BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
Mã học phần:
Lớp:
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Tên học phần: dia123
Thời gian làm bài: phút;
(312 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra nhanh nhất ở khu vực ven biển
A. Vịnh Thái Lan
B. Nam Bộ
C. Bắc Bộ
D. Trung Bộ
Câu 2: Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:
A. ĐBSH.
B. Tây Nguyên
C. Đồng bằng Duyên hải miền Trung.
D. ĐBSCL.
Câu 3: Trong môi trường nhiệt đới ẩm gió mùa, việc sử dụng có hiệu quả các loại đất nông nghiệp trước
hết phải gắn chặt với:
A. Quy mô diện tích
B. Biện pháp thuỷ lợi và trồng rừng thích hợp
D. Cần cù, sáng tạo
Câu 10: ý nào sau đây không thuộc ưu điểm của nguồn lao động nước ta:
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ
B. Cần cù, chụi khó, có nhiều kinh nghiệm sản xuất
C. Tỉ lệ lao động có trình độ cao còn ít
D. Nguồn lao động dồi dào
Câu 11: Với trình độ kinh tế, kĩ thuật của nước ta thì loại tài nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất là:
A. Rừng
B. Đất
C. Biển
D. Khoáng sản
Câu 12: Điều nào dưới đây thể hiện rõ nét nhất tính bất hợp lí trong sự phân bố đân cư ở nước ta:
A. Các đồng bằng ở tình trạng đất chật người đông, miền núi và trung du có dân cư thưa thớt trong khi
vùng này tập trung nhiều khoáng sản của đất nước
B. Dân cư thưa thớt ở miền núi, trung du
C. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng
D. Ngay giữa các đồng bằng mật độ dân cư cũng có sự chênh lệch lớn
Trang 1/22 - Mã đề thi 135
Câu 13: Công cuộc đổi mới của nước ta từ năm 1986 là:
A. Đổi mới toàn diện về kinh tế-xã hội
B. Đổi mới về chính trị
C. Đổi mới ngành công nghiệp
D. Đổi mới ngành nông nghiệp
Câu 14: Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do:
A. Vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
B. Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
C. Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
D. ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
Câu 21: Các dân tộc ít người của nước tacư trú chủ yếu ở:
A. Cao nguyên và miền núi
B. Trung du và cao nguyên
C. Đồng bằng vên biển
D. Tất cả các ý trên
Câu 22: Các nguồn lực để phát triển KT-XH đất nước bao gồm:
A. Tài nguyên khoáng sản, dân cư, nguồn vốn, đường lối chính sách
B. Tài nguyên thiên nhiên, cơ sơ hạ tầng, tài nguyên con người, đường lối chính sách
C. Điêù kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc dân, dân cư và
nguồn lao
động, đường lối chính sách
D. Tài nguyên thiên nhiên,nguồn nhân lực,đường lối chính sách
Câu 23: Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với :
A. Trung Quốc và Lào.
B. Lào và Cam-pu-chia .
C. Cam-pu-chia và Trung Quốc .
D. Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia
Câu 24: ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển
A. các vũng, vịnh nước sâu
B. các bờ biển mài mòn
C. câu A và B đúng
D. vịnh cửa sông
Câu 25: Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên canh
các loại cây:
A. Quế, hồi, dừa
B. Hồ tiêu, thuốc lá
C. Chè, cao su, cà phê
D. Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá
Câu 26: Cây trồng ở Việt Nam phong phú do ảnh hưởng quyết định của nhân tố nào?
A. Do tất cả các nguyên nhân trên
D. Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện.
Câu 32: ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá:
A. Dân cu tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn
B. Đời sốngcủa người dân thành thị ngày càng được nâng cao
C. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Câu 33: Biển Đông là cầu nối giũa hai đại dương
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Câu 34: Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:
A. Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.
B. Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái.
C. Diện tích đồi núi trọc tăng lên.
D. Độ che phủ rừng giảm
Câu 35: Đất đai sẽ là nguồn vốn quý nếu ta biết sử dụng nó để:
A. Biến thành hàng hoá trên thị trường bất động sản
B. Sản xuất ra các sản phẩm nông, lâm, ngư nghiệp
C. Sử dụng nó vào mục đích cư trú
D. Chuyển đổi mục đích sử dụng hợp lí và có hiệu quả kinh tế cao
Câu 36: Nước ta có thế mạnh về luyện kim màu với quy mô lớn nhờ vào nguồn khoáng sản:
A. Chì, kẽm
B. Đồng, vàng
C. Thiếc, bôxit
D. Quặng sắt, than đá
Câu 37: Loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được khai thác đúng mức hiện nay là:
A. Đất
B. Biển
C. Khoán sản
D. Bắc Trung Bộ
Câu 43: Hệ thống đảo ven bờ nước ta tập trung ở khu vực nào nhiều nhất?
