chương II -11-nâng cao - Pdf 39

Chương 2: NHÓM NITƠ
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG :

1 . Kiến thức : Giúp HS biết
- Tính chất hóa học cơ bản của nitơ , photpho .
- Tính chất vật lý hóa học của một số hợp chất : NH
3
, NO, NO
2
, HNO
3
, P
2
O
5
, H
3
PO
4
.
- Phương pháp điều chế và ứng dụng của các đơn chất và một số hợp chất của Nitơ , Photpho .

2 . Kỹ năng : Tiếp tục hình thành và củng cố các kỹ năng
- Quan sát , phân tích tổng hợp , và dự đoán tính chất của các chất .
- Lập phương trình phản ứng hóa học , đặc biệt phương trình phản ứng oxi hóa khử .
- Giải các bài tập đònh tính và đònh lượng liên quan đến kiến thức của chương .

3 . Giáo dục tình cảm thái độ :
- Thông qua nội dung kiến thức của chương giáo dục cho học sinh tình cảm yêu thiên nhiên , có ý thức
bảo vệ môi trường , đặc biệt môi trường không khí và đất .
- Có ý thức gắn lý thuyết và thực tiễn để nâng cao chất lượng cuộc sống .

I. VỊ TRÍ CỦA NHÓM NITƠ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
- Nhóm nitơ thuộc nhóm mấy ? gồm những nguyên tố nào ?Nêu tên và kí hiệu của chúng?
- Hs dựa vào BTH trả lời
- Thuộc nhóm V trong BTH .
- Nhóm Nitơ gồm : Nitơ (N) , Photpho (P) , Asen(As) , atimon (Sb) và bitmut (Bi) .
- Chúng đều thuộc các nguyên tố p .
- Cho biết số electron lớp ngoài cùng , phân bố vào các obitan của các nguyên tố thuộc nhóm nitơ ?
- Biểu diễn cấu hình :
1. Cấu hình electron của nguyên tử :
- Cấu hình lớp electron ngoài cùng : ns
2
np
3
ns
2
np
3
- Ở trạng thái cơ bản , nguyên tử của các nguyên tố nhóm nitơ có 3 electron độc thân , do đó trong các
hợp chất chúng có cộng hóa trò là 3 .
- Đối với các nguyên tố : P , As , Sb ở trạng thái kích thích có 5 elctron độc thân nên trong hợp chất
chúng có liên kết cộng hóa trò là 5 ( Trừ Nitơ ).

- Nhận xét số electron độc thân ở trạng thái cơ bản , kích thích ?
Khả năng tạo thành liên kết hóa học từ các electron độc thân ?
- Ở trạng thái cơ bản có 3e độc thân .
- Các nguyên tố P, As, Sb còn có phân lớp d còn trống nên có thể có trạng thái kích thích với 5e độc
thân .
Hoạt động 3 :
- Nhắc lại qui luật biến đổi tính KL, PK , tính oxi hóa- khử , độ âm điện , ái lực electron theo nhóm A ?
Nhóm nitơ ?

- Độ bền của hợp chất với số oxihoá +5 giảm xuống
- Với N và P số oxi hóa +5 là đặc trưng .
- Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng còn tính axit giảm Theo chiều từ nitơ đến bitmut-
- Cho biết hóa trò của R đối với Hiđro ? viết công thức chung ?
- Sự biến đổi bền , tính khử của các hợp chất hiđrua này như thế nào ?
- Hợp chất với oxi R có số oxihóa cao nhất là bao nhiêu ? Cho vd?
- Hãy nêu qui luật về :
- Độ bền của các số oxi hóa ?
- Sự biến đổi về tính axít , bazơ của các oxit và hiđroxit ?
HS: Với số oxi hóa +5:
N
2
O
5
, P
2
O
5
, HNO
3
, H
3
PO
4
.Có độ bền giảm .
- Với số oxi hóa +3
As
2
O
3

