CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN ÔN KIỂM TRA
CHƯƠNG I
x +1
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
2x −1
Câu 1 :Cho hsố y =
1
A. min y =
2
[ −1;2]
B.
max y = 0
[ −1;0]
11
C. min y =
4
[ 3;5]
1
D. max y =
2
[ −1;1]
1 3
2
Câu 2: Cho hàm số y = − x + 4 x − 5 x − 17 . Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm
− ; ÷
3
Câu 10 Cho hàm số y=3sinx-4sin x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 2 2
bằng : A . 7
B. 3
C. 1
D. -1
) (
)
y=
)
(
) (
)
y = 2 x − x là: Chọn 1 câu đúng.
A. ( − ∞ ;1)
B. (0 ; 1)
C. (1 ; 2 )
D. (1; + ∞ )
Câu 7: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2x +1
( I ) , y = − x 4 + x 2 − 2( II ) , y = x 3 + 3x − 5 ( III )
x +1
của nó:
A. ( I ) và ( II )
(
(
D.
2
2 50
50 3
; ÷ C. ( 0; 2 )
; ÷.
D.
3 27
27 2
3x + 1
Câu 6: Cho hàm số y =
. Khẳng định nào sau đây đúng?
1− 2x
A.
3
Câu 9: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 11: Khoảng nghịch biến của hàm số
y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 35 trên đoạn [ −4; 4] .
A. M = 40; m = −41 ;
B. M = 15; m = −41 ;
C. M = 40; m = 8 ;
D. M = 40; m = −8.
Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số y = − x 3 + 3x 2 + 1 là:
A.
1
y = x3 + m x 2 + ( 2m − 1) x − 1
3
Câu 8: Cho hàm số
.Mệnh đề nào sau đây là sai?
∀
m
2
1
C. f(x) giảm trên khoảng ; 3
2
A. f(x) giảm trên khoảng ( - 1 ; 1)
B. f(x) giảm trên khoảng
C. f(x) tăng trên khoảng (1 ; 3)
mx + 4
Câu 17: Tìm m để hàm số y =
đồng biến trên từng khoảng xác định.
x+m
Điền vào chỗ trống:……………
Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số
R.
Điền vào chỗ trống:……………
Câu 19: Tìm m để hàm số y = x 3
Điền vào chỗ trống:……………
Câu 20: Giá trị của m để hàm số y
đúng.
A. m > 0
B. m ≠ 0
y=
26
5
A.
B.
10
3
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 0
y = 2x + 1 +
B. 1
1
trên đoạn [1 ; 2] bằng .
2x + 1
14
24
C.
D.
3
5
x 2 − 3x
trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng.
C. 5
D. 1
π
y = x + 2 cos x trên đoạn 0 ; bằng.
2
π
π
+1
A. 2
B. 3
C.
D.
4
2
2
Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số y = | x − 4 x − 5 | trên đoạn [-2 ; 6] bằng.
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 7
B. 8
C. 9
Câu 33. Giá trị lớn nhất của hàm số
y = x + 1 − x bằng. Chọn 1 câu đúng.
B. 8
Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 9
B. 3
y=
C. – 41
D. 15
y = 5 − 4 x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng.
C. 1
D. 0
B.
D. 10
2
2
C. 2
D. Số khác
f ( x) =
2x − 2
x+2
C.
y=
1+ x2
1+ x
D.
y=
2 x 2 + 3x + 2
2− x
Câu 37: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu
đúng.
1+ x
1 − 2x
2x − 2
x+2
x 2 + 2x + 2
2x 2 + 3
D. y =
Câu 40: Cho hàm số
y=
Câu 44: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
D. 0
x 2 + 2 x là. Chọn 1 câu đúng.
x−2
C. 0
D. 3
x +1
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. Chọn 1 câu sai.
x−2
A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1
C. Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1)
D. Các câu A, B, C đều sai.
X
y’
y
−∞
+∞
+
y = − x 3 + 3 x 2 − 3x
D. y = − x 3 − 3 x 2 − 3 x
B.
+∞
+
+∞
0
0
+∞
+∞
+
+∞
1
B.
y = x 4 − 3x 2 + 1
C. y = x 4 + 3 x 2 + 1
-4
-
A.
x
y’
y
Câu 43: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X
y’
y
-
1 4
2
B. y = − x + 3x − 3
4
D. y = x 4 + 2 x 2 − 3
−∞
X
y’
y
y = − x + 3x − 1
-
-4
1
Câu 41: Cho hàm số y = x + 1 +
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
x +1
A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = -1 .
B. Đồ thị hs trên có tiệm cận xiên y = x+1
C. Tâm đối xứng là giao điểm của hai tiệm cận.
D. Các câu A, B, C đều sai.
Câu 42: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
−∞
x
y’
y
+∞
+∞
A.
y=
2x + 1
1
−∞
-
+∞
1
y=
x+2
1+ x
A.
y=
2x + 1
x−2
x −1
2x + 1
y=
B.
B.
2
-1
1
O
3
4
y = x 3 − 3x − 1
C. y = x 3 − 3 x + 1
y = − x 3 + 3x 2 + 1
D. y = − x 3 − 3 x 2 − 1
A.
Câu 54: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
2
B.
2x + 1
x +1
x+2
2
Câu 50: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
y = x − 3x + 3x + 1
C. y = x 3 − 3 x + 1
A.
