Thi online - Phương pháp giải bài tập Phân biệt – Nhận
biết – Tách chất
Câu 1 [155131]Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na.
B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 2 [155132]Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metylamin, amoniac.
B. amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit.
C. metylamin, amoniac, natri axetat.
D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 3 [155133]Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là
A. protein luôn chứa chức hiđroxyl.
B. protein luôn là chất hữu cơ no.
C. protein có khối lượng phân tử lớn hơn.
D. protein luôn chứa nitơ.
Câu 4 [155134]Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl.
Câu 5 [155135]Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
D. dung dịch NaOH.
B. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
C. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
D. hai gốc α-glucozơ.
Câu 6 [155136]Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu
đây sử dụng để phân biệt các dung dịch đó ?
A. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch Br2.
B. Quỳ tím và dung dịch Br2.
C. Na và dung dịch Br2.
D. Dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Câu 12 [155142]Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào ?
A. Dung dịch AgNO3/NH3, dd I2.
B. Dung dịch AgNO3/NH3, H2O, dd I2.
C. H2O, dd I2, giấy quỳ.
D. Dung dịch AgNO3/NH3, H2O.
Câu 13 [155143]Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:
A. quỳ tím, dung dịch NaOH.
B. quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. quỳ tím.
Câu 14 [155144]Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A. glyxin, H2NCH2COOCH3, H2NCH2COONa.
B. glyxin, H2NCH2COONa, H2NCH2CH2COONa.
C. glyxin, H2NCH2COONa, axit glutamic.
D. ClH3NCH2COOH, axit glutamic, glyxin.
Câu 15 [155145]Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX < MY < 1,6MX. Đốt cháy hỗn hợp G thu được
CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25
mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là
A. 10
B. 7
C. 6
D. 9
Câu 16 [155146]Chất X có công thức phân tử C7H8. Khi cho 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì
Câu 21 [155151]Cho các phản ứng :
(1) CaC2 + H2O
(2) CH3-C≡CAg + HCl
D. 5
(3) CH3COOH + NaOH
(4) CH3COONH3CH3 + KOH
(5) C6H5ONa + HCl
(6) CH3NH2 + HNO2
(7) NH3 + Cl2
(8) C6H5-NH2 + HNO2 + HCl
Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 22 [155152]Để xác nhận trong phân tử hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố hiđro, người ta thường dùng
phương pháp nào sau đây ?
Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng
A. Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra.
Câu 27 [155157]Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân
tử C3H8O ?
A. Al.
B. Cu(OH)2.
C. CuO.
D. AgNO3/NH3.
Câu 28 [155158]Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai đồng phân cấu tạo cùng chức có công
thức phân tử C3H8O ?
A. Na và H2SO4 đặc.
B. Na và CuO.
C. CuO và dung dịch AgNO3/NH3.
D. Na và dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 29 [155159]Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch ancol butan-1-ol (ancol
butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng một hóa chất để nhận biết 2 chất trên thì hóa chất đó là
A. H2O.
B. dung dịch brom.
C. quỳ tím.
D. Na kim loại.
Câu 30 [155160]Thuốc thử có thể dùng để phân biệt ba dung dịch: phenol, stiren và ancol benzylic là
A. bột Na.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch Br2.
D. giấy quỳ tím.
Câu 31 [155161]Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol và ancol etylic ?
A. Thêm lượng dư bột Na vào cả 2 chất lỏng.
B. Cho cả 2 chất lỏng vào lượng dư dung dịch
NaOH.
Thêm một mẩu giấy quỳ tím vào cả 2 chất
D. AgNO3/NH3, Cu(OH)2.
Câu 35 [155165]Có các chất: C2H5OH, CH3COOH, C3H5(OH)3.
Để phân biệt các chất trên có thể dùng hóa chất nào dưới đây ?
A. Quỳ tím.
B. Cu(OH)2/OH–.
C. Kim loại Na.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 36 [155166]Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch phenol và CH3COOH ?
A. Kim loại Na.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch NaHCO3.
D. Dung dịch CH3ONa.
Câu 37 [155167] Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozơ ?
Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có
Phản ứng với năm phân tử (CH3CO)2O để
A.
B.
nhiều nhóm chức -OH.
chứng minh có năm nhóm -OH trong phân tử.
Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có
Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân
C.
D.
nhóm -OH.
tử glucozơ có nhóm chức -CHO.
Câu 38 [155168]Để xác định trong phân tử glucozơ có năm nhóm hiđroxyl (OH), người ta thường
tiến hành phản ứng este hóa glucozơ, xác định
A. oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt.
B. có 5 gốc axit trong một phân tử sản phẩm este
hóa.
D. Cu(OH)2/OH–.
Câu 43 [155173]Nếu chỉ dùng một thuốc thử là AgNO3/NH3 thì có thể phân biệt được hai chất nào sau đây ?