- Biết cấu tạo phân tử , các tính chất vật lý và hóa học của nitơ .
- Viết được các phương trình chứng minh tính chất của Nitơ .
II. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan sinh động - Đàm thoại gợi mở
III. CHUẨN BỊ :
- Điều chế sẳn khí nitơ cho vào các ống nghiệm đậy bằng nút cao su
- Mỗi nhóm HS bắt một con châu chấu còn sống .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
* Nêu các tính chất chung và sự biến đổi tính chất của nhóm Nitơ ?
2. Bài mới :
Hoạt động 1 : Vào bài
- Không khí gồm những chất khí nào ? chiếm tử lệ bao nhiệu ?
- Trong không khí có rất nhiều khí như : O
2
, N
2
, H
2
S , He , CO
2
, H
2
O …
N
2
: 79% , O
2
: 20% còn lại các khí khác .
- Nitơ là một trong những khí có trong tầng khí quyển với một hàm lượng lớn . vậy N

/ kk trả lời
- Là chất khí không màu , không mùi , không vò , hơi nhẹ hơn không khí , hóa lỏng ở - 196
0
C, hóa rắn:-
210
0
C
- Tan rất ít trong nước , không duy trì sự cháy và sự sống .
Hoạt động 4 :
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Gv đặt vấn đề
- Nitơ là phi kim khá hoạt động nhưng ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học , hãy giải thích ?
- Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử để giải quyết vấn đề
- Dựa vào số oxi hóa hãy dự đoán tính chất của nitơ?
-Hs dựa vào kiến thức thực tế và sgk để trả lời .
Xác đònh số oxi hoá của Nitơ trong các trường hợp
- Nitơ có các số oxi hoá :
-3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5 .
- Xét xem nitơ thể hiện tính khử hay tính oxihóa trong trường hợp nào ?
→ nitơ thể hiện tính oxi hoá .
→ Nitơ thể hiện tính khử .
-N
2
có số oxihoá 0 nên vừa thể hiện tính oxi hoá và tính khử .
- Nitơ có E
N

N
= 946 kJ/mol , ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao hoạt
động hơn .



Mg
3
N
2
(Magie Nitrua )

Nitơ thể hiện tính oxi hóa - Gv thông báo : Chỉ với Li , nitơ tác dụng ngay ở nhiệt độ thường .
2 . Tính khử :
- Ở nhiệt độ 3000
0
C (hoặc hồ quang điện ) :
N
2
0
+ O
2
D 2NO .
∆H=180KJ

Nitơ thể hiện tính khử .
- Khí NO không bền :
2
2
+
N
O + O
2
D 2

3
(Diêm tiêu ) : cò có trong thành phần của
protein , axit nucleic , . . . và nhiều hợp chất hữu cơ thiên nhiên .
2 – Điều chế :- Người ta điều chế nitơ bằng cách nào ?
a. Trong công nghiệp :
- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng , thu nitơ ở -196
0
C , vận chuyển trong các bình thép , nén dưới
áp suất 150 at .
b. Trong phòng thí nghiệm :
- Đun dung dòch bão hòa muối amoni nitrit ( Hỗn hợp NaNO
2
và NH
4
Cl ) :
NH
4
NO
2

 →
0t
→ N
2
+ 2H
2
O .
V – ỨNG DỤNG :-Nitơ có những ứng dụng gì ?
- Là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật .
- Trong công nghiệp dùng để tổng hợp NH

• Dụng cụ : ng nghiệm , giá ống nghiệm , chậu thuỷ tinh
• Hóa chất : NH
3 ,
H
2
O , CuO , NH
4
Cl , dd NaOH , Phenolphtalêin .
• Tranh hình 3.6 SGK , hình 3.7 SGK .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :
- Nêu tính chất hóa học của nitơ ? tại sao ở đk thường nitơ trơ về mặt hoá học ? VD ?
- Bài 5 / SGK ..
2. Bài mới :
Hoạt động 1 : Vào bài
Niơ có nhiều số oxi hoá trong hợp chất NH
3
nitơ có số oxihoá là -3 . Vậy NH
3
là chất gì ? cấu tạo , tính
chất ra sao , ta nghiên cứu bài mới .
Hoạt động 2 :
I . CẤU TẠO PHÂN TỬ :
- Cho biết đặc điểm cấu tạo của phân tử NH
3
- Mô tả sự hình thành phân tử NH
3
?
- Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử NH
3

