VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play
Trạng từ chỉ tần suất - Adverbs of Frequency
Mức
độ 1
- always /ˈɔːl.weɪz/: luôn luôn, mọi Mức
lúc
- often /ˈɒf.tən/: thường, hay
độ 4
- frequently /ˈfriː.kwənt.li/: thường
xuyên
- repeatedly /rɪˈpiː.tɪd.li/: nhiều lần,
lặp lại
Mức
- constantly /ˈkɒnt.stənt.li/: không
Mức
- sometimes /ˈsʌm.taɪmz/: thỉnh
độ 2
ngừng. liên tục
độ 5
độ 3
độ 6
- normally /ˈnɔː.mə.li/: thông
thường, thường xuyên
- rarely /ˈreə.li/: hiếm khi
- infrequently /ɪnˈfriː.kwənt/: không
thường xuyên
- seldom /ˈsel.dəm/: gần như không
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- mostly /ˈməʊst.li/: chủ yếu
bao giờ
- generally /ˈdʒen. ə r.əl.i/: thông
thường
Mức
- commonly /ˈkɒm.ən.li/: thường
- never /ˈnev.ər/: không bao giờ
độ 7
xuyên
- largely /ˈlɑːdʒ.li/: chủ yếu
- regularly /ˈreg.jʊ.lər/: thông
eg: I rarely go sailing. (Tôi hiếm khi đi thuyền.)
- never /’nevə/ không bao giờ
eg: I never go out dancing. (Tôi không bao giờ đi nhảy cả.)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT
Bình thường, trạng từ chỉ tần suất thường xuất hiện ở 3 vị trí: trước động từ thường, sau trợ
động từ, và sau động từ “to-be”.
eg:
- Đứng sau động từ “to be”:
Your hands are still dirty. (Tay anh vẫn còn bẩn.)
He is always modest about his achievements. (Anh ta luôn khiêm tốn về những thành tựu của mình).
- Trước động thường:
I continually have to remind him of his family. (Tôi phải liên tục nhắc hắn nhớ đến gia đình hắn.)
He sometimes writes to me. (Thỉnh thoảng anh ta có viết thư cho tôi.)
My father never eats meat. (Cha tôi chẳng bao giờ ăn thịt.)
- Sau trợ động từ:
I have never been abroad. (Tôi chưa bao giờ ra nước ngoài.)
You should always check your oil before starting. (Bạn nên luôn luônkiểm tra dầu nhớt trước khi khởi
hành.)
We have often been there. (Chúng tôi đã từng đến đó luôn.)
Các trạng từ chỉ tần suất (trừ always, hardly, ever và never) còn có thể xuất hiện ở đầu câu và cuối
câu. Vị trí đứng đầu câu được dùng với mục đích nhấn mạnh.
eg:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
The teacher usually gives us an assignment.
The teacher gives us an assignment usually.