Câu 1
Hàm số
đây?
A)
( 2;3)
B)
( 1;6 )
C)
( −∞;1)
D)
R
Đáp án
A
x3
y=
− 3x 2 + 5 x − 2
3
va ( 5; +∞ )
B)
−2 5
C)
6
D)
Đáp án khác
Đáp án
1 3 1 2
x + x + mx
3
2
Cho hàm số
điểm có hoành độ lớn hơn m?
A)
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau
A
A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)
C)
A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)
D)
Đáp án khác
Đáp án
x+3
A
Cho đồ thị (C) : y = ax4 + bx2 + c . Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị
như sau :
Câu 6
A)
a > 0 và b > 0 và c < 0
B)
a > 0 và b > 0 và c > 0
C)
m>0
D)
m < -1 hoặc m > 1
Đáp án
D
Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết
Câu 8
A(
tiếp tuyến qua
A)
y=4
B)
y = 12x - 15
C)
−
A)
M(0;1) ; M(-2;3)
B)
M(0;1)
C)
M(3;2) ; M(1;-1)
D)
Đáp án khác
Đáp án
Câu 10
A
Cho hàm số y = x4 + 2x2 – 2017. Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
A)
Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 1 điểm uốn
B)
Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu
C)
lim f ( x ) = +∞ va lim f ( x ) = +∞
x →+∞
A)
.
B)
.
C)
.
D)
.
Đáp án
Câu 13
x →−∞
C
Cho hàm số
A)
Hàm số nghịch biến trên
B)
Đáp án
Câu 15
A
Tìmđể hàm số sau có cực trị :
A)
Không có giá trị nào của .
B)
Với mọi
C)
Với mọi
D)
Với mọi
Đáp án
Câu 16
B
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị
A)
3.
D)
4.
Đáp án
B
Câu 18
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;1] là
A)
.
B)
.
C)
.
D)
A)
0.
B)
1.
C)
2.
D)
3.
Đáp án
B
Câu 21
Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A)
3
B)
A)
và
Hàm số đồng biến trên
B)
Hàm số có 1 cực trị
C)
Hàm số đạt giá trị lớn nhất là 785
D)
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -785
Đáp án
Câu 24
A
Cho hàm số . Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị:
A)
1
B)
2
C)
Với mọi m
D)
Đáp án
Câu 27
Đáp án khác
B
Tìm tất cả các tham số m để nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 28
Cả 3 câu đều sai
C
Hàm số có bao nhiêu cực trị:
A)
2
B)
1
C
Câu 31
Đạo hàm của hàm số
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 32
A
Đạo hàm của hàm số là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 33
A
: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
A)
B)
C)
C)
D)
Đáp án
Câu 37
D
Phương trình tiếp tuyến của hàm số song song với đường thẳng d: là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 38
D
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của hàm số với đường
thẳng d:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 39
C
Tìm m để tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 đi qua
điểm A(2;3)
C)
m=-2
D)
Đáp án
Câu 41
C
Cho hàm sốcó đồ thị (C).
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C),tại giao điểm của (C) với trục tung là:
A4
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 42
B
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Trên đoạn lần lượt là:
A)
1;9
B)
1;4
D)
Đáp án
Câu 45
B
Hàm số đồng biến trên khoảng thì giá trị của m là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 46
A
Các giá trị của tham số m để hàm số
đạt cực tiểu tại x=0 là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 47
C
y = x 3 + 3x 2 + 1
Cho hàm số:
Đáp án
Câu 49
Không có m
D
Tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số có cực tiểu mà không có cực đại là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 50
D
Tất cả các giá trị m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
C
Câu 51
y = 4 − x2
Tiếp tuyến của parabol
tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam
Giá trị lớn nhất của hàm số
A)
-4
B)
-3
C)
0
D)
3
Đáp án
C
Câu 53
Cho hàm số f có đạo hàm là f’(x) = x2(x-1)(x-2) với mọi x∈R
A)
0
m=0
D)
m∈R
Đáp án
là:
B
x 2 + mx − 1
x −1
có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:
Câu 55
y=
( m + 1) x + 2m + 2
x+m
Cho hàm số sau:
nghịch biến trên (-1;+∞)
A)
0
C)
1
2
D)
Đáp án
Với tất cả các giá trị nào của m thì hàm số
2
mx − 1
2x + m
có tiệm cận đứng đi qua điểm M(-
)?
