Thi online phương pháp biện luận xác định CTCT của hợp chất hữu cơ p1 - Pdf 39

Thi online - Phương pháp Biện luận xác định CTCT của
hợp chất hữu cơ _P1
Câu 1 [149177]Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu
được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với
0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).

B. CnH2n + 1CHO (n ≥ 0).

C. CnH2n - 1CHO (n ≥ 2).

D. CnH2n - 3 CHO (n ≥ 2).

Câu 2 [149178]Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là
anđehit
A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.

B. no, hai chức.

C. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.

D. no, đơn chức.

Câu 3 [149179]Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.

B. C2H5OCO-COOCH3.


B. metyl isopropyl xeton.

C. 3-metylbutan-2-ol.

D. 3-metylbutan-2-on.

Câu 7 [149183]Cho sơ đồ:
Tên của Z là
A. axit oleic.

B. axit linoleic.

C. axit stearic.

D. axit panmitic.

Câu 8 [149184]Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo
phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH
2Z + Y.
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z,
T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là
A. 44 đvC.

B. 58 đvC.

C. 82 đvC.

D. 118 đvC.

Câu 9 [149185]Đun nóng hai chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu được

A. 3,3-đimetylhexan.

B. isopentan.

C. 2,2-đimetylpropan.

D. 2,2,3-trimetylpentan.

Câu 12 [149188]Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en.

B. propen và but-2-en.

C. eten và but-2-en.

D. eten và but-1-en.

Câu 13 [149189]Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất
hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác
nhau. Tên gọi của X là
A. but-1-en.

B. xiclopropan.

C. but-2-en.

D. propilen.

Câu 14 [149190]Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en.

B. 1,3,5−trimetylbenzen.

1,3,5−trietylbenzen.
C.

hexametylbenzen.
D.


Câu 17 [149195]Hợp chất hữu cơ X mạch hở, phân tử chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C6HyOz.
Trong X oxi chiếm 44,44% theo khối lượng. X tác dụng với NaOH tạo muối Y và chất hữu cơ Z. Cho Y tác
dụng với dung dịch HCl tạo ra chất hữu cơ Y1 là đồng phân của Z. Công thức của Z là
A. CH3-COOH.

B. CH3-CHO.

C. HO-CH2-CHO.

D. HO-CH2-CH2-CHO.

Câu 18 [149196]Hai chất X và Y cùng có CTPT C9H8O2, cùng là dẫn xuất của benzen, đều làm mất màu nước
Br2. X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit ; Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và
nước. Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. X và Y tương ứng là:
A. C2H3COOC6H5 và HCOO-C6H4-C2H3.

B. C6H5COOC2H3 và C2H3COOC6H5.

C. HCOO-C2H2-C6H5 và HCOO-C6H4-C2H3.

D. C6H5COOC2H3 và HCOO-C6H4-C2H3.


Câu 21 [149209]Chất X có công thức phân tử C3H9O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu
được muối Y và khí Z (Z có khả năng tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch FeCl3). Nung nóng Y với hỗn hợp
NaOH/CaO thu được CH4. Z có phân tử khối là
A. 45.

B. 32.

C. 17.

D. 31.

Câu 22 [149220]Tiến hành phản ứng trùng hợp buta–1,3–đien ngoài cao su Buna còn sinh ra sản phẩm phụ X.
X là chất lỏng; 16,2 gam X làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 1,5M. Công thức cấu tạo của X là
A.

B.

C.

D.

Câu 23 [149221]Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp stiren với buta–1,3–đien ngoài cao su buna–S còn sinh ra
sản phẩm phụ X do phản ứng giữa một phân tử stiren và một phân tử buta–1,3–đien. X là chất lỏng, có thể cộng
một phân tử brom của nước brom; 1 mol X có thể tác dụng với 4 mol H2 (Ni, to) sinh ra sản phẩm chứa 2 vòng
xiclohexan: C6H11–C6H11. Công thức cấu tạo của X là
A.

B.


3.A

4.D

5.D

6.D

7.C

8.B

9.A

10.B


11.C

12.C

13.A

14.C

15.B

21.D

22.D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status