360 Câu trắc nghiệm Hàm số (File testpro) - Pdf 39

Câu 1

Hàm số
đây?

A)

( 2;3)

B)

( 1;6 )

C)

( −∞;1)

D)

R

Đáp án

A

x3
y=
− 3x 2 + 5 x − 2
3

va ( 5; +∞ )


B)

−2 5

C)

6

D)

Đáp án khác

Đáp án

1 3 1 2
x + x + mx
3
2

Cho hàm số
điểm có hoành độ lớn hơn m?

A)

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau

A




A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)

C)

A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)

D)

Đáp án khác

Đáp án

x+3

A
Cho đồ thị (C) : y = ax4 + bx2 + c . Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị
như sau :

Câu 6

A)

a > 0 và b > 0 và c < 0


B)

a > 0 và b > 0 và c > 0


C)

m>0

D)

m < -1 hoặc m > 1

Đáp án

D
Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

Câu 8

A(
tiếp tuyến qua

A)

y=4

B)

y = 12x - 15

C)




A)

M(0;1) ; M(-2;3)

B)

M(0;1)


C)
M(3;2) ; M(1;-1)
D)
Đáp án khác
Đáp án
Câu 10

A
Cho hàm số y = x4 + 2x2 – 2017. Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?

A)
Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 1 điểm uốn
B)

Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu

C)

lim f ( x ) = +∞ va lim f ( x ) = +∞
x →+∞


A)

.

B)

.

C)

.

D)

.

Đáp án
Câu 13

x →−∞

C
Cho hàm số

A)

Hàm số nghịch biến trên

B)



Đáp án
Câu 15

A
Tìmđể hàm số sau có cực trị :

A)

Không có giá trị nào của .

B)

Với mọi

C)

Với mọi

D)

Với mọi

Đáp án
Câu 16

B
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị

A)


3.

D)

4.

Đáp án

B

Câu 18

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;1] là


A)

.

B)

.

C)

.

D)


A)

0.

B)

1.

C)

2.

D)

3.

Đáp án

B

Câu 21

Giá trị lớn nhất của hàm số là:

A)

3

B)


A)


Hàm số đồng biến trên

B)
Hàm số có 1 cực trị
C)

Hàm số đạt giá trị lớn nhất là 785

D)

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -785

Đáp án
Câu 24

A
Cho hàm số . Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị:

A)

1

B)

2

C)

Với mọi m


D)
Đáp án
Câu 27

Đáp án khác
B
Tìm tất cả các tham số m để nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 28

Cả 3 câu đều sai
C
Hàm số có bao nhiêu cực trị:

A)

2

B)

1


C


Câu 31

Đạo hàm của hàm số

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 32

A
Đạo hàm của hàm số là:

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 33

A
: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A)
B)
C)

C)
D)
Đáp án
Câu 37

D
Phương trình tiếp tuyến của hàm số song song với đường thẳng d: là:

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 38

D
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của hàm số với đường
thẳng d:

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 39

C
Tìm m để tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 đi qua
điểm A(2;3)


C)

m=-2

D)
Đáp án
Câu 41

C
Cho hàm sốcó đồ thị (C).
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C),tại giao điểm của (C) với trục tung là:

A4
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 42

B
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Trên đoạn lần lượt là:

A)

1;9

B)

1;4

D)
Đáp án
Câu 45

B
Hàm số đồng biến trên khoảng thì giá trị của m là:

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 46

A
Các giá trị của tham số m để hàm số
đạt cực tiểu tại x=0 là:

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 47

C
y = x 3 + 3x 2 + 1

Cho hàm số:


Đáp án
Câu 49

Không có m
D
Tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số có cực tiểu mà không có cực đại là:

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 50

D
Tất cả các giá trị m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là:

A)
B)
C)
D)
Đáp án

C

Câu 51

y = 4 − x2
Tiếp tuyến của parabol
tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam


Giá trị lớn nhất của hàm số
A)

-4

B)

-3

C)

0

D)

3

Đáp án

C

Câu 53

Cho hàm số f có đạo hàm là f’(x) = x2(x-1)(x-2) với mọi x∈R

A)

0



m=0

D)

m∈R

Đáp án

là:

B

x 2 + mx − 1
x −1

có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:


Câu 55

y=

( m + 1) x + 2m + 2
x+m

Cho hàm số sau:
nghịch biến trên (-1;+∞)
A)


0

C)

1
2

D)

Đáp án

Với tất cả các giá trị nào của m thì hàm số

2

mx − 1
2x + m

có tiệm cận đứng đi qua điểm M(-

)?

