Giáo án Hình học 9 chương 1 bài 3: Bảng lượng giác - Pdf 39

Giáo án hình học – Toán 9

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ3. Bảng lượng giác
Lớp 9A:…../…./20….
Lớp 9B:…../…./20….
A. MỤC TIÊU.
- KT : Học sinh được cũng cố các kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho
trước bằng bảng số và máy tính bỏ túi.
- KN : Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số
lượng giác của nó.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Gv : Bảng phụ ghi mẫu 5, mẫu 6. Bảng số, MTBT.
-Hs : Bảng số, MTBT.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : HĐ nhóm , nêu vấn đề .
D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. ổn định lớp: 9A: ..../......
9B: ..../.....
2. kiểm tra bài cũ:
Giáo viên
Học sinh
0
0
+ Khi góc α tăng từ 0 đến 90 thì các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi ntn ?
+ Tìm bằng bảng số :
Sin40012’( = 0,6455)
Tg35036’ (= 0,7107)
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh
GV- Ta đã biết tìm tỉ số lượng giác của một góc cho


* Tìm góc α băng MTBT Casio, biết
biết Sin α = 0,7837
+) Máy fx-220
ấn phím:
0

7837
=> kết quả: 51362.17
nghĩa là: 51036’2,17”
làm tròn: 51036’
+) Máy fx-500MS


Giáo án hình học – Toán 9
? Nêu cách tra bảng
? Nêu cách tìm bằng bảng số
GV - Tìm bằng MTBT cần đổi từ Cotg α ---> Tg α
? Cotg α = 3,006 --> Tg α = ?
GV- Cho hs đọc chú ý Sgk/81.
Cho HS làm VD6? Hãy tìm góc α biết :
sin α = 0,4470
GV-Bảng không có số 4470 , làm ntn tính đc số đo
góc
?Gần nhất với 4470 là số nào ? vậy kq = ?
sau đó Gv treo bảng phụ mẫu 6 và giới thiệu lại cách
tìm
A ... 30’
36’ ...
...

=> α = 560

4. Củng cố.
? Có những cách nào để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác của nó.
? Nêu các cách tìm trên.
- BT :
1, Tìm góc nhọn α khi biết tỉ số lượng giác của nó.
a, Sin α = 0,3467
c, Tg α = 1,5673
α
b, Cos = 0,7931
d, Cotg α = 3,6641
2, Tìm góc nhọn α biết : (dùng máy tính bỏ túi)
a, Sin α = 0,5469
b, Tg α = 3,2690
2,1654
5. Hướng dẫn về nhà.
- BTVN: 21/84-Sgk
+
40,41/95-Sbt.
……………………………………………

c, Cotg α =


Giáo án hình học – Toán 9

Tiết 10
Ngày dạy:
luyện tập

d, 1,5849
a, Sin70 13' ≈
c, Tg34 10 ' ≈
b, Cos250 32 ' ≈

d, Cotg32 015' ≈

3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh
GV- Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của Sin và
Cos, hãy so sánh các tỉ số lượng giác.
- Nêu đề bài: Cho 00 < x < 900
Các biểu thức sau có giá trị âm hay dương? vì sao?
a, Sinx - 1
b, 1 - Cosx
c, Sinx - Cosx
d, Tgx - Cotgx
? Cần dựa vào kiến thức nào để tínhHS: Dựa vào tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
(Phần c và d)

Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1. Bài 22/84-Sgk: So sánh
b, Cos250 > Cos63015’
c, Tg73020’ > Tg450
d, Cotg20 > Cotg37040’
e, Sin380 và Cos380
có: Sin380 = Cos520 < Cos380
=> Sin380 < Cos380
2, Bài 47/96-Sbt
a, Sinx - 1 < 0 vì Sinx < 1

d, có Cotgx - Tg(900 - x)
=> Tgx - Cotgx > 0 nếu 450 < x < 900
Tgx - Cotgx < 0 nếu 00 < x < 450
3. Bài 23/84-Sgk: Tính
Sin250 Sin25 0
a,
=
=1
Cos 650 Sin25 0
(v× Cos650 = Sin25 0 )
b, Tg580 − Cotg 32 0 = Tg 580 − Tg 580 = 0

4, Bài 24/84-Sgk
a, Có:
Cos140 = Sin760
Cos870 = Sin30
Sin30 < Sin470 < Sin760 < Sin780
=> Cos870 < Sin470 < Cos140 < Sin780
b, Có:
Cotg250 = Tg650
Cotg380 = Tg520
Tg520 < Tg620 < Tg650 < Tg730
=> Cot380 < Tg620 < Cotg250 < Tg730
5. Bài 25/84-Sgk: So sánh
a, Tg250 và Sin250
Sin250
Cos250
1
Sin250
>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status