệu con)
Trâu
Bò
Lợn
1985
2590,2
2597,6
11807,5
91,2
1990
2854,1
3116,9
12260,5
107,4
1995
2962,8
3638,9
16306,4
151,4
2000
2897,2
4121,9
16921,7
196,1
2002
2814,4
4062,9
Bài 11. Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp lâu năm và
hàng năm của nước ta thời kì 1990-2005 ( đơn vị là nghìn ha)
Cây công nghiệp hàng
Cây công nghiệp lâu
Năm
năm
năm
1990
542
657
1995
716
902
2000
778
1451
2005
861
1633
a. Tính tốc độ tăng trưởng của diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây
công nghiệp hàng năm của nước ta thời kì 1990-2005 ( lấy năm 1990=
100%)
6
/>
b. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm
và hàng năm của nước ta.
c. Nêu những nhận xét và giải thích
1976
210,1
172,8
1980
371,7
256,0
1985
600,7
470,3
1990
542,0
657,3
1995
716,7
902,3
2000
778,1
1451,3
2005
861,5
1633,6
a) Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp
lâu năm và cây công nghiệp hàng năm của nước ta thời kì 1976-2002.
b) Qua biểu đồ và bảng số liệu hãy rút ra những nhận xét và giải thích cần
thiết.
Bài 14: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thịt các loại ( đơn vị là nghìn
tấn)
Năm
Tổng số
Thịt trâu
trồng (triệu ha) phủ(%)
ha)
1943 14,3
14
0
43.8
7
/>
1975 9,6
9.5
0.1
29.1
1983 7.2
6.8
0.4
22.
1990 9.2
8.4
0.8
27.8
1999 10.9
9.4
1.5
33.2
2005 12.7
10.2
2.5
38.0
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 17: Tình hình sản xuất thuỷ sản nước ta. Đơn vị: nghìn tấn
Sản lượng thuỷ sản
1990
1992
1994
1996
1998
2000
-Đánh bắt
728.5
843.1 1120.9 1278.0 1357.0 1660.0
-Nuơi trồng
162.5
172.9
344.1
423.0
425.0 589.0
a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta.
b) Nhận xét và phân tích nguyên nhân sự phát triển.
BÀI TẬP VỀ CÔNG NGHIỆP
Bài 1. Dựa vào bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành
phần kinh tế ( đơn vị là tỉ đồng)
Năm
1996
2005
Thành phần
Nhà nước
74.164
294.085
Tây Bắc
0,3
0,3
Bắc Trung Bộ
3,6
3,7
Nam Trung Bộ
4,8
5,3
Tây Nguyên
1,2
0,8
Đông Nam Bộ
50,4
48,1
Đồng bằng sông Cửu Long
14,0
13,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân
theo vùng lãnh thổ.
b. Nêu những nhận xét và giải thích
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình hoạt động của ngành năng
lượng nước ta.
2000
2002
2004
2005
Năm
Loại
Than đá ( triệu tấn)
171,9
337,0
375,6
1011,0
cái)
Giày dép da ( triệu đôi)
46,4
107,9
102,3
218,0
Giấy, bìa ( nghìn tấn)
216,0
408,4
445,3
901,2
Trang in ( tỉ trang)
96,7
184,7
206,8
450,3
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện chỉ số phát triển một số sản phẩm
của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta thời kì 1995-2005.
b. Nêu những nhận xét và giải thích về tình hình phát triển của các sản phẩm.
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau về giá trị sản xuất công nghiệp phân theo khu
vực kinh tế của Đông Nam Bộ và cả nước ( đơn vị là tỉ đồng).
9
/>
1995
thành phần kinh tế của cả nước và vùng Đông Nam Bộ.
b. Nhận xét về vị trí của vùng Đông Nam Bộ trong công nghiệp cả nước và đặc
điểm cơ cấu công nghiệp của vùng.
Bài 6:
Giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo thành phần kinh tế. Đơn vị: tỷ đồng
Thành phần kinh tế
1995
2002
-Quốc doanh
51990.5
104348.2
-Ngoài quốc doanh
25451.0
63948.0
-Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
25933.2
91906.1
Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần
kinh tế và nhận xét.
BÀI TẬP VỀ DỊCH VỤ
Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về khối lượng hàng hóa vận chuyển của
nước ta thời kì 2000 - 2005. ( đơn vị là tấn).
