FILE WORD 710 CAU HOA HAY VA KHO TRONG DE THI THU DAI HOC - Pdf 39

TUYỂN CHỌN 710 CÂU HÓA HAY VÀ KHÓ CÓ ĐÁP ÁN
CHI TIẾT
TẤT CẢ ĐỀU CÓ ĐÁP ÁN DẠNG (A,B,C,D)
LIÊN HỆ MAIL: [email protected] ĐỂ LẤY FILE
WORD.
ĐÂY LÀ TRÍCH ĐOẠN 50 CÂU CUỐI TRONG TỔNG SỐ
710 CÂU, ĐÂY LÀ TÀI LIỆU DO MÌNH TỰ BIÊN SOẠN.
DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH ÔN THI RẤT
TỐT, XỬ LÝ NHANH GỌN CÁC CÂU 9-10 TRONG ĐỀ
THI!
RẤT CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ CHIA SẺ!
Câu 660: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp A gồm Fe 2O3 và FeO nung nóng sau
một thời gian thu được 10,32 gam chất rắn B. Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH) 2 dư
thu được 17,73 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư thu được V lít NO (đktc,
sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 1,344 lít

B. 1,68 lít

C. 1,14 lít

D. 1,568 lít

Câu 661: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được a gam muối. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với
Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b gam muối. Biểu thức liên hệ m, a, b là:
A. 9m = 20 a – 11b

B. 3m = 22b – 19a

C. 8m = 19 a- 11b


B. 14,4 gam

C. 10,8 gam

D. 18 gam


Câu 665: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2. Nung X với bột Fe để phản ứng tổng hợp NH 3 xảy
ra với hiệu suất 20% được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng thu được 32,64 g
Cu. Hỗn hợp X có thể tích là bao nhiêu ở đktc?
A. 16,8 lít

B. 8,4 lít

C. 11,2 lít

D. 14,28 lít

Câu 666: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến hoàn
toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí X. Tính thể tích dung
dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí X?
A. 872,73ml

B. 750,25ml

C. 525,25ml

D. 1018,18ml



C. 34,8%.

D. 20,07%

Câu 670: A là một hexapeptit được tạo từ một loại aminoaxit X. Phân tử X chứa 1 nhóm –NH 2 và 1
nhóm – COOH, tổng khối lượng nito và oxi trong X chiếm 61,33%. Khi thủy phân m gam A thu được
hỗn hợp sản phẩm gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam
đipeptit; 45 gam X. Giá trị của m là:
A. 342 gam

B. 409,5 gam

C. 360,9 gam

D. 427,5 gam

Câu 671: Cho 14,948 gam hỗn hợp KMnO4 và MnO2 (trong đó MnO2 chiếm 6,98% về khối lượng)
tác dụng với 150 ml HCl 36,8% (d = 1,19 g/ml). Lượng khí clo thu được (ở đktc) là:
A. 2,016 lít

B. 4,928 lít

C. 0,012 lít

D. 5,1968 lít

Câu 672: Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít
SO2 và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối
lượng không đổi được 15,2 gam chất rắn Q. Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch


C. 6,5 phút; 0,01 mol ; 0,015 mol

D. 5,6 phút; 0,015 mol ; 0,01 mol

Câu 675: Oxi hoá 25,6 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành hai
phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với AgNO 3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Phần 2
tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M. Hiệu suất quá trình oxi hoá CH 3OH là 50%. Giá trị
của m là
A. 108.

B. 64,8.

C. 129,6.

D. 54.

Câu 676: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20%
thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp
khí Y có thành phần thể tích: N 2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O 2. Thành phần % theo khối
lượng của FeS trong X là
A. 68,75%

B. 59,46%

C. 26,83%

D. 42,3%

Câu 677: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch


C. 6,24 gam và 1,4.

D. 7,80 gam và 1,0.

Câu 680: Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư
thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxi hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml
dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của m là:
A. 3,36 gam.