A. Ven bờ vịnh Thái Lan
B. Ven bờ vịnh Bắc Bộ
C. Ven bờ Bắc Trung Bộ
D. _
Câu 44: Việc phan bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì:
A. Sự phân bố dân cư nước ta không đều và chưa hợp lí
B. Dân cư nước ta chủ yếu tập trung ở các đồng bằng
C. Nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp
D. Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp nước ta hiện còn cao
Câu 45: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi:
A. Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động
B. Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam
C. Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn
D. Có sự gặp gỡ nghiều nền văn minh lớn á, Âu với văn minh bản địa
Câu 46: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc:
A. Phát triển kinh tế biển
B. Tất cả các thuận lợi trên
C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt dới
D. Mở rộng quan hệ hợp tác với vùng Đông Nam á và thế giới
Câu 47: Sự phong phú của các loài sinh vật biển nước ta là do:
A. Vùng biển nước ta rộng và sâu
B. Nhiệt độ nước biển nóng và độ mặn cao
C. Tất cả đều sai
D. Vùng thềm lục địa nước ta ấm và nông, có nhiều dòng hải lưu ven biển
Câu 48: đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng Biển Dông là
A. câu A và B đúng
B. ít loài quý hiếm
C. năng suất sinh vật cao
C. Đất mặn
D. Đất chua phèn
Câu 54: Cây thuốc lá được trồng nhiều nhất ở:
A. Duyên Hải miền Trung
B. Miền núi, trung du phía Bắc
C. Đồng bằng Bắc Bộ
D. Đông Nam Bộ
Câu 55: Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, với tốc độ gia tăng tự nhiên 1,32%, thì dân số năm
2004 là:
A. 81,76 triệu người
B. 81,66 triệu người
C. 81,86 triệu người
D. 81,96 triệu người
Câu 56: Nứơc ta nằm trong hệ toạ độ địa lí
A. 23020’ B-8030’B 102010Đ- 109024’Đ
B. 23023’B-8030’ B 102010’Đ-109024’Đ
C. 23023’B-8030’B
102010’Đ- 109020’Đ
D. 23023’B-8034’B
10210’Đ- 109024’Đ
Câu 57: đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu ở nước ta
A. Biển Đông mang lại một ượng mưa lớn
B. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước
C. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
D. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 58: Bão, lũ, hạn, rét, gió fơn dồn dập gay gắt là những tai biến khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu ở
vùng nào nước ta:
A. ĐB Sông Cửu Long
B. Duyên hải miền Trung
C. Tây Bắc
D. Đất feralít trên đá trầm tích
Câu 65: Vùng Bắc Trung Bộ có nhiều loại khoáng sản trữ lượng đứng đầu nước ta là:
A. Sắt, titan, boxit
B. Đồng, vàng, crôm
C. Cả ba đều sai
D. Thiếc, crôm, sắt
Câu 66: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải quốc
tế?
A. Đường bộ, đường hàng không
B. Đường biển, đường hàng không
C. Đường biển, đường sông
D. Đường sắt, đường biển
Câu 67: tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
A. hơn 100 loài tôm
B. trên 2000 loài cá
C. nhiều loài sinh vật phù du
D. các rạn san hô
Câu 68: Ngồun tài nguyên biển nào cung cấp nguyên liệu cho nghành công nghiệp hoá chất cơ bản:
Trang 5/22 - Mã đề thi 135
A. Dầu khí
B. Cát trắng
C. Ti tan
D. Muối ăn
Câu 69: Khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới có mùa đông ấm nằm ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ
B. Đông Bắc và ĐB sông Hồng
C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
D. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Câu 76: Để sử dụng hợp lí đi đôi với bảo vệ và tái tạo tài nguyên thiên nhiên, cần:
A. Tất cả đúng
B. Phát triển hệ sinh thái
C. Khai thác có chiến lược với công nghệ cao
D. Chống xói mòn đất đai
Câu 77: độ mặn trung bình của nước biển nước ta là (o/oo)
A. 30 - 31
B. 31 – 32
C. 33 – 34
D. 32 – 33
Câu 78: Công trình thuỷ điện sông Đà có vai trò:
A. Điều tiết lũ và cải tạo luồng lạch giao thông ở hạ lưu
B. Tât cả đều đúng
C. Cung cấp năng lượng cho thuỷ điện và nước tưới cho nông nghiệp
D. Phát triển chăn nuôi thuỷ sản và du lịch trên miềnTây Bắc
Câu 79: Yếu tố nào sau đây không phải là kết quả của tình trạng khai thác rừng bừa bãi hiện nay:
A. Hệ sinh thái rừngngày càng giảm
B. Đất đai bị xói mòn mạnh
C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút
D. Nguồn nước ngầm dang cạn kiệt
Câu 80: Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường :
A. Nằm cách bờ biển 12 hải lí.
B. Nối các điểm có độ sâu 200 m.
C. Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.
D. Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.
Câu 81: Tình trạng tài nguyên rừng ở nước ta bị khai thác quá mức đã kéo theo:
A. Việc mở rộng thêm đất canh tác
B. Sự phát triển mạnh nghành khai thác chế biến lâm sản
C. Tất cả đều sai
D. Nạn xói mòn đất đai và khô kiệt nguồn nước
D. độ mặn không lớn
Câu 88: Do đặc diêm nào mà dân cư ĐB sông Cửu Long phải ”Sống chung với lũ’’
A. Chế đô nước lên xống thất thường
B. Lũ lên chậm và rút chậm
C. Cuộc sống ở đây gắn liền với cây lúa nước
D. Địa hình thấp so với mực nước biển
Câu 89: Đại hội đảng cộng sản lần thứ VI (1986) đã khẳng định xu thế phát triển kinh tế- xã hộinước ta
là:
A. Tất cả các ý trên
B. Dân chủ hoá đời sống kinh tế xã hội
C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Tăng cường hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 90: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
A. Công nghiệp dầu khí
B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp cơ khí và hoá chất.
D. Công nghiệp điện tử
Câu 91: Sự kết hợp giữa nguồn thuỷ điện rẻ tiền kề với nguồn khoáng sản bôxit có trữ lượng rất lớn là
thế mạnh tương lai của ngành CN luyện nhôm ở:
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Tây Nguyên
D. Đông Nam Bộ
Câu 92: Gía trị xuất khẩu của ngành công nghiêp khai thác dầu mỏ năm1999 là:
A. 1,8 tỉ USD
B. 2.5 tỉ USD
C. 2,3 tỉ USD
D. 2,0 tỉUSD
Câu 93: Đặc điểm nổi bật nhất của nguồn lao động nước ta là:
A. Dồi dào,sáng tạo,có nhiều kinh nghiệm sản xuất, chất lượng ngày càng cao
C. Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư
D. Tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta
Câu 100: Đặc điểm của khí hậu Việt Nam là:
Trang 7/22 - Mã đề thi 135
A. Cận nhiệt đới ẩm, gió mùa không có sự phân hoá
B. Nhiệt đới gió mùa có sự phân hoá
C. Nhiệt đới gió mùa không có sự phân hoá
D. Cận nhiệt đới ẩm, gió mùa, có sự phân hoá
Câu 101: Khu vực có mật độ dân số cao nhất nmước ta là:
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải miền trung
D. Đông Nam Bộ
Câu 102: Trong kháng chiến chống Mỹ, có thời điểm tỉ lệ dân thành thị ở miền Nam tăng đột ngột lớn:
A. Chính sách dồn dân của chính quyền Nguỵ
B. Nền kinh tế được đầu tư phát triển mạnh, nhất là ở các đô thị
C. Người dân tư phát chuyển vào các đô thị
D. Nhiều đô thị được mở rộng và hình thành trong thời gian này
Câu 103: Đặc điểm nào không phải là của khóang sản nước ta:
A. _
B. Có trữ lượng lớn
C. Phân bố không đều
D. Tập trung chủ yếu ở Bắc Bọ và Bắc Trung Bộ
Câu 104: Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:
A. Sử dụng giống mới.
B. Đẩy mạnh thâm canh.
C. Phát triển thủy lợi.
D. Mở rộng diện tích.
C. 1943-1951
D. 1954-1960
Câu 111: Dân số nước ta đang có xu hướng già đi do:
A. Tuổi thọ trung bình của người dân tăng
B. Tỉ lệ sinh giảm
C. Kết quả của việc thực hiện tốt chính sách dân số và tiến bộ về xã hội
D. Tỉ lệ tử giảm
Câu 112: Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:
A. 22-270C
B. >250C
C. 18-220C
D. 200C
Câu 113: Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía :
A. Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a .
B. Phía đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin.
C. Phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam.
D. Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan.