Năm
Đường sắt
Đường ô tô
Đường sông
Đường biển
2000
6258
141.139
/>
Hàng nông lâm thủy sản
46,2
31,9
29,0
29,4 30,0 26,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị hàng
xuất khẩu của nước ta thời kì 1995-2005.
b. Nêu những nhận xét
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau đây về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta thời
kì 1994-2005.
( đơn vị là triệu USD).
Năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu.
1994
4.054,3
5.825,8
1996
7.255,9
11.143,6
1997
9.185,0
11.592,3
1998
9.360,3
11.499,6
2000
14.308,0
15.200,0
Doanh thu ( Tỉ đồng)
800
800
15056 14000
9.6
11.2
13.0
16.0
17400 2350 3300
0
0
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tình hình hoạt động của ngành du
lịch nước ta thời kì 1991-2005.
b. Nêu nhận xét và giải thích.
Bài 5: Cho bảng số liệu sau: Khối lượng hành khác vân chuyển phân theo ngành
vận tải (triệu người)
Năm
Đường sắt
Đường bộ
Đường hàng
Đường
Đường biển
Đường
hàng
sông
không
1995
4515
92255
32
7307
28467
2000
6258
141139
45
15552
43015
2003
8385
172799
90
27449
55259
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hoá vận
chuyển phân theo ngành vận tải trong các năm qua.
b. Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 7: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu khối lương hàng hoá vận chuyển phân theo loại hình vận tải của nước ta
(%)
Các loại hình vận tải
Tỉ lệ tăng
0,2
5,1
9,5
4,8
8,4
trưởng
a.Hãy vẽ biểu đồ để thể hiện
b. Nhận xét và giải thích
12
/>
Bài 2 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
( đơn vị là %).
Năm
1995
2000
2005
Thành phần kinh tế
Nhà nước
40,2
38,5
38,4
Tập thể
10,1
8,6
6,8
Tư nhân
dựng
Dịch vụ
22,7
23,8
28,8
32,1
32,5
41,0
38,6
35,7
44,0
42,1
41,7
38,0
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của
nước ta thời kì 1990-2002.
b) Nêu những nhận xét và giải thích.
thiết.
13
/>
Bài tập 5: Tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta . Đơn vị: %
Ngành
1986
1991
1996
2000
2002
-Nông nghiệp
38,06
40,49
27,76
24,53 22,99
-Công nghiệp
28,88
23,79
29,73
36,73 38,55
-Dịch vụ
33,06
35,72
42,51
38,64 38,46
Hãy nhận xét tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta từ năm
1986 đến 2002.
b. Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Năng suất lúa của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long và cả nước (tạ/ha)
Năm
1995
2000
2002
2005
ĐB sông Hồng
44.4
55.2
56.4
53.9
ĐB sông Cửu
40.2
42.3
46.2
50.3
Long
Cả nước
36.9
42.4
45.9
48.9
a, Vẽ biểu đồ so sánh năng suất lúa của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long với
cả nước năm 1995, 2000, 2002 và 2005.
b, Nêu nhận xét và giải thích vì sao năng suất lúa của ĐB sông Hồng lại cao
hơn ĐB sông Cửu Long.
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Bình quân lương thực/người của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long và cả
Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Năm
1981
1984
1986 1988 1990 1996 1999 2006
DS (triệu
54.9
58.6
61.2
63.6
66.2 75.4
76.3
86.2
người)
SL lúa (triệu 12.4
15.6
16.0
17.0
19.2 26.2
31.4
36
tấn)
a, Tính sản lượng lúa bình quân/ người qua các năm (kg/người).
b, Tình tốc độ gia tăng sản lượng lúa, dân số, BQSL lúa/người TK 1981-1999.
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ 3 đường biểu diễn về sự gia tăng DS, SL lúa,
BQSL lúa/người và nêu nhận xét.
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích các loại đất ở ĐB sồn Hồng và ĐB song Cửu Long năm 2005 (nghìn
ha)
Các loại đất
7329
ĐBSH
1193
1212
1139
ĐBSCL
3191
3946
3826
a. Hãy vẽ biểu đồ so sánh diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng
bằng sông Cửu Long với cả nước
b. Nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi diện tích lúa của nước ta
15
/>
c. Nêu vai trò của hai đồng bằng trong sản xuất lúa. Vì sao hai đồng bằng lại
có vai trò đó?
Bài 7: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số, diện tích gieo trồng, sản lượng
và bình quân đàu người của Đồng bằng sông Hồng và cả nước.