B. 5,12 gam.

C. 2,56 gam.

D. 3,20gam.

Câu 681: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch
HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết
tủa Y. Đem Y tác dụng với dung dịch NH 3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số
hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là


A. 7 ; 4.

B. 3 ; 2.

C. 5 ; 2.

D. 4 ; 2.


B. 1,35 mol.

C. 0,975 mol.

D. 1,25 mol.

Câu 685: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số
nguyên tử có trong hỗn hợp. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl 2
dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:
A. 1,788 lần

B. 1,488 lần

C. 1,688 lần

D. 1,588 lần.

Câu 686: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon A cháy hoàn toàn thu được CO 2 và H2O
theo tỉ lệ mol 1:1. Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82
gam, khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO 2 và 0,72 gam H2O. % V
của A trong X là:
A. 75

B. 50

C. 33,33

D. 25

Câu 687: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol) thì thu được hỗn


D. 0,64 mol


Câu 690: Thực hiện phản ứng este hoá 2 mol C2H5OH với 1 mol HCOOH ở nhiệt độ không đổi (xt
H2SO4 đặc) khi hệ cân bằng thu được 0,8 mol este. Ở cùng điều kiện trên, este hoá 1 mol C 2H5OH
và x mol HCOOH, khi hệ cân bằng thu được 0,7 mol este. Giá trị của x là:
A. 2,225

B. 1,75

C. 1

D. 1,3125

Câu 691: Cho hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với NaOH. Lượng muối
sinh ra cho phản ứng với vôi tôi xút tới hoàn toàn, được hỗn hợp khí có d/ He = 3,3. Hai axit đó có %
số mol lần lượt là:
A. 30% và 70%

B. 20% và 80%

C. Kết quả khác.

D. 50% và 50%

Câu 692: Đề hiđro hoá etylbenzen thu được stiren với hiệu suất là 60%. Đề hiđro hoá butan thu
được butađien với hiệu suất là 45%. Trùng hợp butađien và stiren thu được sản phẩm X (tỉ lệ mắt
xích của butađien và stiren là 1: 1) có tính đàn hồi rất cao với hiệu suất 75%. Để điều chế được
500kg sản phẩm X cần khối lượng butan và etylbezen là:


Câu 695: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH
1M vào X, thu được 2a gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng
thu được a gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
A. 18,81

B. 15,39

C. 20,52

D. 19,665

Câu 696: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ
bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng
chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot.
Giá trị của a là:
A. 7,2.

B. 11,52.

C. 3,33.

D. 13,68.

Câu 697: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và
Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 45,6

B. 40,27.

giảm 7,05 gam. Nếu sục khí clo dư vào dung dịch Y, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy
khối lượng muối khan giảm 22,625 gam. Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X
là:
A. 35,9%

B. 47,8%

C. 33,99%

D. 64,3%

Câu 701: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46
gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra. Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy
khối lượng chất rắn giảm m gam. Giá trị của m là:
A. 12,8 gam

B. 2,88 gam

C. 9,92 gam

D. 2,08 gam

Câu 702: Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu
huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được khí B. Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 20% (d = 1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí
B là
A. 752,27 ml

B. 902,73 ml

Câu 705: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số
nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol n X : nY = 1: 2. Khi thủy phân hoàn toàn m
gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin. m có giá trị là :
A. 14,46g

B. 110,28g

C. 16,548

D. 15,86g

Câu 706: Hòa tan 1,0 gam quặng crom trong axit, oxi hóa Cr 3+ thành Cr2O72-. Sau khi đã phân hủy
hết lượng dư chất oxi hóa, pha loãng dd thành 100 ml. Lấy 20 ml dd này cho vào 25 ml dd FeSO 4
trong H2SO4. Chuẩn độ lượng dư FeSO 4 hết 7,50 ml dd chuẩn K 2Cr2O7 0,0150M. Biết rằng 25 ml
FeSO4 tương đương với 35 ml dd chuẩn K2Cr2O7. Thành phần % của crom trong quặng là:
A. 10,725%

B. 13,65%.

C. 35,1%.

D. 26%.


Câu 707: Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và ancol Z. Xà phòng
hòa hoàn toàn a gam A bằng 140 ml dung dịch NaOH t M, cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,25M để
trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư thu được dd B. Cô cạn dung dịch B thu b gam hỗn hợp muối khan M.
Nung M trong NaOH khan, dư có thêm CaO thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm hai hiđrocacbon
có tỉ khối hơi so với oxi là 0,625. Dẫn K lội qua nước brom dư thấy có 5,376 lít một khí thoát ra. Cho
toàn bộ R tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 lít khí CO2 (đktc) sinh ra. Các phản ứng xảy ra

tối đa bao nhiêu mol axit HNO3 loãng sinh ra NO2 là sản phẩm khử duy nhất ?
A. 0,016 mol
B. 0,024 mol
C. 0,020 mol
D. 0,032 mol




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status