- Nhẹ hơn không khí .
- HS , quan sat’ nhận xét sự đổi màu của dung dòch
→ Rút ra kết luận .
- Là chất khí không màu , mùi khai và xốc , nhẹ hơn không khí .
- Khí NH
3
tan rất nhiều trong nước , tạo thành dung dòch amoniac có tính kiềm yếu .
- Gv làm thí nghiệm mô tả tính tan của NH
3
,
Hoạt động 4:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 . Tính bazơ yếu :
Giải thích tính bazơ của NH
3
:
- Dung dòch NH
3
thể hiện tính chất của một kiềm yếu như thế nào ?
a. Tác dụng với nước :
- Dựa vào tính chất hóa chung của bazơ
- Dựa vào thuyết axít – bazơ của bronstêt viết phương trình điện li của NH
3
trong nước .
Trong dung dòch NH
3
là một bazơ yếu , ở 25
0
C , K
b

2
SO
4
NH
3
+ H
+
→ NH
4
+
.
NH
3(k)
+ HCl
(k)
→ NH
4
Cl
(r )
.→ Phản ứng dùng để nhận biết khí NH
3
.
- Gv hướng dẫn thí nghiệm NH
3
+ HCl
đặc

- Gv thông báo cho học sinh biết khả ăng dd NH
3
tác dụng với một số muối kim loại .

còn có tính chất đặc biệt khác đó là gì ?
- Gv làm thí nghiệm :
* TN
1
:
Cho từ từ d
2
NH
3
+ d
2
CuSO
4

Quan sát ?
- Đầu tiên có kết tủa :
CuSO
4
+2NH
3
+2H
2
O → (NH
4
)
2
SO
4
+ Cu(OH)
2

AgNO
3
vào d
2
NaCl . Nhỏ từ từ d
2
NH
3
cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn .
2 . Khả năng tạo phức :
Dung dòch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại , tạo thành các
dung dòch phức chất
Ví dụ :
- Viết phương trình phản ứng
quan sát nêu hiện tượng
* Với Cu(OH)
2
Cu(OH)
2
+4 NH
3
→ [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
- Phương trình ion :
Cu(OH)
2

-

=>Sự tạo thành các ion phức là do sự kết hợp các phân tử NH
3
bằng cá electron chưa sử dụng của
nguyên tử nitơ với ion kim loại
Hoạt động 5 :
3 . Tính khử :
- Dự đoán tính chất hóa học của NH
3
dựa vào thay đổi số oxihóa của nitơ trong NH
3
?
- Xác đònh số oxihóa của nitơ ?
- Số oxihóa có thể có của nitơ ?
- Amoniac có tính khử : phản ứng được với oxi , clo và khử một số oxit kimloại (Nitơ có số oxi hóa từ -3
đến 0, +2 ).
- Bổ sung : So với H
2
S , tính khử của NH
3
yếu hơn .
a. Tác dụng với oxi :
- Amoniac cháy trong không khí với ngọn lửa màu lục nhạt :
4NH
3
+3O
2
→ 2N
0

+6HCl .
- Khói trắng là những hạt NH
4
Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH
3
.
c. Tác dụng với một số oxit kim loại:
- Khi đun nóng , NH
3
có thể khử oxit của một số kim loại thành kim loại
Ví dụ :
2NH
3
+ 3CuO
o
t
→
3Cu +N
2
0
+3H
2
O
- Dùng sơ đồ để giải thích thí nghiệm .
→ Gv giúp HS rút ra kết luận
Hoạt động 6 :
IV.ỨNG DỤNG : SGK
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Trong phòng thí nghiệm :
- Cho muối amoni tác dụng với kiềm nóng :

3
:
- Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp NH
3
được điều chế như thế nào ?
- Làm thế nào để cân bằng chuyển dòch về phía NH
3
?
-Có thể áp dụng các yếu tố t° , p , [ ] được không ?tại sao ?
- có thể dùng chất xúc tác gì ?
Nghiên cứu SGK
- Vận dụng nguyên lý chuyển dòch cân bằng để trả lời :
* tăng p
* Thực hiện ở t° thấp . Tuy nhiên t° thích hợp khoản 440°C
* Dùng chất xáuc tác .
- gv dùng sơ đồ thiết bò tổng hợp NH
3
để giải thích quá trình vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm
trong thiết bò tổng hợp NH
3
.
3. Củng cố : bài tập 2,6 / sgk .
4. Bài tập về nhà :
3,4,5 / sgk
V. RÚT KINH NGHIỆM :
Bài 11 : AMONIAC VÀ MUỐi AMONi ( tt )
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Giúp HS hiểu
- Tính chất hóa học của muối amoni .
- Vai trò quan trọng của amiac và muối amoni trong đời sống và trong kỹ thuật