Các chỉ tiêu
Đồngbằng
sông
Cả nước
Hồng
1995
1995
2005 2005
Dân số ( nghìn người)
16.137
634,3
năm
Cà phê
497,4
445,4
Chè
122,5
27,0
Cao su
482,7
109,4
Các cây khác
531,0
52,5
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của cả nước và Tây
Nguyên.
b. Nêu nhận xét về vị trí của Tây Nguyên trong việc trồng cây công nghiệp lâu
năm.
Bài 9: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của cả nước và đồng
bằng sông Cửu Long ( đơn vị là triệu tấn).
Năm
1995
2000
2002
2005
Vùng
Cả nước
1,58
2,25
2,64
Đồng bằng Sông
Hồng
Diện tích
Sản
lượng
1,05
3,1
1,03
5,4
Đồng bằng S. Cửu
Long
Diện tích
Sản
lượng
2,25
6,8
3,8
19,2
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để so sánh qui mô về diện tích và sản
lượng lúa của đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long với cả nước.
b) Nêu những nhận xét về vị trí của 2 đồng bằng trong sản xuất lúa của cả
nước. Vì sao 2 đồng bằng nầy lại có được vị trí đó?
c) So sánh đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long trong sản
xuất lúa.
Bài 11:
Cả nước
17
/>
Vựng
Lc lng lao ng
S ngi cha cú
vic lm thng xuyờn
965.5
87.9
182.7
123.0
122.1
15.6
204.3
229.9
C nc
35886
-Trung du-min nỳi phớa
6433
Bc
7383
-ng bng sụng Hng
4664
-Bc Trung B
3805
-Nam Trung B
Hóy v biu th hin bỡnh quõn lng thc trờn u ngi c nc,
ng bng sụng Hng, ng bng sụng Cu Long v rỳt ra nhn xột.
Bi 14:
Giỏ tr sn xut cụng nghip phõn theo khu vc kinh t c nc v ụng
Nam B. n v: t ng
1995
2002
C nc
TNG S
103.374 261.092
-CN quc doanh
51.990 105.119
-CN ngoi quc doanh
25.451 63.474
-K/v cú vn u t nc 25.933 92.499
ngoi
ụng Nam B
TNG S
50.508 125.684
- CN quc doanh
19.607 35.616
- CN ngoi quc doanh
9.942
27.816
-K/v cú vn u t nc 20.959 62.252
ngoi
18
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 2:
Bảng thống kê chế độ nhiệt và mưa của trạm khí tượng thành phố Hồ Chí
Minh.
Thán
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
g
Nhiệt
25. 26. 27. 28. 28. 27. 27. 27. 26. 26. 26. 25.
độ TB
8
7
9
9
3
5
1
1
8
7
4
Huế,
25,10C
91610C
Quy Nhơn
26,40C
96360C
TP Hồ Chí Minh
26,90C
98180C
Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ bắc vào nam và giải
thích tại sao có sự thay đổi đó.
Bài 4: Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Địa
Mùa mưa
Mùa khô
điểm Lượng Số Tháng
Tháng mưa nhiều
Lượng Số Tháng Tháng khô nhất
mưa ngày
Lượng Số Tháng mưa ngày
Lượng Số T
(mm) mưa
(mm) mưa
mưa ngày
mưa ngày há
(mm) mưa
(mm) mưa ng
Hà
1440
87 5 - 10 328
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau đây: Nhiệt độ và lưoựng mưa trung bình của
các trạm:
Hà Nội
Huế,
TP Hồ Chí Minh
Nhiệt độ
Lượng mưa
Nhiệt độ
Lượng mưa Nhiệt độ
Lượng mưa
0
0
0
( C)
(mm)
( C)
(mm)
( C)
(mm)
I
16,4
18
20
161
25,8
14
II
17
26
20,9
312
VII
28,9
288
29,4
95
27,1
294
VIII 28,2
318
28,9
104
27,1
270
IX
27,2
265
27,1
473
26,8
327
X
24,6
130
25,1
795
26,7
267
XI
21,4
Tháng 7
Cả năm
Lạng Sơn
13.3
27
22.1
Hà Nội
16.4
28.9
23.5
Huế
19.7
29.4
25.1
Đà Nẵng
21.3
29.1
25.7
Quy Nhơn
23.0
29.7
26.8
TP Hồ Chí Minh
25.8
27.1
27.1
Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ từ bắc vào nam và giải thích tại sao có sự
thay đổi đó.
Bài 7: Cho bảng số liệu sau: (Đơn vị: mm)
Địa điểm