Đề thi học kì 1 -ban cơ bản - Pdf 39

TRƯ
ỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TỔ VẬT LÍ
ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN VẬT LÍ LỚP 10 - CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 10CB-512
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
A. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Nếu giảm khối lượng của một vật đi hai lần và giữ nguyên khối lượng vật kia, đồng thời giảm
khoảng cách giữa chúng hai lần thì lực hấp dẫn giữa hai vật sẽ
A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 2 lần. C. Giảm 4 lần. D. không đổi
Câu 2: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20(s) đạt đến vận tốc 36(km/h). Hỏi
sau bao lâu kể từ lúc rời ga tàu đạt được vận tốc 54(km/h)
A. 30(s) B. 10(s). C. 20(s). D. 5(s).
Câu 3: Một chất điểm cân bằng chịu tác dụng của ba lực có độ lớn lần lượt là 6(N), 8(N) và 10(N). Góc
giữa hai lực thành phần 6(N) và 8(N) bằng
A. 60
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 90
0
Câu 4: Chọn câu ĐÚNG
A. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
B. Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước.
C. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên Trái Đất.
D. Vật càng nặng gia tốc rơi tự do càng lớn.

D. Vận tốc tức thời là vận tốc tại một vị trí nào đó trên quỹ đạo.
Câu 10: Đơn vị Niu-tơn (N) của lực tương đương với
Trang 1/2 - Mã đề thi 10CB-512
A.








2
2
s
m.kg
B.






s
m.kg
C.





lực là
A. 2(Nm) B. 100(Nm) C. 1(Nm) D. 0,5(Nm)
Câu 14: Khi người ta treo quả cân có khối lượng 300(g) vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì
lò xo dài 31(cm). Khi treo thêm quả cân 200(g) nữa thì lò xo dài 33(cm). Lấy g = 10(m/s
2
). Chiều dài tự
nhiên và độ cứng của lò xo là
A. l
0
= 30(cm); k = 1000(N/m) B. l
0
= 30(cm); k = 100(N/m)
C. l
0
= 28(cm); k = 1000(N/m) D. l
0
= 28(cm); k = 100(N/m)
Câu 15: Một xe chuyển động thẳng có tốc độ trung bình 54(km/h) trên
2
1
đoạn đường đầu và tốc độ trung
bình 18(km/h) trên
2
1
đoạn đường còn lại. Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường là
A. 27(km/h) B. 36(km/h) C. 24(km/h) D. Một giá trị khác.
Câu 16: Tính chất nào sau đây chỉ ĐÚNG cho chuyển động nhanh dần đều?
A. Gia tốc tức thời không đổi
B. Vận tốc là hàm bậc nhất của thời gian
C. Giá trị tuyệt đối của vận tốc tăng theo thời gian


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status