2
2

A

Câu 57

y = x+

25
x−3

trên (3; +∞) là:

. Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy


điểm ?
A)

1

B)

2

C)

3

D)

0

Đáp án

B

Câu 59


m=1

B)

m=2

C)

m=3

D)

Không có m
D

Câu 61

Hàm số
A)

3x 2 + 1

y=
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số :
-1)

Đáp án

x2


C)

D)

Đáp án
Câu 63

D
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
y=

−x + 2
x+2

y=

x−2
−x + 2

y=

x−2
x+2

y=

−x + 2
x−2





thì ta nói


A)

0

B)

1

C)

2

D)

3

Đáp án

A

Câu 65

Tìm m để hàm số
A)

B)

1

C)

2

D)

3

Đáp án

B

Câu 67

y=

Tìm GTLN của hàm số

2x2 + x + 1
2x − 3

x2 + 2x + 2
x +1

trên


Tìm m để đồ thị hàm sô
đỉnh của 1 tam giác vuông
A)

m=0

B)

m=1

C)

m=2

có 3 điểm cực trị tạo thành 3

D)

m=3
Đáp án

D

Câu 69

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A)

Song song với đường thẳng x = 1


B)

0
B)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

C)

Hàm số đồng biến trên R

D)

Hàm số nghịch biến trên R

ỏp ỏn

)

A

Cõu 73

y=
Cho hàm số

1 4
x 2 x2 1
4
. Chọn khẳng định đúng

Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -



Cõu 74

y = x3

1 2
x +1
2

Cho hàm số

. Chọn khẳng định đúng

A)

Hàm số luôn đồng biến trên R

B)

Hàm số luôn nghịch biến trên R

C)

1
3
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;

D)

)


C)
D)
ỏp ỏn

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+

)

. Chọn khẳng định đúng

A)

Hàm số luôn đồng biến trên R

B)

Hàm số luôn nghịch biến trên R

ỏp ỏn



y = x4 + 4 x 3
Cho hàm số

D)



Hµm sè lu«n ®ång biÕn trªn R

B)

Hµm sè lu«n nghÞch biÕn trªn R

C)
D)
Đáp án

Hµm sè ®ång biÕn trªn (-



Hµm sè nghÞch biÕn trªn (-

; -1) vµ nghÞch biÕn trªn kho¶ng (-1;+



;-1) vµ ®ång biÕn trªn kho¶ng (-1;+





)

)

Câu 79

y = x3 − 3 x 2 + 9 x + 1
Cho hµm sè

A)
B)
C)
D)
Đáp án
Câu 80

. Chän kh¼ng ®Þnh ®óng

Hµm sè lu«n ®ång biÕn trªn R
Hµm sè nghÞch biÕn trªn kho¶ng (3;+
Hµm sè ®ång biÕn trªn kho¶ng (-





)

;3)

Hµm sè lu«n nghÞch biÕn trªn R
A
Cho hµm sè y = 2x + sin2x. Chän kh¼ng ®Þnh ®óng


Cho đồ thị (H) của hàm số
điểm của (H) và Ox

A)

Y = -2x+ 4

B)

Y =-2x-4

C)

Y= 2x-4

D)

Y= 2x+4

Đáp án

y = x 3 − 3x 2 + m + 1

Đồ thị hàm số
A)

1
3
A)

m>3

B)

m< -2
m > 3
 m < −2


C)

D)
Đáp án

-2

m=-3

B)

m=-1

C)

 m = −3
 m = −1


D)

Đáp số khác

Đáp án
Câu 86

Hàm số có bao nhiêm điểm cực trị
Có 3

B)

Có 2

C)

Có 1

Câu 88

đạt cực trị tại x=2

C

A)

Đáp án

x 2 + mx + 1
x+m

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;4] là


A)

min
f ( x) = 2;max
f ( x) =
é ù
é ù
ê
ë2;4ú
û

B)

ê


Đáp án

ê2;4û
ú
ë

B

Câu 89
Cho hàm số

x2 - x + 1
y=
x- 1

 ( d) : y =

thẳng
A)

B)

C)

D)
Đáp án
Câu 90

11


y=

3
x +2
4

3
x +1
4

có đồ thị (C). Tiếp tuyến với song song với đường



Không có
B
y = x3 + 2x2 + 2x + 1
Cho hàm số
có đồ thị . Số tiếp tuyến với đồ thị song song

y = x +1
với đường thẳng
A)

0.

B)

1.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status