- Hòa các tinh thể muối amoni clorua vào nước , dùng qùi tím để thử môi trường của d
2
NH
4
Cl
- Hãy nhận xét trạng thái , màu sắc , tính tan và độ pH ?
GV khái quát :
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là những hợp chất tinh thể ion , Phân tử gồm cation NH
4
+
và anion gốc axit .
- Muối amoni đều dễ tan trong nước và khi tan điện ly hoàn toàn thành các ion .
- HS quan sát hiện tượng , viết phương trình phân tử và ion rút gọn
Ví dụ :
NH
4
Cl → NH
4
+
+ Cl
-
Ion NH
4
+
không có màu .
Hoạt động 2 :
II . TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tìm hiểu tính chất hóa học của muối amoni .
GV : Hướng dẫn HS làm thí nghiệm :

4
Cl thăng hoa .
- Yêu cầu HS lấy thêm một số ví dụ : NH
4
HCO
3
thường gọi là bột nở a5
1 . Phản ứng trao đổi ion :VD :
(NH
4
)
2
SO
4
+ 2 NaOH →2NH
3
↑ + Na
2
SO
4
+ 2H
2
O . (1)
NH
4
+
+ OH
-
→ NH
3

→ NH
3(k)
+ HCl
(k)
.
HCl + NH
3
→ NH
4
Cl
(NH
4
)
2
CO
3
→ NH
3
+NH
4
HCO
3

NH
4
HCO
3
→NH
3
+CO

O .
→ GV phân tích và Kết luận
-Dựa vào phản ứng gv phân tích để hs thấy được bản chất của phản ứng phân huỷ muối amoni
-Về nguyên tắc : tuỳ thuộc vào axit tạo thành mà NH
3
có thể bò oxi hoá thành các sản phẩm khác
nhau .

3. Củng cố : Bài tập 5 – 6 / SGK
4. Bài tập về nhà : Bài 7 , 8 / sgk
Bài 12 : AXiT NiTRiC VA ØMUỐi NiTRAT.
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của axít nitric và muối nitrat .
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2. Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa - khử và phản ứng trao đổi ion .
- Rèn kỹ năng quan sát , nhận xét và suy luận logic
3. Thái độ :
- Thận trọng khi sử dụng hóa chất .
- Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hóa chất và bảo vệ môi trường .
4. Trọng tâm :
- Biết cấu tạo phân tử , tính chất vật lý và hóa học của axít nitric và muối nitrat .
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và sản xuất axít nitric trong công
nghiệp .
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa – khử .
II. PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan – Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại .
III. CHUẨN BỊ :
• Dụng cụ : ng nghiệm , giá đỡ , ống nhỏ giọt , đèn cồn

2. Bài mới :
Hoạt động 1 : Vào bài
Nêu một số axit mà em biết ?
-Hs sẽ liệt kê một số axit mà các em biết : HCl , H
2
SO
4
, HNO
3

→ Hôm nay sẽ nghiên cứu về HNO
3
.
Hoạt động 2:
I – CẤU TẠO PHÂN TỬ : Cấu tạo nguyên tử
- Viết CTCT , xác đònh số oxihóa , hóa trò của nitơ ?
-Giáo viên nhận xét ?
- CTPT : HNO
3
- CTCT :
O
H – O – N
O
- Nitơ có hóa trò IV và số oxihoá là +5
Hoạt động 3:
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Cho HS quan sát lọ axít HNO
3
nhận xét trạng thái vật lý của axít ?
-HS : quan sát , phát hiện tính chất vật lý của HNO

dung dòch axit có màu vàng hoặc nâu .
- Axít nitric tan vô hạn trong nước ( Thực tế dùng HNO
3
68% )

GV nhận xét bổ sung:
Axit HNO
3
cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO
2
phân huỷ tan vào axit
→ cần cất giữ trong bình sẫm màu , bọc bằng giấy đen …
Hoạt động 4:
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
- Yêu cầu HS nêu tính chất chung của axit ?
1 . Tính axít :
- Là một trong số các axít mạnh nhất , trong dung dòch :
HNO
3
→ H
+
+ NO
3
-

- Dung dòch axít HNO
3
có đầy đủ tính chất của một dung dòch axít .
Tác dụng với oxit bazơ , bazơ , muối , kim loại …
- Lấy VD minh họa tính axít của HNO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status