2
2
O
1
1
A. m = −4 ∨ m = 0
C. m = −4 ∨ m = 4
O
A.
y = x 4 − 3x 2 − 3
1
y = − x 4 + 3x 2
4
trình : x 4
= x 4 − 3 x 2 − 3 . Với giá trị nào của m thì phương
− 3 x 2 + m = 0 có ba nghiệm phân biệt. ? Chọn 1 câu đúng.
A. m = -3
B.
C. y = − x 4 − 2x 2
Câu 53: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
2
-2
4
y = x 4 − 3x 2
O
-1
-3
C. y = x 4 − 2 x 2 − 3
Câu 52: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
trình x 3 − 3 x − m
A. − 1 < m < 3
1
-1
x+2
x −1
x+2
D. y =
1− x
y=
Câu 56: Đồ thị sau đây là của hàm số
2
y = − x + 3x + 1
D. y = − x 3 − 3 x 2 − 1
B.
3
y=
B.
Câu 55: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
-1
D. m = 4
-2
2
4
2
-2
- 2
O
-2
2
Câu 59: Đồ thị sau đây là của hsố y
1
O
-3
= − x 4 + 4x 2 . Với giá trị nào của m thì phương trình
x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 có bốn nghiệm phân biệt. ? Chọn 1 câu đúng.
x( x − 3) 2 = m − 1 có ba nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng.
A. m > 1
B. 1 < m < 5
C. m > 3 ∨ m < 2
D. m < 5
3
Câu 62. Cho hàm số y = x − 8 x . Số giao điểm của đồ thị hàm số cới trục hoành là:
A. 0
B. 1
Câu 63. Số giao điểm của đường cong
A. 1
B. 2
C. 2
y = x3 − 2x 2 + x − 1
C. 3
D. 3
và đường thẳng y = 1 – 2x là
D. 0
7x + 6
Câu 64. Gọi M và N là giao điểm của đường cong y =
và đường thẳng y = x + 2 .
x−2
Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng
7
7
cắt trục hoành tại hai
x −1
điểm phân biệt có hoành độ dương là: Điền vào chổ trống:……………….
1 3
2
Câu 69. Cho hàm số y = x + x − 2. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
3
nghiêm của phương trình y’’ = 0 là: Chọn 1 câu đúng
7
7
7
C. y = − x +
D. y = x
3
3
3
3
2
Câu 70. Cho đường cong y = x + 3 x + 3 x + 1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến
A.
y = −x −
7
3
B.
A.
3
1
3
1
3
1
x+
y =− x−
y = x−
2
2 C.
2
2
2
2
B.
D.
4
2
x
x
y=
+ −1
4
2
Câu 72. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
y=
−4
B. 3
4
A. 3
1
C. 3
D. -1
Câu 75. Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
y = x 3 − 3x + 2 bằng: Chọn 1 câu đúng
A. -1
B. 1
C. A và B đều đúng
y=
x
+ 3x 2 − 2
3
có hệ số góc k = - 9 ,có phương trình là:
Câu 76. Tiếp tuyến của hsố
A. y +16 = - 9(x + 3) B. y – 16 = - 9(x – 3)
C. y – 16 = - 9(x +3)
3
B. Song song với trục hoành
D. Có hệ số góc bằng – 1
có đồ thị (C). Số tiếp tuyến của (C) vuông góc
1
x + 2017 là: Chọn 1 câu đúng
9
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 80. Số đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số
y = − x 4 + 2x 2 là: Chọn 1 câu đúng.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 81: Trong các khẳng định sau về hàm số
y=
x2
Câu 84: Hàm số y = 2 x 3 − 9 x 2 + 12 x + 5 có mấy điểm cực trị?. Chọn 1 câu đúng.
B. Hàm số
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
4
2
Câu 85: Hàm số y = x + x có điểm cực trị bằng. Chọn 1 câu đúng.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 86: Giá trị của m để hàm số y = x 3 − x 2 + mx − 5 có cực trị là. Chọn 1 câu đúng.
1
1
D. m ≥
3
3
2
x + mx + 2m − 1
Câu 87: Giá trị của m để hàm số y =
có cực trị là. Chọn 1 câu đúng.
x
1
1
1
1
1
3
C.
m>
Điền vào chỗ trống:……………
Câu 90: Cho hàm số y = − x 3 + 3 x 2 − 3 x + 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? Chọn 1 câu
đúng.
A. Hàm số luôn nghịch biến.
B. Hàm số luôn đồng biến.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 .
Câu 91: Cho hàm số y = − x 3 + 3 x 2 − 3x + 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến;
B. Hàm số luôn đồng biến;
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;
Câu 92: Cho hàm số y = −
x1 , x2 . Khi đó x1.x2 = ?
A. 5
1 3
x + 4 x 2 − 5 x − 17 . Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm
3
B. 8
A. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.
Câu 96: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 35 trên đoạn [ −4; 4] .
A. M = 40; m = −41 ;
B. M = 15; m = −41 ;
C. M = 40; m = 8 ;
D. M = 40; m = −8.
3
2
Câu 97: Hàm số: y = x + 3x − 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A. ( −2; 0)
B. ( −3; 0)
C. ( −∞; −2)
D. (0; +∞)
Câu 98 Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
y=
của nó:
A. Chỉ ( I )
.
2x +1
( I ) , y = − x 4 + x 2 − 2( II ) , y = x 3 + 3x − 5 ( III )
x +1
b. ( I ) và ( II)