Câu 114: Biện pháp chủ yếuđể giải quyết tình trạng thiéu việc làmở thành thị nước ta hiện nay là:
Trang 8/22 - Mã đề thi 135
A. Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước
B. Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn
C. _
D. Phát triển các cơ sở công nghiệp và dịch vụ quy mô nhỏ
Câu 115: Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nước ta là:
A. ĐBSH
B. ĐBSCL
C. Tây Nguyên
D. Trung du miền núi phía Bắc
C. Nguồn nguyên lieu phục vụ chế biến và xuất khẩu
D. Các ngành sản xuất chuyên môn hoá
Câu 122: Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
A. Điện, đường và thông tin liên lạc
B. Vốn đầu tư
C. Lương thực- Thực phẩm
D. Nguồn lao động
Câu 123: Địa phương nào ở nước ta có kiểu khí hậu, thời tiết lệch pha so với tính chất chung của toàn
quốc:
A. Duyên hải miền Trung
B. ĐB sông Cửu Long
C. Tây Nguyên
D. ĐB sông Hồng
Câu 124: tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông thể hiện qua yếu tố
A. cả A và C đúng
B. hải lưu
C. _
D. diện tích
Câu 125: Mạng lươi sông ngòi ở vùng nước ta hoàn toàn không có nguồn thuỷ năng để khai thác:
A. ĐB sông Cửu Long B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Bắc
D. Nam Trung Bộ
Câu 126: Tính chất nhiệt đới ẩm, gió mùa của khí hậu nước ta đã đem đến cho sản xuất nông nghiệp:
A. Nạn úng ngập và xói mòn đất đai trầm trọng
B. Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ với nguồn nước dồi dào
C. Tình trạng lũ bão và hạn, rét thất thường
D. Tất cả đều đúng
Câu 127: Nguồn thuỷ năngtrên hệ thống sông vùng nào hiện nay được khai thác tích cực nhất
A. Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Bắc
Câu 133: số lượng các loài cá của vùng biển nước ta hiện nay là
A. khoảng 2000
B. khoảng 2200
C. khoảng 1500
D. khoảng 2500
Câu 134: Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:
A. Tài nguyên khoáng sản.
B. Tài nguyên nước.
C. Tài nguyên đất.
D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 135: Có giá trị thiết thực đối với đời sống và sản xuất ở nước ta hiện nay là nhờ sự phong phú của
các loài sinh vật:
A. 300 loài thú
B. 7000 loài thực vật bậc cao
C. 700 loài chim
D. 2000 loài cá
Câu 136: Đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu :
A. Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y.
B. Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang.
C. Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y.
D. Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y.
Câu 137: Sự phân hoá theo mùa của khí hậu nước ta thể hiện qua tình trạng:
A. Mùa hạ, miền Trung bão, lũ,miền Nam gió lớn
B. Từ tháng 11đến tháng 4 miền trung thiếu nước,miền Bắc ,miền Nam thừa nước
C. Từ tháng 5 đến tháng10 miền Bắc, Nam thừa nước, miền Trung thiếu nước
D. Mùa đông, miền Bắc gió Đông Nam khô,miền Nam gió Tây Nam ẩm
Câu 138: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc :
A. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trong khu vực Đông Nam Á và thế giới.
B. Phát triển các ngành kinh tế biển.
C. Tất cả các thuận lợi trên.
A. tạo nên cảnh quan độc đáo cho bờ biển
B. mang lại độ ẩm cho khí hậu
C. tất cả điều đúng
D. vùng biển giàu tài nguyên
Câu 145: Việc tập trung lao động trình độ cao ở các vùng đồng bằng gây ra khó khăn do:
A. ý a + b đúng
B. Khó khăn cho việc bố trí, sắp xếp việc làm
C. Thiếi hụt lao động nhất là lao động có trình độ ở miền nuío,trung du-nơi giàu về tài nguyên
D. Thiếu lao động tay chân cho các ngành cần nhiều lao động
Câu 146: Dân số nưới ta trẻ thể hiện rõ nét qua:
A. Tỉ lệ sinh cao
B. Cơ cấu nhóm tuổi
C. Cơ cấu lao động
D. Tỉ lệ tử thấp
Câu 147: Quần đảo Trường Sa thuộc:
A. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
B. Thành phố Đà Nẵng.
C. Tỉnh Quảng Ngãi.
D. Tỉnh Khánh Hoà.
Câu 148: Từ lâu, trồng lúa nước kết hợp với ngành nghề thủ công là sự lựa chọn tốt nhất đối với cư dân
nông nghiệp nước ta, vì:
A. Tận dụng lao động mộy cách hợp lí giữa 2 kì thu hoạch
B. Có đủ lương thực nuôi sống được nhiều người
C. Phù hợp với đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa
D. Tất cả đều đúng
Câu 149: Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:
A. Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
B. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
C. Cấu trúc địa chất.
D. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
C. Dẫn phù sa để cải tạo đồng ruộng
D. a+b đúng
Câu 156: Lực lượng lao động có kỹ thuật được tập trung đông nhất ở:
A. ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ.
B. Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
D. Miền núi và trung du phía Bắc.
Câu 157: Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức :
A. Tài nguyên biển.
B. Tài nguyên rừng.
C. Tài nguyên khoáng sản.
D. Tài nguyên đất.
Câu 158: Bình quân đất tự nhiên trên đầu người của nước ta khoảng:
A. 0,5 ha/người
B. 1,5 ha/người
C. 0,3 ha/người
D. 3 ha/người
Câu 159: Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là:
A. Tốc độ gia tăng dân số của đô thị
B. Số dân của đô thị
C. Chức năng của đô thị
D. Tỉ lệ dân số tham gia vào hoạt động SX phi nông nghiệp
Câu 160: Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ:
A. Số lượng lao động làm việc trong các công ti liên doanh tăng lên
B. Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
C. Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hứơng nghiệp
D. Phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn
Câu 161: Trung du, miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng vì:
C. Gắn vùng nông nghiệp với cơ sở chế biến
D. Tập trung phát triển trồng rừng phòng hộ
Câu 167: Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và
miền núi đã tiến hành:
A. Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.
B. ý a và c đúng.
C. Phá rừng để mở rộng diện tích nương rẫy.
D. Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn.
Câu 168: nhiệt độ trung bình của nước biển đông là (oC)
A. 23
B. 22
C. 21
D. 24
Trang 12/22 - Mã đề thi 135
Câu 169: Nơi có diện tích chè lớn nhất nước ta là:
A. Đà Lạt
B. Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên
C. Trung du miền núi phía Bắc.
D. Duyên Hải miền Trung
Câu 170: Hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh ở nước ta là:
A. Qúa trình đô thị hoá diiễn ra nhanh chóng
B. Đẩy nhanh quá trình hội nhập và phát triển kinh tế
C. Thừa lao động, thiếu việc làm, khả năng tiếp thu khoa học-kĩ thuật hạn chế
D. Sức ép lớn đối với phát triển kinh tế –xã hội,tài nguyên môi trường, chất lượng cuộc sống
Câu 171: Sự đa dạng và phong phú trong hệ thống cây trồng, vật nuôi tại một nơi ở nước ta là nhờ:
A. Sự phân bố theo bắc nam của địa phương
B. Sự phân bố theo độ cao địa hình trong vùng
C. Tất cả đều sai
D. Gió mậu dịch.
Câu 178: Khu vực có mật độ dân số thấp nhất nước ta là:
A. Bắc Trung Bộ
B. Tây Nguyên
C. Đông Bắc
D. Tây Bắc
Câu 179: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về nguồn lao động của nước ta hiện nay:
A. Lực lượng lao động có trình độ còn mỏng
B. ở các thành phố lớn lực lượng lao động có trình độđã đáp ứng được nhu cầu trong khi ở nông thôn
vẫn thiếu nhiều.
C. Có chất lượng ngày càng nâng cao
D. Chất lượng lao động nước ta chưa được nhu cầu hiện tại
Câu 180: Khu vực có kiểu khí hậu khô hạn gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng:
A. Đông Bắc
B. Bán đảo Cà Mau
C. Cực Nam trung Bộ D. Tây Bắc
Câu 181: Cần giảm tỉ lệ gia tăng dân số tư nhiên ở nước ta vì:
A. Dân số đông
B. Phân bố dân cư không đều
C. Dân số tăng nhanh
D. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc
Câu 182: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninhquốc phòng, kiểm soát thuế
quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:
A. Thềm lục địa
B. Vùng đặc quyền về kinh tế
C. Tiếp giáp lãnh hải
D. Lãnh hải
Câu 183: Dân số nước ta đang có xu hướng già đi thể hiện ở :
A. Tỉ lệ nhóm tuổi trên độ tuổi lao động tăng
B. Tỉ lệ nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động giảm
Câu 189: Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nước ta là:
A. Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến.
B. Nền công nghiệp hiện đại.
C. Nền nông nghiệp hiện đại.
D. Nền nông nghiệp nhỏ bé.
Câu 190: dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề
A. nuôi trồng thủy sản B. chế biến thủy sản
C. làm muối
D. khai thác thủy sản
Câu 191: Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chất
thì nước ta cần phải:
A. Dựa vào viện trợ và vay nợ nước ngoài.
B. Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản.
C. Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
D. Xuất khẩu lao động.
Câu 192: Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:
A. Lao động hoạt động trong ngành du lịch.
B. Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất.
C. Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung.
D. Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.
Câu 193: Nguồn lực tự nhiên của một quốc gia được hiểu là:
A. Tổng thể các nguồn tài nguyên thiên nhiên
B. Tất cả đều đúng
C. Hệ thống các cơ sở hạ tầng
D. Đường lối chính sách của đất nước
Câu 194: Than, sắt, mâng nằm kề nhau là lợi thế giúp nhau cho trung tâm công nghiệp nào tiến hành
chuyên môm hoá cao:
A. Hạ Long
B. Thái Nguyên
C. Bắc Giang
Đông là
A. titan
B. vàng
C. dầu – khí
D. sa khoáng
Câu 201: Chương trình “Lương thực- Thực phẩm” là một chương trình trọng điểm của nhà nước vì:
A. ý a và c đúng.
B. Dân số ngày càng tăng, lương thực, thực phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu về lương thực
thực phẩm của người dân.
C. “Lương thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
D. Mục tiêu phấn đấu của nước ta là cải thiện bữa ăn cho người dân về lượng và chất.
Câu 202: Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp.
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú.
C. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm.
D. Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp.
Câu 203: ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để:
A. Trồng rừng.
B. Trồng cây ngắn ngày.
C. Trồng cây lâu năm.
D. Trồng lúa nương.
Câu 204: Năm 2003 dân số hoạt động kinh tế của nước ta là 41,3 triệu người trong đó 39,5 triệu người là
trong độ tuổi lao động và 1,8 triệu người là:
A. Trên độ tuổi lao động đang làm việc
B. Người nội trợ ,người đi học
C. Trên độ tuổi lao động
D. Dưới độ tuổi lao động đang làm việc
Câu 205: Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
A. 12 triệu người
B. 13 triệu người
C. Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu.
D. Cả ba nguyên nhân trên.
Câu 212: Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên
A. Tháng 1 đến tháng 3
B. Tháng 3 đén tháng 5
C. Tháng 5 đến tháng 10
D. Tháng 10 đến tháng 12
Câu 213: ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu phần
trăm diện tích đất nông nghiệp?
A. 90%
B. 70%
C. 50%
D. 84%
Câu 214: Trên dải đất miền Trung, khu vực có tần suất bão trong năm cao nhất (24%) là:
A. Khánh- Ninh- Bình(Thuận)
B. Bình- Trị- Thiên
Trang 15/22 - Mã đề thi 135
C. Nam- Ngãi- Bình(Định)
D. Thanh- Nghệ- Tĩnh
Câu 215: Nước ta nằm ở vị trí:
A. Trên Bán Đảo Trung ấn
B. Trung tâm Châu á
C. ý a và b đúng
D. Rìa đông của Bán đảo đông dương
Câu 216: Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc,
chế biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
A. Quảng Ninh
B. Vũng Tàu
B. Dân số tăng quá nhanh.
C. Số người nhập cư nhiều.
D. Tỷ lệ sinh cao.
Câu 223: Nơi có thu nhập bình quân trên đầu người cao nhất của nước ta là:
A. Đông Nam Bộ.
B. ĐBSH.
C. Miền núi trung du phía Bắc.
D. Tây Nguyên
Câu 224: Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con người và
phát triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nước ta hiện nay là:
A. Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn.
B. Phát triển đô thị hoá.
C. Xoá đói giảm nghèo.
D. Đẩy mạnh phát triển giáo dục.
Câu 225: nguyên nhân chủ yếu làm cho biển Đông có ảnh hưởng đến thiên nhiên nước ta không phải là
A. đặc điểm hải văn của biển Đông có tình chất nhiệt đới gió mùa
B. đường bờ biển dài ( 3260 km)
C. phần đất liền trên lanh4tho63 của nước ta bị hẹp ngang
D. nước ta tiếp giáp vùng biển Đông rộng có hình dạng tương đối khép kín
Câu 226: Các đô thị ở Việt Nam có quy mô không lớn, phân bố tản mạn, nếp sống xen kẽ giữa thành thị
và nông thôn đã làm cho:
A. Tỉ lệ đô thị hoá giữa các vùng khác nhau
B. Sư thiếu đồng bộ về cơ sở vật chất giữa các đô thị
C. Hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế
D. Qúa trình phổ biến lối sống thị vào nông thôn nhanh hơn
Câu 227: Diện tích đất chuyên dùng được mở rộng chủ yếu là từ:
A. Diện tích mặt nước. B. Đất lâm nghiệp.
C. Đất hoang hoá.
D. Đất nông nghiệp.
Câu 228: Khó khăn lớn nhất của nước ta trước thòi kì đổi mới là:
B. NhaTrang-Đại Lãnh C. VũngTàu-Cônđảo
D. Hạ Long-Bãi Cháy
Câu 234: Nhà máy thuỷ điệnYa-li có công suất lớn thứ 2 ở nước ta nằm trên hệ thống sông:
A. Sông Hồng
B. Sông Xê Xan
C. Sông Xrêpôk
D. Sông Đồng Nai
Câu 235: Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ:
A. Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành tương đối đa dạng.
B. Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế.
C. Nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú.
D. Nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp.
Câu 236: Trong các tỉnh(Thành phố) sau,tỉnh(Thành phố) nào không giáp biển
A. Cần Thơ
B. Đà Nẵng
C. TP.HCM
D. Ninh Bình
Câu 237: Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện:
A. Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ cấu ngành hợp lý hơn.
B. Một số ngành công nghiệp trọng điểm được chú trọng.
C. Có sự phân công lại lao động giữa các ngành.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 238: ở nước ta việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi và phát triển
công nghiệp nông thôn nhằm:
A. Giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội
B. Phân bố lại dân cư
C. Nâng cao tỉ lệ dân thành thị
D. Khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước
Câu 239: Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:
A. Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người.
B. Nhà nước có chính sách sử dụng đất hợp lý.
C. ý a và b đúng
D. Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang được tiến hành.
Câu 245: Những thành tựu to lớn sau khi tến hành cuộc đổi mới ở nước ta là:
A. Tất cả các ý trên
B. ổn định chính trị- xã hội, nền kinh tế tăng trưởng cao và khá ổn định
C. Cơ cấu ngành kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng công nghiêp hoá- hiện đại hoá và chuyển biến
theo lãnh thổ
D. Xoá dói giảm nghèo bước đầu đạt được nhiều thành tựu
Câu 246: Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:
A. Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản
B. Sản xuất lúa nước.
C. Trồng cây công nghiệp
D. Chăn nuôi lợn, gia cầm
Câu 247: Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:
A. Hà Nội, Thái Bình, Hưng Yên.
B. Thái Bình, Thanh Hoá.
C. Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên.
D. Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây.
Câu 248: Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long vì:
A. Giao thông thuận tiện hơn
B. Đất đai phì nhiêu hơn
C. Có lịch sử định cư sớm
D. Khí hậu thuận lợi hơn
Câu 249: Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:
A. 1104 người
B. 1500 người
C. 1120 người
D. 100 người
Câu 250: Vấn đề Đang và Nhà Nước ta dang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là:
Câu 256: Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
A. 10 triệu
B. 14 triệu
C. 15 triệu
D. 15,5 triệu
Câu 257: rừng ngập mặn ở nước ta phát triển mạnh nhất ở
A. Nam Bộ
B. Bắc Bộ
C. Bắc Trung Bộ
D. Nam Trung Bộ
Câu 258: Những khó khăn của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là:
A. Diện tích không được mở rộng.
B. ý a và b đúng
C. Thiên tai dịch bệnh
D. Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn.
Câu 259: khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là
Trang 18/22 - Mã đề thi 135
A. cát
B. sa khoáng
C. dầu khí
D. muối
Câu 260: Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề:
A. Thâm canh tăng vụ.
B. Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư.
C. Cải tạo diện tích đất hoang hoá.
D. Tận dụng các diện tích mặt nước.
Câu 261: Việc sư dụng lao động nhiều nhất hiện nay là thuộc ngành:
A. Dịch vụ
C. Có tuổi đời trên dưới một triệu năm
D. Độ phì nhiêu cao nhờ tầng đất đày
Câu 268: Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nước ta là:
A. Mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu
B. Chưa đầu tư khai thác tốt các tài nguyên du lịch
C. Cơ chế quản lý chưa đổi mới được bao nhiêu
D. Thị trường không mở rộng
Câu 269: Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì
vấn đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:
A. Nâng cao trình độ học vấn cho người dân.
B. Đa dạng hoá loại hình đào tạo.
C. Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh
D. Xoá mù và phổ cập tiểu học.
Câu 270: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề đáng
chú ý nhất là:
A. Chống nạn cát bay.
B. Nước tưới trong mùa khô.
C. Cả ba vấn đề trên
D. Chống lại thiên tai.
Câu 271: Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:
A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
B. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Có sự đầu tư lớn
D. Có nguồn nhân lực dồi dào
Câu 272: ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản
A. các đảo ven bờ
B. các rạn san hô
C. vịnh cửa sông
D. các tam giác châu với các bãi triều rộng lớn
Câu 273: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:
A. Do cả ba nguyên nhân trên
B. Do đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ.
C. Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
D. Việt Nam có bờ biển dài, khúc khủy
Câu 279: Các tỉnh NamTrung Bộ là khu vực có nguồn hải sản phong phú nhờ nằm kề ngư trường lớn:
A. Hoàng Sa-Hoàng Sa
B. Ninh Thuận-Bình Thuận
C. _
D. Hải Phòng
Câu 280: Có chế độ nước thất thường, lũ muộn chủ yếu vào mùa thu đông là đặc điểm của hệ thống sông
miền :
A. Tây Bắc
B. Tây Nguyên
C. Duyên Hải Miền Trung
D. Đông Bắc
Câu 281: Nguồn khoáng sản có trữ lượng lớn, hàm lượng cao phân bố trải dài ven biển nươc ta đó là:
A. Muối
B. Cát trắng
C. Dầu mỏ
D. Sa khoáng ti tan
Câu 282: Sản lượng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:
A. Miền núi trung du phía Bắc
B. Duyên Hải miền Trung
C. Đông Nam Bộ
D. ý 1 và 2 đúng.
Câu 283: Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hướng phát triển mạng lưới
thông tin liên lạc nước ta hiện nay quan trọng nhất là:
A. Ưu tiên xây dựng mạng lưới thông tin quốc tế
B. Hoàn thiện mạng lưới thông tin liên lạc trong nước
C. Hiện đại hoá các phương tiện thông tin liên lạc.
ngoại?
A. Tất cả các nguồn lực trên
B. Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
C. Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí
D. Nguồn nhân lực
Câu 290: Để tài nguyên mang lại hiệu quả kinh tế cao,cần chú ý khai thác theo hướng
A. Chú ý trước nhất vào xây dựng cơ sở hạ tầng các cảng biển
B. Nên tập trung đầu tư cho một ngàng then chốt
C. Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường
D. Phát triển kinh tế biển tổng hợp
Câu 291: Năm 1993, sản lượng dầu thô của nước ta khai thác được là:
A. 7,2 triệu tấn
B. 7 triệu tấn
C. 6,3 triệu tấn
D. 6,5 triệu tấn
Câu 292: Hướng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:
A. Cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử.
B. Lương thực, thực phẩm, điện tử.
C. Luyện kim, cơ khí, hoá chất.
D. Khai khoáng và công nghiệp nhẹ.
Câu 293: Lãnh thổ nước ta trải dài :
A. Gần 18º vĩ.
B. Gần 15º vĩ.
C. Gần 17º vĩ.
D. Trên 12º vĩ.
Câu 294: Vị trí địa lí có ảnh hưởng như thế nào đến sự hình thành lãnh thổ tự nhiên Việt Nam?
A. Sự phong phú về các khu hệ thục vật và động vật
B. Cả 3
C. Quyết định tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của tự nhiên Việt Nam
D. Sự phong phú về khoáng sản
Câu 301: ’’Việc phát triển kinh tế-xã hội vùng đân tộc ít ngưởi nước ta cần chú trọng hơn nữa’’ do:
A. Trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn này
B. Sự phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của bộ phận
dân tộc ít người thấp
C. Các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng
D. Một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu
Câu 302: Gía trị cung cấp của rừng đối với sự phát triển của công nghiệp là:
Trang 21/22 - Mã đề thi 135
A. Nguồn nước cho thuỷ điện
B. Chất đốt hàng ngày
C. Hạn chế lũ lụt và xói mòn
D. Nguyên liệu cho nghành gỗ giấy
Câu 303: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam?
A. Đất mùn trên núi
B. Đất feralit trên các loại đá mẹ khác nhau
C. Đất phù sa mới
D. Đất phù sa cổ
Câu 304: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây?
A. Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí các tất cả các nguồn tài nguyên.
B. Cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm.
C. Cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 305: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước :
A. Được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo.
B. Được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên.
C. Được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 306: Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do :
Câu 312: Giải quyết tốt vấn đề lương thực- thực phẩm là cơ sở để:
A. Đảm bảo đời sống nông dân.
B. Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với ngành trồng trọt.
C. Ngành chăn nuôi tăng trưởng với tốc độ nhanh hơn ngành trồng trọt.
D. Thu được ngoại tệ nhờ xuất khẩu lương thực.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 22/22 - Mã đề thi 135