A. Glucozơ và fructozơ.
B. Glucozơ và saccarozơ.
C. Tinh bột và saccarozơ.
D. Saccarozơ và glixerol.
Câu 44 [155174]Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng thuốc thử nào ?
A. AgNO3/NH3.
B. I2.
C. Nước Br2.
D. Cu(OH)2/NaOH.
Câu 45 [155175]Để phân biệt saccarozơ và mantozơ người ta không thể dùng (ở nhiệt độ thường):
A. dd KMnO4.
B. AgNO3/NH3.
C. nước brom.
D. Cu(OH)2.
Câu 46 [155176]Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, ta có thể tiến hành theo trình
tự nào sau đây ?
Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dung dịch
A.
B. Hoà tan vào nước, dùng iot.
H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3, NH3.
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, dung
C. dịch thu được đem đun nóng với dung dịch
D. Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.
AgNO3 trong NH3.
Câu 47 [155177]Hợp chất X là chất bột màu trắng không tan trong nước, trương lên trong nước nóng tạo thành
hồ. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất Y. Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn axit lactic,
chất Y tạo nên chất Z có hai loại nhóm chức hoá học. Chất Z có thể được tạo nên khi sữa bị chua. Chất nào dưới
đây không thể là một trong các chất X, Y, Z ?
glucozơ (1), saccarozơ (2), etanol (3), etanal
saccarozơ (1), glucozơ (2), etanal (3), etanol
C.
D.
(4).
(4).
Câu 50 [155180]Để phân biệt ba chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào dưới đây ?
A. dd phenolphtalein.
B. nước brom.
C. dd NaOH.
D. giấy quỳ tím.
Câu 51 [155181]Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để phân biệt dung dịch
của ba hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?
A. NaOH.
B. HCl.
C. CH3OH/HCl.
D. Quỳ tím.
Câu 52 [155182]Không thể dùng chất nào dưới đây để nhận biết 2 chất lỏng glixerol và lòng trắng trứng bằng
phương pháp hóa học?
A. Dung dịch axit nitric đặc.
B. Na.
C. Cu(OH)2.
D. dung dịch nước vôi trong.
Câu 53 [155183]Chọn một thuốc thử để phân biệt: dung dịch glucozơ, glixerol, metanol, lòng trắng trứng
A. AgNO3/NH3.
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch brom.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch HNO3 đặc.
Câu 58 [155188]Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm: phenol, benzen và anilin. Người ta có thể làm theo
cách nào dưới đây ?
Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau đó
Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau
chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với
đó chiết tách lấy phần muối tan rồi sục khí CO2
A.
B.
NaOH dư, tiếp tục chiết tách lấy phần phenol
dư vào dung dịch, tiếp tục chiết để tách phenol
không tan.
không tan.
Hòa tan hỗn hợp vào nước dư, sau đó chiết tách
Hòa tan hỗn hợp vào xăng, chiết lấy phenol
C.
D.
lấy phenol không tan.
không tan.
Câu 59 [155189]Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.
Câu 60 [155190]Để nhận biết các chất: etanol, propenol, etylenglicol, phenol có thể dùng cặp chất nào?
A. nước Br2 và NaOH.
B. nước Br2 và Cu(OH)2.
A.
B. dung dịch Br2, HNO3 đặc, quỳ tím.
Br2.
Cu(OH)2/OH-, rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng
dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch HCl, dung
C.
D.
dung dịch Br2.
dịch Br2.
Câu 66 [155196]Để phân biệt etanal, propan-2-on và pent-1-in chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dd brom.
B. dd AgNO3/NH3.
C. dd KMnO4.
D. dd iot.
Câu 67 [155197]Để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, anđehit axetic cần
chọn một thuốc thử nào sau đây ?
A. Natri kim loại.
B. Nước brom.
C. dd AgNO3 trong NH3.
D. Cu(OH)2/OH-.
Câu 68 [155198]Cho các chất được chứa trong các lọ riêng biệt không nhãn sau đây: fructozơ, etanol, axit
axetic, glucozơ, glixerol và axit fomic. Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số
các chất cho ở trên (các điều kiện phản ứng có đủ) ?
A. 3 chất.
B. 4 chất.
C. 5 chất.
D. 6 chất.
Câu 69 [155199]Bốn chất X, Y, Z, T mạch hở đều có công thức C3H6O. Dùng hóa chất theo trình tự nào sau đây
để phân biệt 4 chất trên ?
A. Na, nước Br2, AgNO3/NH3
43.B
53.C
4.A
14.C
24.D
34.A
44.C
54.C
5.C
15.B
25.C
35.B
45.D
55.D
6.B
16.B
26.C
36.C
46.B
56.C
7.C
17.B
27.C
37.C
47.D
57.B
65.C
66.B
67.D
68.B
69.A
70.C