2
2
A
Câu 57
y = x+
25
x−3
trên (3; +∞) là:
. Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy
điểm ?
A)
1
B)
2
C)
3
D)
0
Đáp án
B
Câu 59
m=1
B)
m=2
C)
m=3
D)
Không có m
D
Câu 61
Hàm số
A)
3x 2 + 1
y=
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số :
-1)
Đáp án
x2
C)
D)
Đáp án
Câu 63
D
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
y=
−x + 2
x+2
y=
x−2
−x + 2
y=
x−2
x+2
y=
−x + 2
x−2
và
thì ta nói
A)
0
B)
1
C)
2
D)
3
Đáp án
A
Câu 65
Tìm m để hàm số
A)
B)
1
C)
2
D)
3
Đáp án
B
Câu 67
y=
Tìm GTLN của hàm số
2x2 + x + 1
2x − 3
x2 + 2x + 2
x +1
trên
Tìm m để đồ thị hàm sô
đỉnh của 1 tam giác vuông
A)
m=0
B)
m=1
C)
m=2
có 3 điểm cực trị tạo thành 3
D)
m=3
Đáp án
D
Câu 69
Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A)
Song song với đường thẳng x = 1
B)
0
B)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó
C)
Hàm số đồng biến trên R
D)
Hàm số nghịch biến trên R
ỏp ỏn
)
A
Cõu 73
y=
Cho hàm số
1 4
x 2 x2 1
4
. Chọn khẳng định đúng
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -
Cõu 74
y = x3
1 2
x +1
2
Cho hàm số
. Chọn khẳng định đúng
A)
Hàm số luôn đồng biến trên R
B)
Hàm số luôn nghịch biến trên R
C)
1
3
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;
D)
)
C)
D)
ỏp ỏn
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+
)
. Chọn khẳng định đúng
A)
Hàm số luôn đồng biến trên R
B)
Hàm số luôn nghịch biến trên R
ỏp ỏn
y = x4 + 4 x 3
Cho hàm số
D)
Hµm sè lu«n ®ång biÕn trªn R
B)
Hµm sè lu«n nghÞch biÕn trªn R
C)
D)
Đáp án
Hµm sè ®ång biÕn trªn (-
∞
Hµm sè nghÞch biÕn trªn (-
; -1) vµ nghÞch biÕn trªn kho¶ng (-1;+
∞
;-1) vµ ®ång biÕn trªn kho¶ng (-1;+
∞
∞
)
)
Câu 79
y = x3 − 3 x 2 + 9 x + 1
Cho hµm sè
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 80
. Chän kh¼ng ®Þnh ®óng
Hµm sè lu«n ®ång biÕn trªn R
Hµm sè nghÞch biÕn trªn kho¶ng (3;+
Hµm sè ®ång biÕn trªn kho¶ng (-
∞
∞
)
;3)
Hµm sè lu«n nghÞch biÕn trªn R
A
Cho hµm sè y = 2x + sin2x. Chän kh¼ng ®Þnh ®óng
Cho đồ thị (H) của hàm số
điểm của (H) và Ox
A)
Y = -2x+ 4
B)
Y =-2x-4
C)
Y= 2x-4
D)
Y= 2x+4
Đáp án
y = x 3 − 3x 2 + m + 1
Đồ thị hàm số
A)
1
3
A)
m>3
B)
m< -2
m > 3
m < −2
C)
D)
Đáp án
-2
m=-3
B)
m=-1
C)
m = −3
m = −1
D)
Đáp số khác
Đáp án
Câu 86
Hàm số có bao nhiêm điểm cực trị
Có 3
B)
Có 2
C)
Có 1
Câu 88
đạt cực trị tại x=2
C
A)
Đáp án
x 2 + mx + 1
x+m
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;4] là
A)
min
f ( x) = 2;max
f ( x) =
é ù
é ù
ê
ë2;4ú
û
B)
ê
Đáp án
ê2;4û
ú
ë
B
Câu 89
Cho hàm số
x2 - x + 1
y=
x- 1
( d) : y =
thẳng
A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 90
11
y=
3
x +2
4
3
x +1
4
có đồ thị (C). Tiếp tuyến với song song với đường
là
Không có
B
y = x3 + 2x2 + 2x + 1
Cho hàm số
có đồ thị . Số tiếp tuyến với đồ thị song song
y = x +1
với đường thẳng
A)
0.
B)
1.